02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Bỏ túi ngay từ vựng tiếng Anh về thi cử mới nhất

Chủ đề thi cử chắc hẳn sẽ là lỗi lo của tất cả những bạn học sinh, sinh viên và đặc biệt là trong tiếng Anh, chủ đề này lại càng là nỗi lo hơn nữa. Để giúp bạn xóa tan lỗi lo âu về thi cử, Công ty Dịch thuật Miền Trung MIDtrans chia sẻ những Từ vựng tiếng Anh về thi cử có kèm ví dụ thực tế nhất. Cùng học ngay nhé.

tu-vung-tieng-anh-ve-thi-cu

Từ vựng tiếng Anh trước kỳ thi

– exam: kỳ thi

– revise = ôn thi

Ex: I have to revise for my French test tomorrow. (Tôi phải ôn bài cho bài kiểm tra tiếng Pháp ngày mai.)

– swot up = revise = (cách gọi thông tục) cày

Ex: Make sure you swot up on the knowledge before the exam next week. (Hãy chắc là mình đã ôn kĩ kiến thức cho kì kiểm tra vào tuần tới.)

tu-vung-tieng-anh-ve-thi-cu

– cram = (cách gọi thông tục) nhồi nhét kiến thức

Ex: John has been cramming for his Spanish test on next Monday. (John học dồn để thi tiếng Tây Ban Nha vào thứ Hai tới.)

– learn by heart / memorise = học thuộc lòng

Ex: We were told to learn the speech by heart for homework. (Bài tập về nhà là chúng tôi phải học thuộc lòng bài phát biểu này.)

Bạn muốn nói “đạt kết quả cao trong thi cử” bằng tiếng Anh thì nói như thế nào?

tu-vung-tieng-anh-ve-thi-cu

2. Từ vựng tiếng Anh trong khi thi

– cheat / copy / use a crib sheet = quay cóp

Ex: Kids have always found ways of cheating in school exams. (Bọn trẻ luôn tìm cách để gian lận trong các kì thi.)

– get a good / high mark = thi tốt

Ex: I am going to get a good mark in the entrance examination. (Tôi sẽ đạt kết quả tốt trong kì thi tuyển sinh đại học.)

– get a bad / low mark = thi không tốt

Ex: I’m afraid of getting a bad mad. (Tôi sợ mình thi không tốt.)

tu-vung-tieng-anh-ve-thi-cu

– pass with flying colours = đậu thi với số điểm cao

Ex: The officer training was gruelling, but he came through with flying colours. (Khóa huấn luyện sĩ quan thật sự vất vả nhưng anh ấy đã đậu với điểm số cao.)

– scrape a pass = chỉ vừa đủ đậu

Ex: I just managed to scrape a pass. The exam was really difficult. (Em chỉ vừa đủ điểm để đậu thôi. Bài thi thật sự khó quá.)

tu-vung-tieng-anh-ve-thi-cu

3. Các từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ đề thi cử

– take an exam / teik æn ig´zæm/: đi thi

– cheat /tʃit/: gian lận

– Qualification /,kwalifi’keiSn/: bằng cấp

– Graduate /’grædjut/: tốt nghiệp

– retake /,ri:’teik/ : thi lại

tu-vung-tieng-anh-ve-thi-cu

– test taker /test teikə(r)/ : sĩ tử, người thi

– examiner /ig´zæminə/: người chấm thi

Chủ đề thi cử trong tiếng Anh có rất nhiều từ vựng hay

– mark /mɑːrk /, score /skɔː /, grade /ɡreɪd /: điểm, điểm số

– pass /pæs /: điểm trung bình

– credit / ˈkredɪt/: điểm khá

– distinction /dɪˈstɪŋkʃn/: điểm giỏi

– high distinction /haɪ dɪˈstɪŋkʃn/: điểm xuất sắc

tu-vung-tieng-anh-ve-thi-cu

– pass (an exam) /pæs/: đỗ

– materials /məˈtɪriəlz/: tài liệu

– term /tɜːrm / (Br); semester /sɪˈmestər/ (Am): học kỳ

– test /test /, testing /ˈtestɪŋ/: kiểm tra

– poor performance /pɔːr pərˈfɔːrməns / : kém (xếp loại hs)

– Graduation examination (n): kỳ thi tốt nghiệp

tu-vung-tieng-anh-ve-thi-cu

– do your homework/revision/a project on something: Làm bài tập về nhà/ôn tập/làm đồ án

– work on/write/do/submit an essay/a dissertation/a thesis/an assignment/a paper: làm/viết/nộp bài luận/luận án/khóa luận/bài được giao/bài thi

– finish/complete your dissertation/thesis/studies/coursework: hoàn tất luận văn/khóa luận/bài nghiên cứu

– hand in/ turn in your homework/essay/assignment/paper: nộp bài tập về nhà/bài luận/bài tập được giao/bài thi

tu-vung-tieng-anh-ve-thi-cu

– study/prepare/revise/review/(informal) cram for a test/an exam: học/chuẩn bị/ôn tập/học nhồi nhét cho bài kiểm tra/bài thi

– take/do/sit a test/an exam: làm bài kiểm tra/bài thi

– straight A: luôn dẫn đầu lớp

– plodder: cần cù bù thông minh

tu-vung-tieng-anh-ve-thi-cu

Tên các kỳ thi bằng tiếng Anh

1.     IELTS

IELTS là viết tắt của International English Language Testing System. IELTS kiểm tra mức độ thông thạo ngôn ngữ tiếng Anh phổ biến nhất trên thế giới được chấp nhận cho mục đích làm việc, học tập và di trú.
 
Bài thi IELTS được chia làm 2 loại: Academic (dành cho ai muốn đăng kí học tại các trường đại học, học viên hoặc các chương trình đào tạo sau đại học) và General training module ( loại hình dành cho ai muốn học nghề, xin việc hay định cư tại các quốc gia nói tiếng Anh).
Một bài thi IELTS gồm 4 phần
+ IELTS Listening: 40 phút
+ IELTS Speaking: 10-11 phút
+ IELTS Reading: 60 phút
+ IELTS Writing: 60 phút
ten-cac-ki-thi-bang-tieng-anh

2.     TOEIC

   – TOEIC là viết tắc của Test of English for International Communication. Toeic  loại hình dành cho ai muốn học nghề, xin việc hay định cư tại các quốc gia nói tiếng Anh.
 
   – Một bài thi TOEIC gồm 2 phần:
+ Phần 1: Listening 45’
+ Phần 2: Reading 75’
Kết quả được đánh giá trên thang điểm với điểm tối đa là 990. Bằng TOEIC có hiệu lực 2 năm kể từ khi có kết quả.
ten-cac-ki-thi-bang-tieng-anh 

3.     TOEFL iBT

    – TOEFL iBT là viết tắt của Test OEnglish as a Foreign Language internet Based Test. Bài thi dành riêng cho những người sử dụng tiếng Anh như một ngoại ngữ trong môi trường học thuật. Do sự thuận tiện của nó mà TOEFL iBT đang từng bước thay thế hoàn toàn dạng thi trên giấy (PBT) và dạng thi trên máy tính (CBT).
 
    –  Một bài thi TOEFL iBT gồm 4 phần:
+ Nghe: 60-90 phút.
+ Nói: 20 phút
+ Đọc: 60 – 80 phút
+ Viết: 50 phút
Kết quả được đánh giá trên thang điểm với điểm tối đa là 120 điểm.
ten-cac-ki-thi-bang-tieng-anh

4.     GMAT
– Gmat viết tắt của Graduate Management Admission Test  là kỳ thi bắt buộc cho những bạn nào muốn apply MBA tại Mỹ. Hiện nay, đa số các chương trình MBA tại các nước Châu Âu, Úc,Châu Á v.v cũng đều đòi hỏi GMAT.

– Bài thi gồm 4 phần:
Integrated Reasoning (12 câu hỏi, 30 phút, điểm tối đa: 8)
Analytical Writing (1 bài writing, 30 phút, điểm tối đa: 6)
Quantitative Section (37 câu, 75 phút, điểm tối đa: 51)
Verbal Section (41 câu, 75 phút, điểm tối đa: 51)
Điểm GMAT của bạn tối đa là 800. Chứng chỉ GMAT có hiệu lực 5 năm kể từ khi có kết quả.
 ten-cac-ki-thi-bang-tieng-anh

5.     SAT

   – SAT là viết tắt của Scholastic Assessment Test. SAT là điểm bắt buộc đối với sinh viên Mỹ và sinh viên quốc tế khi muốn học chương trình cử nhân tại trường đại học. Đây là kỳ thi quan trọng để đánh giá kiến thức tự nhiên và xã hội.
 
   – SAT bao gồm: 2 loại:
+ SAT Reasoning (thường được gọi là SAT I)
Bao gồm 10 phần: trong đó có 9 phần tính điểm chia đều cho 3 phần chính (Toán, Đọc hiểu, Viết). Phần còn lại không tính điểm chỉ dùng để chuẩn hóa bài thi SAT và không được báo trước (có thể rơi vào 1 trong 3 phần Toán, Đọc hiểu hoặc Viết)
+ SAT Subject Test  (thường được gọi là Sat II)
Là phần thi riêng biệt cho từng môn. Tùy từng trường, tùy từng ngành học mà bạn được yêu cầu phải thi môn nào nhưng thường thi bạn có thể tùy chọn 3 môn.
Điểm thi SAT có giá trị trong vòng 5 năm
ten-cac-ki-thi-bang-tieng-anh

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Anh xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

 Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDTrans
Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương