02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Danh sách các môn học dịch sang tiếng Anh

Sau khi tốt nghiệp ĐH, nhiều bạn trẻ có thích tự mình làm một bộ CV thật ấn tượng bằng cả tiếng Việt lẫn tiếng Anh để tạo sức hút với các nhà tuyển dụng. Một trong các tài liệu đi kèm với SV chính là bảng điểm, dịch các môn học sang tiếng Anh thế nào cho chuẩn, hãy cùng chúng tôi tham khảo danh sách các môn học dưới đay nhé

Môn bảo hiểm: insurance
Môn chủ nghĩa xã hội khoa học: scientific socialism
Môn chuyên ngành: field of study
Môn côn trùng, bệnh cây: entomology and pathology
Môn công nghệ sinh học bio-technology
Môn công tác quốc phòng an ninh: introduction to the national defense
Môn dân số và phát triển: population and development
Môn đào tạo chính quy: regular full time
Môn điều tra rừng: forest inventory
Môn đo đạc land: measuremet
Môn đơn vị học trình: credit
Môn động vật rừng: forest zoology
Môn dự báo kinh tế và kinh doanh: economic and business forecasting
Môn đường lối cách mạng của đảng cộng sản việt nam: political revolution communist party of the roadmap of vietnam
Môn đường lối cách mạng của đảng cộng sản việt nam: revolutionary roads and policies of vietnamese communist party
Môn đường lối quân sự của đảng cộng sản việt nam: vietnam communist party’s direction on the national defense
Môn giáo dục quốc phòng: national defense education
Môn giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng: physical and national defense education
Môn giáo dục thể chất: general theory & fitness freedom
Môn giáo dục thể chất: physical education
Môn giấy chứng nhận kết quả học tập: academic transcript
Môn giống cây lâm nghiệp: forest seedling
Môn hệ đào tạo: type of training
Môn hệ thống thông tin kế toán: accounting information system
Môn kế toán công ty: company accounting
Môn kế toán công: public sector accounting
Môn kế toán doanh nghiệp: business accounting
Môn kế toán dự án đầu tư: investment project accounting
Môn kế toán hành chính sự nghiệp: accounting administration
Môn kế toán hợp tác xã: co-operative accounting
Môn kế toán ngân hàng: accounting for banking
Môn kế toán ngân sách xã phường: commune budget accounting
Môn kế toán quản trị 1: managerial accounting 1
Môn kế toán quản trị 2: managerial accounting 2
Môn kế toán quản trị: management accounting
Môn kế toán quốc tế: international accounting
Môn kế toán tài chính 1: financial accounting 1
Môn kế toán tài chính 2: financial accounting 2
Môn kế toán tài chính 3: financial accounting 3
Môn kế toán thuế: tax accounting
Môn kế toán thương mại và dịch vụ: commercial accounting and services
Môn kế toán xây dựng cơ bản: capital construction accounting
Môn khai thác lâm sản: forest product exploitation
Môn khí tượng thuỷ văn: hydro – meteorology
Môn khoa học đất: soil science
Môn khoa học gỗ: wood science
Môn khoa học tự nhiên: natural science
Môn khoa học xã hội-nhân văn: social sciences and humanities
Môn khuyến nông đại cương: general agricultural extension
Môn kiểm soát quản lý: management control
Môn kiểm toán auditing
Môn kiểm toán căn bản: basic auditing
Môn kiểm toán hoạt động: operational auditing
Môn kiểm toán tài chính 1: financial auditing 1
Môn kiểm toán tài chính 2: financial auditing 2
Môn kiểm toán: auditing
Môn kiến thức cơ sở ngành: basic knowledge
Môn kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: professional knowledge
Môn kiến thức giáo dục đại cương: basic subject knowledge
Môn kiến thức ngành: special knowledge
Môn kinh doanh bất động sản: real estate business
Môn kinh tế chính trị mác lênin: political economics of marxism and leninism
Môn kinh tế công cộng: public economics
Môn kinh tế lượng 1: econometrics 1
Môn kinh tế môi trường: environmental economics
Môn kinh tế phát triển: development economics
Môn kinh tế quốc tế: international economics
Môn kinh tế và quản lý môi trường: environmental economics and management
Môn kinh tế vi mô 1: microeconomics 1
Môn kinh tế vi mô 2: microeconomics 2
Môn kinh tế vĩ mô macroeconomics
Môn kinh tế vĩ mô: macroeconomics
Môn kinh tế vi mô: microeconomics
Môn kỹ năng quản trị: management skills
Môn lâm học: sylviculture
Môn lâm nghiệp xã hội đại cương: social forestry
Môn lập và quản lý dự án đầu tư: project design and management
Môn lịch sử các học thuyết kinh tế: history of economic theories
Môn lịch sử đảng cộng sản việt nam: history of  vietnamese communist party
Môn lịch sử kinh tế: economic history
Môn logic học: logics
Môn luật dân sự 1: civil law 1
Môn luật và chính sách phát triển lâm nghiệp: forestry development policy and law
Môn luật: law
Môn lý luận mác-lênin và tưởng hồ chí minh: marxism and leninism sciences and ho chi minh’ s ideology
Môn lý thuyết tài chính tiền tệ 1: monetary and financial theories 1
Môn lý thuyết xác suất và thống kê toán 1: probability and mathematical statistics 1
Môn marketing căn bản: principles of marketing
Môn môi trường và phát triển lâm nghiệp: environment and forestry development
Môn ngân hàng thương mại: commercial bank
Môn nghiệp vụ kiểm lâm: forest range administrtive professionalism
Môn ngoại ngữ: foreign language
Môn nguyên lý kế toán: accounting principles
Môn nguyên lý kế toán: accounting theory
Môn nguyên lý thống kê kinh tế: theory of economic statistics
Môn nguyên lý thống kê: principles of statistics
Môn nguyên lý thống kê: statistics theory
Môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa mác-lênin 1: basic principles of marxism – leninism 1
Môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa mác-lênin 2: basic principles of marxism – leninism 2
Môn những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa mác-lênin: fundamental principles of marxism and leninist phylosophy
Môn nông lâm kết hợp đại cương: agro – forestry
Môn phân tích báo cáo tài chính: financial statement analysis
Môn phân tích hoạt động kinh doanh: business analysis
Môn phân tích kinh doanh: business analysis
Môn pháp luật đại cương: fundamentals of laws
Môn pháp luật đại cương: general law
Môn pháp luật kinh doanh: business law
Môn pháp luật kinh tế: economic laws
Môn phương pháp nghiên cứu khoa học: research and graduate study methodology
Môn quản lý các loại rừng: forests management
Môn quản lý chất lượng: quality management
Môn quản lý công nghệ: management of technology
Môn quản lý học 1: essentials of management 1
Môn quản lý lửa rừng: forest fire management
Môn quân sự chung: general military education
Môn quản trị dự án đầu tư investment: project management
Môn quản trị học: administration science
Môn quản trị kinh doanh 1: business management 1
Môn quản trị kinh doanh quốc tế: international business
Môn quản trị kinh doanh: business administration
Môn quản trị nhân lực: human resource management
Môn quản trị sản xuất: production management
Môn quản trị tài chính: financial administration
Môn quản trị tài chính: financial management
Môn quy hoạch lâm nghiệp: forest planning
Môn sản lượng rừng: forest yield
Môn sinh học đại cương: general biology
Môn sinh lý thực vật: plant physiology
Môn sinh thái rừng: forest ecology
Môn tài chính công: public finance
Môn tài chính doanh nghiệp: corporate finance
Môn tài chính học: finance science
Môn tài chính quốc tế: international finance
Môn tài chính tiền tệ: monetary finance
Môn tâm lý quản lý: psychological management
Môn thẩm định dự án đầu tư (chuyên ngành): project apprasal
Môn thẩm định tài chính dự án đầu tư: investment finance project assessment
Môn thanh toán quốc tế: international payment
Môn thanh toán quốc tế: international settlenment
Môn thể dục nhịp điệu: aerobics
Môn thị trường bất động sản: real estate market
Môn thị trường chứng khoán 1: securities market 1
Môn thị trường chứng khoán: stock market
Môn thống kê doanh nghiệp: business statistics
Môn thống kê kinh doanh: business statistics
Môn thống kê toán học lâm nghiệp: statistic for forestry researching
Môn thực hành cây rừng: practice on forest plant
Môn thực hành côn trùng, bệnh cây: practice on entomology and pathology
Môn thực hành đất: practice on soil
Môn thực hành điều tra rừng: practice on forest inventory
Môn thực hành đo đạc: practice on measurement
Môn thực hành sinh, hoá: practice on chemistry and biology
Môn thực hành trồng rừng: practice on afforestation
Môn thực vật rừng: forest plant
Môn thuế nhà nước: state taxation
Môn thuế: taxation
Môn tiếng anh 1 (level 1, 2): english 1 – level 1, 2
Môn tiếng anh 2 (level 1, 2): english 2 – level 1, 2
Môn tiếng anh 3 (level 1, 2): english 3 – level 1, 2
Môn tiếng anh chuyên ngành quản lý đất đai: special english for land management
Môn tiếng anh ngành kế toán: english for accoun
Môn tiếng anh: basic english
Môn tiếng việt thực hành: practical vietnamese language
Môn tin học đại cương general informatics
Môn tin học đại cương: basic informatics
Môn tin học kế toán: computer-based accounting
Môn tin học ứng dụng lâm nghiệp: informatic for forestry statistic
Môn tin học ứng dụng trong kinh doanh: application informatics in interprise
Môn toán cao cấp: calculus
Môn toán cao cấp: mathematics
Môn toán cho các nhà kinh tế 1: mathematics for economics 1
Môn toán cho các nhà kinh tế 2: mathematics for economics 2
Môn toán kinh tế: mathematical economics
Môn triết học mác lênin: philosophy of marxism and leninism
Môn trồng rừng đặc sản: special afforestation
Môn trồng rừng phòng hộ preserve afforestation
Môn trồng rừng: afforestation
Môn tư tưởng hồ chí minh: ho chi minh ideology
Môn tư tưởng hồ chí minh: ho chi minh’ s ideology
Môn ứng dụng gis trong lâm nghiệp: gis for forest
Môn xác suất thống kê: statistics and probability

Xem thêm dịch thuật tại Nghệ An

Trên đây chúng tôi đã trình bày sơ bộ về cách dịch CMND và căn cước sang tiếng Anh. Nếu bạn có yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi dịch thuật tiếng Anh hoặc đóng góp ý kiến vui lòng gọi Hotline: 0946.688.883. Xem thêm Các cấp bậc quận đội dịch sang tiếng Anh