02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Bỏ túi các món ăn hải sản bằng tiếng Trung

Hải sản là một nguồn quan trọng cung cấp protein trong khẩu phần ăn trên khắp thế giới, đặc biệt là ở các vùng ven biển.Hải sản là nguồn thực phẩm quan trọng của con người. Hải sản không những có hương vị thơm ngon mà còn có giá trị dinh dưỡng cao. Nhiều loại hải sản được dùng làm thực phẩm và được chế biến làm nhiều món ăn, có mùi vị thơm ngon, màu sắc hấp dẫn. Hãy cùng Công ty CP dịch thuật Miền Trung -MIDtrans tìm hiểu về các món ăn hải sản bằng tiếng Trung cho tín đồ sành ăn trong chủ đề này nhé

cac-mon-an-hai-san-bang-tieng-trung

96 món ăn hải sản bằng tiếng Trung

  1. Baba: 甲鱼 jiǎyú
  2. Bạch tuộc 章鱼 Zhāngyú
  3.  Cá biển 海水鱼 Hǎishuǐ yú
  4. Cá biển: 海水鱼 hǎishuǐ yúa
  5. Cá đao: 刀鱼 dāoyú
  6. Cá hố: 带鱼 dàiyú
  7. Cá hoa vàng khô: 黄鱼鲞 huángyú xiǎng
  8. Cá hoa vàng: 黄鱼 huángyú
  9. Cá hồi: 鲑鱼 guīyú
  10. Cá lạc khô: 鳗鲞 mán xiǎng

cac-mon-an-hai-san-bang-tieng-trung

  1. Cá lạc: 海鳗 hǎi mán
  2. Cá mực: 墨鱼 mòyú
  3. Cá mực: 鱿鱼 yóuyú
  4. Cá quế: 桂鱼 guì yú
  5. Cá sác đin: 沙丁鱼 shādīngyú
  6. Cá tuyết: 鳕鱼 xuěyú
  7.  Cá vền: 鳊鱼 biān yú
  8. Con hàu: 牧蜊 mù lí
  9. Con mực phủ: 章鱼 zhāngyú
  10. Con nghêu: 蛏子 chēngzi

cac-mon-an-hai-san-bang-tieng-trung

  1. Con sứa: 海蜇 hǎizhē
  2. Cua biển: 海蟹 hǎi xiè
  3. Đỉa biển (hải sâm): 海参 hǎishēn
  4.  Hải sâm 海参 Hǎishēn
  5. Hải sản tươi: 海鲜 hǎixiān
  6.  Hàu 牡蛎 Mǔlì
  7. Món ăn hải sản , đồ biển: 海味 hǎiwèi
  8. Ốc biển: 海螺 hǎiluó
  9.  Rau câu (tảo tía): 紫菜 zǐcài
  10. Sứa 海蜇 Hǎizhē
  11. Tảo biển nâu (đông y gọi là côn bố): 海带 hǎidài
  12. Tôm he: 对虾 duìxiā
  13. Tôm hùm: 龙虾 lóngxiā

cac-mon-an-hai-san-bang-tieng-trung

  1. Tôm khô: 虾皮 xiāpí
  2. Tôm nõn tươi: 下仁 xià rén
  3. Tôm nõn: 开洋 kāiyáng
  4. Tôm: 条虾 tiáo xiā
  5. 八目鱼 Bāmùyú cá miệng tròn
  6. 白鲢、鲢鱼 Báilián, liányú cá mè trắng
  7. 鳖 Biē ba ba
  8. 蟾蜍、蛤蟆 Chánchú, hámá cóc
  9. 鲳鱼 Chāngyú cá chim
  10. 蛏子 chēngzi con nghêu
  11. 玳瑁 Dàimào đồi mồi
  12. 淡水鱼 dànshuǐ yú cá nước ngọt

cac-mon-an-hai-san-bang-tieng-trung

  1. 德氏瘰螈 Déshìluǒyuán cá cóc Tam Đảo
  2. 电鳗 Diànmán cá chình điện
  3. 斗鱼 Dòuyú cá chọi, cá đá
  4. 鳄鱼 Èyú cá sấu
  5. 法螺 Fǎluó ốc tù và
  6. 飞鱼 Fēiyú cá chuồn
  7. 凤尾鱼 Fèngwěiyú cá lành canh
  8. 狗鱼 Gǒuyú cá chó, cá măng
  9. 龟、乌龟 Guī, wūguī rùa
  10. 河蚌 hé bàng hến, trai sông
  11. 黑鲩 Hēihuàn cá trắm đen
  12. 红鲤鱼 Hónglǐyú cá chép đỏ

cac-mon-an-hai-san-bang-tieng-trung

  1. 红鱼 Hóngyú cá hồng
  2. 花鲢、胖头鱼 Huālián, pàngtóuyú cá mè
  3. 鲩鱼、草鱼 Huànyú, cǎoyú cá trắm cỏ
  4. 黄鳝、鳝鱼 Huángshàn, shànyú lươn
  5. 鲫鱼 Jìyú cá diếc
  6. 鲤鱼 Lǐyú cá chép
  7. 鳞虾 Línxiā moi lân (loài giáp xác nhỏ giống tôm)
  8. 鲮鱼 Língyú cá trôi
  9. 龙井鱼 Lóngjǐngyú cá vàng mắt lồi, cá vàng mắt rồng
  10. 罗非鱼 Luófēiyú cá rô phi
  11. 鳗鱼、海鳗 Mányú, hǎimán cá chình
  12. 毛蟹、河螃蟹 Máoxiè, hépángxiè cua lông
  13. 泥鳅 Níqiū cá chạch
  14. 鲇鱼 Niānyú cá nheo (cá da trơn)

cac-mon-an-hai-san-bang-tieng-trung

  1. 攀鲈 Pānlú cá rô
  2. 旗鱼 Qíyú cá cờ
  3. 石斑鱼 Shíbānyú cá mú, cá song
  4. 鲥鱼 Shíyú cá cháy
  5. 水獭 Shuǐtǎ rái cá
  6. 水蛭 Shuǐzhì đỉa
  7. 水族 Shuǐzú Động vật dưới nước
  8. 鳎鱼 Tǎyú cá bơn
  9. 苔藓虫 Táixiǎnchóng động vật hình rêu
  10. 田螺 Tiánluó ốc đồng, ốc rạ
  11. 条虾 tiáo xiā tôm
  12. 鲀、河豚 Tún, hétún cá nóc

cac-mon-an-hai-san-bang-tieng-trung

  1. 蛙、田鸡 Wā, tiánjī ếch
  2. 蜗牛 Wōniú ốc sên
  3. 乌鱼 Wūyú cá quả, cá chuối, cá lóc
  4. 虾虎鱼 Xiāhǔyú cá bống (trắng)
  5. 蟹 Xiè cua
  6. 须鲷 Xūdiāo cá phèn
  7. 鲟鱼 Xúnyú cá tầm
  8. 银鲳、镜鱼、平鱼 Yínchāng, jìngyú, píngyú cá chim trắng
  9. 银鱼 Yínyú cá trắng bạc
  10. 育苗 Yùmiáo cá giống
  11. 泽蟹 Zéxiè cua đồng
  12. 竹麦鱼、鲂鮄 Zhúmàiyú, fángfú cá chào mào
  13. 鳟鱼 Zūnyú cá chày

cac-mon-an-hai-san-bang-tieng-trung

Bề bề tiếng trung là gì ?

Bề bề, tôm tít, tôm tích, tôm thuyền hay tôm búa chính là tên để gọi một nhóm thủy sản thuộc loài tôm chân miệng. Mặc dù chúng không phải bọ ngựa nhưng trong tiếng anh chúng được gọi là tôm bọ ngựa vì có cặp càng khá giống với bọ ngựa. Trong tiếng trung chúng được gọi là 虾蛄 / 蝦蛄 Xiāgū  hoặc 皮皮虾/ 皮皮蝦 Pí pí xiā .

 cac-mon-an-hai-san-bang-tieng-trung

bề bề tiếng Trung là gì ?

Tôm sú tiếng Trung là gì ?

Tôm sú là một loài động vật giáp xác đại dương được nuôi để dùng làm thực phẩm. Tôm sú đông lạnh bày bán khắp các siêu thị trên thế giới đến từ các trại tôm châu Á.  Trong tiếng trung  tôm sú là  斑节对虾 Bān jié duìxiā .

tom-su-tien-trung

 Con hàu牡蛎 mǔlì tiếng Trung là gì ?

Hàu hay gọi hào là loài động vật nhuyễn thể thuộc nhóm giáp xác hai mảnh vỏ trong họ hàng nghêu, sò nhỏ sống ở bờ biển, ở các ghềnh đá ven bờ biển hay các cửa sông, sống bám vào một giá thể như bám vào đá thành tảng, các rạn đá, móng cầu ăn sinh vật phù du và các sinh vật trong bùn, cát, nước biển. Trong tiếng trung Con hàu, 牡蛎 mǔlì

hau-tieng-trung

Con mực tiếng Trung là gì ?

Mực ống có phần thân và phần đầu rõ ràng. Thân cân xứng hai phía, có da và có 8 tay và một cặp xúc tu. Mực ống có chứa hợp chất mực màu đen trong cơ thể, khi gặp nguy hiểm, mực phun ra tạo màn đen dày đặc, qua đó lẩn trốn khỏi nguy cơ đe dọa. Trong tiếng Trung con mực là 鱿鱼 yóuyú .

con-muc-tien-trung

Con ngao tiếng Trung là gì ?

Con ngao là một loài vật thân mềm gồm 2 mảnh vỏ. Loài này thường chuyên sống ở các vùng ven biển có độ mặn cao, có nhiều đất cát và sỏi. Con vậy này được phân bổ khá phổ biến tại các khu vực cận nhiệt đới. Ngao có thân hình nhỏ, tròn, màu sắc thường là trắng hoặc vàng nhạt. Loài hải sản này mang lại giá trị kinh tế khá cao. Trong tiếng Trung ngao là  蛤蜊 /Gélí/ .

con-ngao-tieng-trung

Thực đơn hải sản bằng tiếng Trung

Các món ăn được làm từ hải sản là nguồn cung cấp protein chính trong các khẩu phần ăn trên khắp thế giới, các món ăn này rất phổ biến tại các khu vực ven biển. Các món ăn làm từ hải sản không những có vị ngon, thơm đặc trưng mà còn mang lại giá trị dinh dưỡng cao. Các món ăn được chế biển từ hải sản vô cùng phong phú và đa dạng.  Hải sản còn có tác dụng giúp con người ngăn ngừa các bệnh về tim mạch với hàm lượng cholesterol cao trong trứng tôm, cua và các loại hải sản. Các loại hải sản như cá, tôm, cua, nghêu, sò huyết… có hàm lượng đạm khá cao. Nếu dùng chúng kèm với thức uống là bia thì có hại vì bia cản trở quá trình bài tiết đạm thừa ra khỏi cơ thể.

cac-mon-an-hai-san-bang-tieng-trung

Trong các chất đạm của hải sản chứa nhiều purin và axit glycoisides rất dễ kết hợp với vitamin B1 có trong bia để tạo thành những hợp chất khó thải loại khỏi cơ thể. Lượng đạm thừa không được bài tiết đó sẽ đọng lại trong các khớp xương và mô cơ, gây nên chứng bệnh sưng nóng, đỏ đau các khớp và cơ. Tình trạng này nếu tái diễn nhiều lần và kéo dài thời gian lắng đọng sẽ làm tổn hại thật sự cho khớp như bệnh gút, là hậu quả nặng nề của rối loạn chuyển hoá chất đạm trong cơ thể.

Một số món ăn trong 1 thực đơn cơ bản thường bao gồm:

凉菜 Món nguội

凉菜拌黄瓜 Liángcài bàn huángguā Dưa góp
凉拌海蜇 Liángbàn hǎizhē Sứa lạnh
茶叶卤蛋 Cháyè lǔ dàn Trứng trà
油炸花生 Yóu zhá huāshēng Lạc rang
豆腐拌皮蛋 Dòufu bàn pídàn Đậu nõn trứng muối
五香牛肉 Wǔxiāng niúròu Thịt bò ngũ hương
金陵鸭肫 Jīnlíng yā zhūn Mề vịt Kim Lăng
四色拼盘 Sì sè pīnpán Sa lát tứ sắc

cac-mon-an-hai-san-bang-tieng-trung

水产、海鲜类 Các loại Thủy hải sản

糖醋鱼 Táng cù yú Cá chua ngọt
三鲜海参 Sān xiān hǎishēn Hải sâm
椒盐虾 Jiāoyán xiā Tôm rang muối (cay)
清蒸桂鱼 Qīngzhēng guì yú Cá mè hấp
姜葱河虾 Jiāng cōng hé xiā Tôm sông rang gừng tỏi tây
基围虾 Jīwéixiā Tôm he

ca-chep-tieng-trung

禽蛋类Qín dàn lèi Các món Trứng, gia cầm

辣子鸡丁 Làzǐ jī dīng Gà cắt miếng lọc xương xào ớt (cay)
腰果鸡丁 Yāoguǒ jī dīng Gà cắt miếng lọc xương xào quả điều
宫保鸡丁 Gōng bǎo jī dīng Gà cắt miếng lọc xương
北京烤鸭 Běijīng kǎoyā Vịt quay Bắc Kinh
猪、牛肉类Zhū, niúròu lèi Thịt lợn, bò
红烧肉 Hóngshāo ròu Thịt kho tàu
狮子头 Shīzi tóu Thịt viên
红烧牛腩 Hóngshāo niúnǎn Thịt bò hầm cà chua
炒腰花 Chǎo yāohuā Thận xào
糖醋排骨 Xườn xào chua ngọt

thith-bo-tieng-trung

汤菜累Tāng cài lèi Các món canh rau

蛋花汤 Dàn huā tāng Canh trứng
酸辣汤 Suān là tāng Canh chua cay
肉丝汤 Ròu sī tāng Canh thịt băm
酸辣鱼片汤 Suān là yú piàn tāng Canh cá chua cay
草菇鸡丝汤 Cǎo gū jī sī tāng Canh thịt gà nấm rơm
甜点类Tiándiǎn lèi Đồ ngọt
八宝粥 Bābǎozhōu Cháo bát bảo
玉米羹 Yùmǐ gēng Canh ngô
银耳汤 Yín’ěr tāng Canh ngân nhĩ

canh-ngo-tieng-trung

主食Zhǔshí Đồ ăn chính

扬州炒饭 Yángzhōu chǎofàn Cơm rang Dương Châu
水饺 Shuǐjiǎo Bánh chẻo luộc
蒸饺 Zhēng jiǎo Bánh chẻo hấp
小笼包 Xiǎo lóng bāo Bánh bao
炒面 Chǎomiàn Mì xào
米饭 Mǐfàn Cơm
馒头 米饭 Màn thầu

com-rang-duong-chau-tieng-trung

果汁、汽汁Guǒzhī Qì zhī Đồ uống hoa quả và đồ uống có ga

椰子汁 Yēzi zhī Nước dừa
鲜橙汁 Xiān chéngzhī Nước cam tươi
桔子汁 Júzi zhī Nước quất
柠檬汁 Níngméng zhī Nước chanh
矿泉水 Kuàngquán shuǐ Nước khoáng
健力宝 Jiànlìbǎo Kiện lực bảo
可口可乐 Kěkǒukělè Cocacola
百事可乐 Bǎishìkělè pepsi
雪碧 Bǎishìkělè Sprite
七喜 Qīxǐ 7 up

nuoc-cam-tieng-trung

酒类Jiǔ lèi Các loại rượu

红葡萄酒 Hóng pútáojiǔ Vang đỏ
白葡萄酒 Bái pútáojiǔ Vang trắng
青岛啤酒 Qīngdǎo píjiǔ Bia thanh đảo
啊锅头 A guō tóu Rượu a qua đầu
五粮液 Wǔliángyè Rượu ngũ lương dịch
茅台酒 Máotái jiǔ Rượu mao đài

ruou-vang-tieng-trung

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Trung Vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ
Uy tín không phải là một giá trị hữu hình có thể mua được bằng tiền, mà cần phải được xây dựng dựa trên sự trung thực và chất lượng sản phẩm, dịch vụ trong suốt chiều dài hoạt động của công ty. Vì tầm quan trọng đó, nhiều doanh nghiệp đã dành hết tâm sức để xây dựng một bộ hồ sơ năng lực hoàn chỉnh vì đây chính là thước đo thuyết phục nhất để tạo dựng lòng tin cho các đối tác và khách hàng.

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn: 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương