02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Bỏ túi từ vựng tiếng Hàn về pháp luật hữu ích

Từ vựng tiếng Hàn về pháp luật là chủ đề cực kì quan trọng, nhất là các du học sinh đang theo học tại Hàn về chuyên ngành này. Công ty Dịch thuật MIDtrans xin giới thiệu đến bạn trọn bộ từ vựng tiếng Hàn về pháp luật hữu ích, độc quyền và chính xác nhất, đừng bỏ nhỡ nhé!

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

Tiếng Hàn chuyên ngành pháp luật

  1. 상소: kháng án
  2. 교통법: luật giao thông
  3. 묵비권: quyền im lặng
  4. 검거하다: bắt giữ
  5. 강력계: đội trọng án
  6. 소년원: bộ phận bảo vệ thiếu niên trong vụ kiện
  7. 소송에 이기다: thắng kiện
  8. 수감자: người bị giam

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

  1. 법규정: quy định của pháp luật
  2. 고문: tra tấn
  3. 기업법: luật doanh nghiệp
  4. 수리하다: thụ lý
  5. 무질서: vô trật tự , mất trật tự
  6. 경찰서: đồn cảnh sát
  7. 부동산등기법: luật đăng ký về bất động sản
  8. 공범: tòng phạm

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

  1. 소송인: người đứng tên kiện
  2. 경찰대학교: trường đại học cảnh sát
  3. 사형수: tội phạm bị án tử hình
  4. 국제법호사: luật sư quốc tế
  5. 구치소: trại tạm giam
  6. 무기징역: phạt tù trung thân
  7. 검문하다: kiểm soát , lục soát
  8. 기각: chối thụ án vụ kiện
  9. 검문소: trạm kiểm soát
  10. 구금: giam giữ

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

  1. 감방: phòng giam
  2. 소송사건: vụ kiện , vụ tố tụng
  3. 부가가치법: luật giá trị gia tăng
  4. 민법: luật dân sự
  5. 도둑: ăn trộm
  6. 공개수배: nã công khai
  7. 벌칙: quy tắc xử phạt
  8. 미수: có ý , cố ý
  9. 사기: lừa đảo
  10. 소송에 걸린다: bị kiện

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

  1. 도굴꾼: dân chuyên đào mộ , mộ tặc
  2. 부도덕: vô đạo đức
  3. 대법원: toà án tối cao
  4. 법전: sách về luật
  5. 불량배: nhóm tội phạm
  6. 교토경찰: cảnh sát giao thông
  7. 노동법: luật lao động
  8. 사형: án tử hình
  9. 노동쟁의: tranh chấp lao động
  10. 사법부: bộ tư pháp

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

  1. 관습법: luật bất thành văn
  2. 경호하다: canh phòng , làm vệ sĩ
  3. 감옥: nhà tù
  4. 국제법: luật quốc tế
  5. 법치주의: chủ nghĩa pháp trị
  6. 문서를 검사(조사)하다: kiểm soát tài liệu
  7. 소송 비: chi phí tố tụng
  8. 불심검문: kiểm tra đột xuất
  9. 경호원: vệ sĩ
  10. 범행: hành vi vi phạm pháp luật

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

  1. 민사: dân sự
  2. 무법자: kẻ coi thường pháp luật
  3. 도둑질: trò ăn trộm
  4. 고소인: nguyên đơn
  5. 경범죄: tội phạm nhẹ
  6. 보석금: tiền bảo lãnh
  7. 수출입법: luật xuất nhập khẩu
  8. 법령집: tuyển tập về pháp lệnh
  9. 수감: giam
  10. 범죄자: người phạm tội

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

  1. 노조법: luật công đoàn
  2. 공공질서: trật tự công cộng
  3. 국회의원선거법: luật bầu cử đại biểu quốc hội
  4. 경찰: cảnh sát
  5. 공소: công tố , kháng án
  6. 법정: pháp đình , toà án
  7. 수색영장: lệnh lục soát
  8. 민사소송: tố tụng dân sự
  9. 단속하다: kiểm tra và xử phạt

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

  1. 개인소득법: luật thuế về thu nhập cá nhân
  2. 사기꾼: kẻ lừa đảo
  3. 수배자: người bị truy nã
  4. 소송에 지다: thua kiện
  5. 깡패: giang hồ
  6. 고소 절차: thủ tục tố cáo và khởi kiện
  7. 경찰관: nhân viên cảnh sát
  8. 수갑: cái còng tay
  9. 벌금형: hình phạt bằng tiền
  10. 검찰청: cơ quan kiểm tra
  11. 범법행위: hành vi phạm pháp

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

  1. 법령: pháp lệnh
  2. 사무장: tổng thư ký
  3. 석방: tha , thả ra
  4. 수사대: đội điều tra
  5. 고소: kiện , khởi kiện
  6. 순찰대: đội cảnh sát tuần tra
  7. 고소를 수리하다: thụ lý vụ kiện
  8. 부동산경영법: luật kinh doanh về bất động sản
  9. 벌금: tiền phạt
  10. 무역 법: luật thương mại
  11. 딱지: tờ niêm phong hoặc tờ phiếu phạt

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

  1. 소매치기: móc túi
  2. 공소시효: thời hiệu kháng án
  3. 수사망: mạng lưới điều tra
  4. 방화죄: tội phóng hỏa
  5. 구속영장: lệnh bắt giam
  6. 벌: hình phạt
  7. 고소를 취하하다: bãi nại
  8. 무죄: vô tội
  9. 구속: bắt giam
  10. 배심원: bồi thẩm viên
  11. 교통계: phòng giao thông

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

  1. 무기수: tội phạm tù trung thân
  2. 기업도산 법: luật phá sản
  3. 순찰하다: tuần tra
  4. 순찰차: xe cảnh sát tuần tra
  5. 법률위반: vi phạm pháp luật
  6. 수사관: nhân viên điều tra
  7. 경쟁 법: luật cạnh tranh
  8. 국법: quốc pháp
  9. 상법: luật thương mại
  10. 목격자: người chứng kiến

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

  1. 수색: lục soát , khám sát
  2. 도덕: đạo đức
  3. 고등법원: tòa án cấp trung (tòa phúc thẩm )
  4. 규칙: quy tắc
  5. 소송장: đơn kiện
  6. 법안: dự thảo luật
  7. 소송 제기하다: khởi kiện
  8. 규정: quy định
  9. 사면: miễn tội
  10. 관세법: luật hải quan

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

  1. 국내법: luật trong nước
  2. 경계(국경 )부쟁: tranh chấp ranh giới – biên giới
  3. 물수하다: tịch thu
  4. 교도관: nhân viên giám
  5. 고소장: tờ tố cáo , đơn thưa kiện
  6. 범인: phạm nhân
  7. 복권: khôi phục quyền lợi
  8. 교도소: nhà tù
  9. 검사: kiểm tra , giám định
  10. 강력범: tội phạm nặng

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

  1. 수사기관: cơ quan điều tra
  2. 범법자: kẻ phạm pháp
  3. 고소를 기각하다: từ chối thưa kiện hoặc bác đơn
  4. 법규: pháp quy
  5. 강도: cướp
  6. 경제범: tội phạm kinh tế
  7. 군의무법: luật nghĩa vụ quân sự
  8. 단서: đầu mối, manh mối vụ việc
  9. 변호사: luật sư
  10. 검찰: kiểm sát

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

Từ vựng tiếng Hàn về pháp luật và trật tự xã hội

STTTiếng HànTiếng Việt
1가정법원tòa án gia đình
2가해자người gây hại, người có lỗi
3감금하다giam cầm
4감방phòng giam
5감옥nhà tù
6강도cướp
7강력계đội trọng án
8강력범tội phạm nặng
9개인소득법luật thuế thu nhập cá nhân

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

10검거하다bắt giữ
11검문소trạm kiểm soát
12검문하다kiểm soát, lục soát
13검사kiểm tra, giám định
14검찰kiểm sát
15검찰청cơ quan kiểm tra
16경계(국경)부쟁tranh chấp ranh giới – biên giới
17경범죄tội phạm nhẹ
18경쟁 법luật cạnh tranh

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

19경제범tội phạm kinh tế
20경찰cảnh sát
21경찰관nhân viên cảnh sát
22경찰대학교trường đại học cảnh sát
23경찰서đồn cảnh sát
24경호원vệ sĩ
25경호하다canh phòng, làm vệ sĩ
26고등법원tòa án cấp trung (tòa phúc thẩm)
27고문tra tấn
28고소 절차thủ tục tố cáo, thủ tục khởi kiện

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

29고소kiện, khởi kiện
30고소를 기각하다từ chối thưa kiện, bác đơn
31고소를 수리하다thụ lý vụ kiện
32고소를 취하하다bãi nại
33고소인nguyên đơn
34고소장tờ tố cáo, đơn thưa kiện
35공개수배nã công khai
36공공질서trật tự công cộng
37공범tòng phạm
38공소công tố, kháng án

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

39공소시효thời hiệu kháng án
40관세법luật hải quan
41관습법luật bất thành văn
42교도관nhân viên giám
43교도소nhà tù
44교토경찰cảnh sát giao thông
45교통계phòng giao thông
46교통법luật giao thông
47구금giam giữ

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

48구속bắt giam
49구속영장lệnh bắt giam
50구치소trại tạm giam
51국내법luật trong nước
52국법quốc pháp
53국제법luật quốc tế
54국제법호사luật sư quốc tế
55국회의원선거법luật bầu cử đại biểu quốc hội
56군의무법luật nghĩa vụ quân sự
57규정qui định
58규칙qui tắc

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

59기각chối thụ án vụ kiện
60기업도산 법luật phá sản
61기업법luật doanh nghiệp
62깡패giang hồ
63노동법luật lao động
64노동쟁의tranh chấp lao động
65노조법luật công đoàn
66단서đầu mối, manh mối vụ việc
67단속하다kiểm tra và xử phạt
68대법원toà án tối cao

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

69도굴꾼dân chuyên đào mộ, mộ tặc
70도덕đạo đức
71도둑ăn trộm
72도둑질trò ăn trộm
73딱지tờ niêm phong hoặc tờ phiếu phạt
74목격자người chứng kiến
75물수하다tịch thu
76무기수tội phạm tù trung thân
77무기징역phạt tù trung thân
78무법자kẻ coi thường pháp luật
79무역 법luật thương mại

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

80무죄vô tội
81무질서vô trật tự, mất trật tự
82묵비권quyền im lặng
83문서를 검사(조사)하다giám định tài liệu
84미수có ý, cố ý
85민법luật dân sự
86민사dân sự
87민사소송tố tụng dân sự
88방화죄tội phóng hỏa
89배심원bồi thẩm viên

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

90hình phạt
91벌금tiền phạt
92벌금형hình phạt băng tiền
93벌칙qui tắc xử phạt
94범법자kẻ phạm pháp
95범법행위hành vi phạn pháp
96범인phạm nhân
97범죄자người phạm tội
98범행hành vi vi phạm pháp luật
99법규pháp qui

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

100법규정qui định của pháp luật
101법령pháp lệnh
102법령집tuyển tập về pháp lệnh
103법률위반vi phạm pháp luật
104법안dự thảo luật
105법전sách về luật
106법정pháp đình, toà án
107법치주의chủ nghĩa pháp trị
108변호사luật sư
109보석금tiền bảo lãnh

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

110복권khôi phục quyền lợi
111부가가치법luật giá trị gia tăng
112부도덕vô đạo đức
113부동산경영법luật kinh doanh bất động sản
114부동산등기법luật đăng ký bất động sản
115불량배nhóm tội phạm
116불심검문kiểm tra đột xuất
117사기lừa đảo
118사기꾼kẻ lừa đảo
119사면miễn tội
120사무장tổng thư ký

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

121사법부bộ tư pháp
122사형án tử hình
123사형수tội phạm bị án tử hình
124상법luật thương mại
125상소kháng án
126석방tha, thả ra
127소년원bộ phận bảo vệ thanh thiếu niên trong các vụ kiện
128소매치기móc túi
129소송 비chi phí tố tụng
130소송사건vụ kiện, vụ tố tụng

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

131소송에 걸리다bị kiện
132소송에 이기다thắng kiện
133소송에 지다thua kiện
134소송 제기하다khởi kiện
135소송인người đứng tên kiện
136소송장đơn kiện
137수감giam
138수감자người bị giam
139수갑cái còng tay
140수리하다thụ lý

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

141수배자người bị truy nã
142수사관nhân viên điều tra
143수사기관cơ quan điều tra
144수사대đội điều tra
145수사망mạng lưới điều tra
146수색lục soát, khám sát
147수색영장lệnh lục soát
148수출입법luật xuất nhập khẩu
149순찰대đội cảnh sát tuần tra

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

150순찰차xe cảnh sát tuần tra
151순찰하다tuần tra
152고소인bên nguyên (nguyên đơn)
153(~을/를) 고소하다tố cáo ai đó
154피고bị đơn
155고소장đơn kiện, đơn tố cáo
156고소 절차thủ tục tố cáo/thưa kiện
157고소를 취소하다bãi kiện
158고소를 수리하다thụ lý vụ kiện
159고소를 기각하다từ chối thụ lý vụ kiện

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

160공민권과 의무quyền lợi & nghĩa vụ
161검사giám định
162경계 분쟁tranh chấp ranh giới (đất đai)
163노동쟁의tranh chấp lao động
164논쟁(분쟁)tranh chấp
165독립등기đăng ký độc lập (sự đăng ký độc lập khác với đăng ký có sẵn trong luật đăng ký bất động sản)
166땅을 다투다tranh chấp đất
167민사소송tố tụng dân sự

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

168민사Dân sự
169문서를 검사(조사)하다giám định tài liệu
170소송하다kiện
171소송에 걸리다vướng vào vụ kiện tụng
172소송에 이기다thắng kiện
173소송에 지다thua kiện
174소송사건vụ kiện cáo
175서류 검사(조사)giám định tài liệu
176수리하다thụ lý
177부결하다phủ quyết
178부동산등기법luật đăng ký bất động sản

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

179원고, 고소인bên nguyên = nguyên cáo
180원적Hộ tịch gốc
181절차법luật quy định các thủ tục cần thiết trong tố tụng
182재심하다phúc thẩm
183항소하다phúc án
184호적법luật hộ tịch
185형사소송법luật tố tụng hình sự
186형사Hình sự
187형사소송비용법luật phí dụng tố tụng hình sự (luật quy định các khoản phí dụng cần thiết cho tố tụng hình sự)

\tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

188형사판결phán quyết hình sự
189행정소송tố tụng hành chính
190행정소송사항những hạng mục có thể để khởi tố tụng hành chính
191행정재판Xét xử hành chính (xét xử các vụ tố tụng hành chính)
192피고 즉bên bị đơn
193원고 즉bên nguyên đơn
194권리 및 의무quyền lợi và nghĩa vụ

tu-vung-tieng-han-ve-phap-luat

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Hàn xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương