02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Các câu giao tiếp tiếng Nhật trong văn phòng hữu ích cho bạn

Giao tiếp tiếng Nhật trong văn phòng rất cần thiết, nhất là khi bạn đang làm nhân viên văn phòng trong các Công ty Nhật, hoặc bạn là đối tác hợp tác với các công ty Nhật. Nếu bạn muốn giao tiếp thành thạo như người bản địa, hãy cùng Công ty Dịch thuật MIDtrans tham khảo những câu giao tiếp trong văn phòng mà chúng tôi tổng hợp dưới đây nhé!

cac-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-van-phong

Những câu giao tiếp trong công việc

Trong văn hóa của người Nhật, họ rất coi trọng các nghi lễ và các hình thức giao tiếp bằng kính ngữ hoặc hành động cúi chào. Điều đó được thể hiện mọi lúc mọi nơi ngay cả khi bạn không gặp trực tiếp đối phương mà chỉ nói chuyện qua điện thoại.

cac-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-van-phong

Chỉ cần nhìn vào phần kính ngữ và khiêm nhường ngữ của bạn họ cũng sẽ biết được bạn là con người như thế nào qua cách nói chuyện. Đó là lý do vì sao ngôn ngữ của họ lại có phần “phức tạp” như vậy trong cách xưng hô nhất là trong môi trường doanh nghiệp. Để tránh mắc phải những sai lầm đó thì bạn nên bỏ túi những câu tiếng Nhật giao tiếp trong công việc dưới đây nha!

Cách xưng hô với mọi người đối với tiếng Nhật giao tiếp trong công việc

  • Trong môi trường doanh nghiệp, bạn nên hạn chế xưng tôi おれ(Ore) / ぼく (boku) hay あたし (atashi) theo cách thông thường mà bạn phải xưng từ tôi theo các cụm lịch sự như: わたし (Watashi) / わたくし (watakushi) nha.
    Ví dụ:
     Nhà tôi ở trên đường ABC

cac-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-van-phong

  • Tại công ty, doanh nghiệp: Nếu muốn nói chuyện hay báo cáo với sếp một chuyện gì đó thì các bạn gọi sếp phải sử dụng cấu trúc câu cơ bản như là nói Họ của sếp trước sau đó thêm chức vụ ở phía sau
    Ví dụ:
     Sugimoto CEO.
  • Còn khi làm việc với khách hàng: Bạn không nên gọi thẳng tên khách hàng của mình mà phải sử dụng cấu trúc: Tên khách + 様 (sama) hoặc cấu trúc: Tên khách + 殿 (dono) để thể hiện sự lịch sự.
    Ví dụ:
     Oanh 様 (sama) hay Oanh 殿 (dono)

cac-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-van-phong

  • Đối với những người không giữ chức vụ cụ thể hoặc là đồng nghiệp nhỏ tuổi hơn bạn có thể sử dụng cấu trúc Tên người đó +さん (San) hoặc Tên + くん (Kun) đối với người con trai ít tuổi hơn mình.
    Ví dụ: Hangさん hay Hangくん

cac-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-van-phong

Hỏi thăm công việc bằng tiếng Nhật

Khi bạn đến phỏng vấn và xin việc làm nếu muốn hỏi thăm công việc bằng tiếng Nhật cụ thể thì hãy nói theo những mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp trong công việc này nhé!

今日何時まで働きますか?
Hôm nay làm đến mấy giờ vậy?

こんなに大丈夫です?
Làm thế này có được không vậy?

ここに夜勤はありますか?

cac-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-van-phong
Công ty ở đây có làm ca đêm không vậy?

私の仕事は何ですか?
Công việc của tôi sẽ là gì vậy?

誰と働きますか?
Tôi sẽ làm việc với ai vậy?

cac-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-van-phong

毎日私は何時働きますか?
Mỗi ngày tôi phải làm việc bao nhiêu tiếng?

いつから仕事が初めますか?
Thời gian nào thì tôi bắt đầu làm việc vậy?

どうぞよろしくお願い致します
Xin hãy giúp đỡ cho tôi

cac-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-van-phong

Các câu giao tiếp tiếng Nhật trong văn phòng

Khi đã được nhận và đến công ty làm việc chắc chắn bạn phải nắm chắc các câu giao tiếp tiếng Nhật trong văn phòng – tiếng Nhật giao tiếp trong công việc dưới đây rồi:

  • 今日の会議は何時ですか?
    Hôm nay cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ?
  • コピー機はどこにありますか?
    Máy photocopy nằm ở đâu?
  • この書類はどこにありますか?
    Tài liệu này để ở đâu?

cac-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-van-phong

  • 私は初心者です。よろしくお願いいたします。
    Tôi là nhân viên mới, xin hãy giúp đỡ tôi.
  • あなたはコーヒーを飲みたいですか?私は招待します。
    Anh/Chị có muốn uống cà phê không? Tôi mời.
  • 今日はどこで昼食をとりますか?
    Hôm nay chúng ta sẽ đi ăn trưa ở đâu?

cac-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-van-phong

>>> Có thể bạn quan tâm: Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp 

Từ vựng tiếng Nhật giao tiếp trong công việc

会社かいしゃCông ty
有限会社ゆうげんがいしゃCông ty TNHH
株式会社かぶしきがいしゃCông ty cổ phần
中小企業ちゅうしょうきぎょうDoanh nghiệp vừa và nhỏ
企業きぎょうDoanh nghiệp, xí nghiệp
会社員かいしゃいんNhân viên công ty
営業部えいぎょうぶBộ phận bán hàng
事務所じむしょVăn phòng
社長しゃちょうChủ tịch
副社長ふくしゃちょうPhó giám đốc

cac-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-van-phong

部長ぶちょうTrưởng phòng
課長かちょうTrưởng nhóm
専務せんむGiám đốc quản lý / người chỉ đạo
総支配人そうしはいにんTổng giám đốc
取締役とりしまりやくNgười phụ trách
上司じょうしCấp trên
部下ぶかCấp dưới
人事部じんじぶCán bộ
従業員じゅうぎょういんCông nhân
年金ねんきんTrợ cấp

cac-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-van-phong

事務員じむいんNhân viên (văn phòng)
同僚どうりょうĐồng nghiệp
受付うけつけTiếp tân
判子はんこCon dấu
面接めんせつPhỏng vấn
書類しょるいHồ sơ / tài liệu
欠勤届けっきんとどけThông báo vắng mặt
企画書きかくしょDự án đề xuất
新製品しんせいひんSẩn phẩm mới
残業ざんぎょうLàm ngoài giờ
出張しゅっちょうĐi công tác

cac-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-van-phong

有給休暇ゆうきゅうきゅうかNghỉ có lương
ボーナス Tiền thưởng
給料きゅうりょうTiền lương
保険ほけんBảo hiểm
名刺めいしDanh thiếp
御中おんちゅうKính gửi / kính thưa (đầu thư)
敬具けいぐKính thư (cuối lá thư)
辞表じひょうĐơn từ chức
欠勤けっきんĐơn xin nghỉ phép
お客さんおきゃくさんKhách hàng
会議かいぎCuộc họp

cac-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-van-phong

会議室かいぎしつPhòng họp
電話でんわĐiện thoại
 ぼーっと するなCấm lơ là
準備じゅんびHãy chuẩn bị
用意よういHãy xếp sẵn
 なに やってんだ?Đang làm gì vậy?
 それ は やらなくて いいCái đó không cần làm cũng được.
 こっち もってこいMang đến đây!
 あっち もっていけHãy mang tới phía đằng kia
 それ ちょうだいCho tôi cái đó

cac-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-van-phong

あれ ちょうだいCho tôi cái kia
 これ ちょうだいCho tôi cái này
 うえ に あげろHãy nâng lên
 した に おろせHãy hạ xuống
 そこ おいといてHãy đặt ở đó
 かず を かぞえろHãy đếm số lượng
 いくつ あるBao nhiêu cái?
 いくつ あったCó bao nhiêu cái?
 なんぼん あったCó mấy cái?

tu-vung-tieng-nhat-trong-cong-viec

いくつ もってきたĐã mang đến mấy cái rồi?
 なんぼん もってきたĐã mang đến mấy cái rồi?
 だめKhông được
 やらないでĐừng làm
 はなせHãy nói đi
 はなすなCấm nói chuyện
 あとで やれĐể sau hãy làm
 すぐ もってこいHãy mang đến đây ngay
 ちゃんと やれHãy làm cẩn thận
 ゆるめろHãy nới lỏng ra
張るはるHãy căng ra

tu-vung-tieng-nhat-trong-cong-viec

まっててĐợi chút
 やめてHãy dừng lại
聞いてきいてHãy nghe
 たくさんNhiều
 つかれた?Mệt không?
 いっしょうけんめいNhiệt tình, chăm chỉ
 かたづけろHãy dọn dẹp đi
入れろいれろHãy cho vào
戻せもどせHãy quay lại
縛れしばれHãy buộc lại

tu-vung-tieng-nhat-trong-cong-viec

解体してかいたいしてHãy tháo rời ra
昨日きのうHôm qua
今度こんどLần tới
 つくえCái bàn
 プロジェクターMáy chiếu
 ディスクđĩa
電子メールでんしメールEmail

tu-vung-tieng-nhat-trong-cong-viec

仕事しごとCông việc
働き始めるはたらきはじめるBắt đầu công việc
仕上げ作業しあげさぎょうHoàn thành công việc
助手じょしゅTrợ lý
電卓でんたくMáy tính cầm tay
スクリーン Màn hình

tu-vung-tieng-nhat-trong-cong-viec

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Nhật xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương