02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Dịch thuật tài liệu chuyên ngành may mặc, thời trang

Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDtrans là đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ dịch thuật tài liệu chuyên ngành may mặc, thời trang cho các Tập đoàn, Công ty lớn trong và ngoài nước. Chúng tôi chuyên nhận dịch thuật tài liệu chuyên ngành may mặc, thời trang Công ty từ tiếng Việt sang tiếng Anh, Nhật, Trung, Hàn..hồ sơ dịch thuật trình bày đẹp, dùng chuẩn các thuật ngữ chuyên ngành. Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438. Email: info@dichthuatmientrung.com.vn

Khi kinh tế ngày càng phát triển, đời sống được cải thiện thì nhu cầu của con người cũng thay đổi hướng đến phần chất hơn..” Ăn nhiều hơn, ngon hơn; Ở rộng hơn, đẹp hơn, tiện nghi hơn; Mặc đẹp hơn, tốt hơn, nhiều loại hơn…”.  Do đó ngành Công nghiệp may mặc thời trang Việt Nam cũng đã và phát triển mạnh mẽ. Bên cạnh việc chinh phục thị trường trong nước, các doanh nghiệp thời trang việt cũng đẩy mạnh các chiến dịch cạnh tranh với thị phần toàn cầu. Do đó, nhu cầu dịch thuật tài liệu chuyên ngành may mặc, thời trang để truyền tải ý tưởng của các doanh nghiệp Việt với khách hàng thế giới càng trở nên thiết thực. Giải pháp thuê đơn vị chuyên về ngành dịch thuật để hỗ trợ về ngôn ngữ là giải pháp mà nhiều doanh nghiệp ưa thích sử dụng. 

Tuy nhiên, do đặc thù về các thuật ngữ chuyên ngành khá khó nhằn liên quan đến: may mặc, công nghệ may, thiết kế thời trang, dệt may, sản xuất thiết kế may thời trang, sản xuất chế tạo vật liệu dụng cụ máy móc ngành dệt may; hình thành công nghệ qui trình về quản lý, điều hành, markettting ngành may.. nên đây vẫn được xem là lĩnh vực khó mà không phải Công ty dịch thuật nào cũng đáp ứng được. Để có thể dịch thuật tài liệu chuyên ngành may mặc, thời trang , Biên dịch viên cần phải có kiến thức sâu rộng về lĩnh vực mà mình dịch. Chính vì vậy, để tạo ra được những bản dịch chuyên ngành hoàn hảo và chính xác, biên dịch viên phụ trách dự án ngoài là phải là chuyên gia ngôn ngữ, còn phải có kiến thức nền vững chắc trong từng lĩnh vực chuyên biệt. 

Dịch thuật tài liệu chuyên ngành may mặc, thời trang:  hãy để các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi giúp bạn

Quý doanh nghiệp cần tìm một đơn vị dịch thuật tài liệu chuyên ngành may mặc, thời trang công ty vui long  liên hệ Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDtrans, một trong những đơn vị có uy tín hàng đầu trong lĩnh vực dịch thuật các tài liệu chuyên ngành. Chúng tôi cung cấp dịch vụ dịch thuật tài liệu chuyên ngành may mặc, thời trang đơn ngữ hoặc song ngữ với gần 50 cặp ngôn ngữ như:Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn, tiếng Trung Quốc, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Thái Lan, Tiếng Lào, Tiếng Campuchia,Tiếng Malaysia, Tiếng Indonesia, Tiếng Hungary, Tiếng Ba Lan, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Na Uy, Tiếng Ý- Italia, Tiếng Đan Mạch, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Trong nhiều năm qua, Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDtransđược đánh giá là một trong những công ty dịch thuật chất lượng và uy tín hàng đầu tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cung cấp dịch vụ dịch thuật hồ sơ chuyên ngành cho Các tập đoàn viễn thông lớn của nước ngoài. Đội ngũ nhân viên biên, phiên dịch với nhiều năm kinh nghiệm và cộng tác hơn 25.000 dịch giả đến từ các trường Đại học nổi tiếng khác nhau, hơn bảo đảm mang đến sự hài lòng cao nhất cho quý khách hàng. 

Chúng tôi may mặc, thời trang các thuật ngữ chuyên ngành để đảm bảo các bản dịch luôn dùng đồng nhất các thuật ngữ từ đầu đến cuối.

Danh mục thuật ngữ tiếng Anh ngành may mặc, thời trang thường dùng

a range of colours đủ các màumetal bọc kim loại, kim loại
a raw edge of cloth mép vải không viềnmetal deteetor máy dò kim
a right line một đường thẳngmetal zipper dây kéo răng kim loại
accept chấp thuậnmiddle ở giữa
accessories data bảng chi tiết phụ liệumiseellancous fabric defeets lỗi vải linh tinh
accessory phụ liệumissing information on polybag thiếu thông thông tin trên bao nylon
accurate chính xácmissing label thiếu nhãn
Across the back ngang saumissing trim or label thiếu vật trang trí hay nhãn
adhesive, adhesiveness có chất dính băng keomissing UPC lable, pricetikets… thiếu nhãn giá thùng, nhãn giá áo
adjust ( điều chỉnh, quyết địnhmisunderstand hiểu lầm
agree (agreement) đồng ýmixed sizes lộn cỡ
align sắp cho thẳng hàng, sắp hàngmoire màu xỉn tối
all together tất cả cùng nhaumould khuôn ,cối
allowance sự công nhận, thừa nhận, cho phépmove down dời xuống
amend (amendment) điều chỉnh, cải thiệnmove up dời lên
angle góc, góc xómulti stiching nhiều đường diểu
apply ứng dụng, thay thếmultiplied by two nhân đôi
appoint (appointment) chỉ định, bầunap theo chiều tuyết, làm cho lên tuyết
approval (v) approval (n) chấp thuận, bằng lòngneck cổ
area khu vựcneck base girth vòng cổ
armhole vòng nách, nách áoneck drop hạ cổ
armhole curve đường cong vòng nách áoneck hoard khoanh cổ giấy
armhole panel ô vải đắp ở náchneck keeper giữ cổ, cầm cổ
armhole curve đường cong vòng náchneck minimum stretch độ căng họng cổ tối thiểu
article no điều khoản sốneck opening họng cổ
assort tỉ lệneck width rộng cổ
assort size tỉ lệ kích cởneedle bar trụ kim
asymmetric không đối xứngneedle chew lâm nhâm lỗ kim
attach gắn vàoneedle detector machine máy rà kim
auditor kiểm tra viên, thánh giảneedle hole lỗ kim
auto lock open zipper end đầu dây kéo khoá mở tự độngneedle machine máy một kim
available có sẵn, có thể thay thếnet weight trọng lượng trừ bì
available accessories phụ liệu có sẳn, thay thếnetwork of hy-steam iron giàn máy ủi hơi
available fabric vải có sẳn, vải thay thếnon function không phận sự
average trung bìnhnon-woven không có dệt
back card bìa lưngnon-woven interlining chất dựng không dệt
back pocket túi saunot cured chưa được sữa chữa
back rise đáy saunotch lấy dấu, bấm ,cắt
back side part phần hông saunumber (numbering) đánh số (số thứ tự)
back yoke facing nẹp đô saunylon zipper, closed 3 dây kéo bím,đầu đóng răng 3
badge nhãn hiệuobstinate cứng đầu
balance (v) (n) cân bằngoff white trắng bạch
balance sheet bản cân đốioffensive odor mùi, dấu vết khó chịu
band đai nẹpoil vết dầu
barre nổi thanh ngang như ziczắcoil stain vết dầu
bartack đính bọ, con chỉ bọopen seam đường may bị hở
base part of magie tape phần mền của băng dínhopening for the thread lỗ xỏ chỉ
bead Hạt cườmoperation công đoạn
belt dây lưng, thắt lưng, dây đaiorder sắp xếp, lệnh, đơn đặt hàng
beyond ngoại trừorder sample mẫu đặt hàng
bias đường chéo, xiên, dốcoriginal (adj) gốc, nguồn gốc, căn nguyên
bias tape băng xéooriginal sample mẫu gốc
bike pad quần đua xe đạpother cái khác
bill nón lưỡi trai, mũi biển, neoouside sleeve ngoài tay
binding đường viền, dây viềnout seam sườn ngoài
bindstitch đường chỉ ngầmouter mặt ngoài
bleach chất tẩy trắngouter fold gấp ngoài
bleeding ra màu, lem màuouter sleeve tay ngoài
blind flap nắp túi bị che (giữa)outseam đường ráp sườn ngoài
block khối, tảng, rập chữ nổioutside bên ngoài
body length dài áoover lock vắt sổ
body sweep ngang laioverlock together vắt sổ chập
body width rộng áooverlocking (overedging) đường vắt sổ 3 chỉ
both cả haioverpacked carton đóng gói quá chặt (thùng nhỏ)
bottom lai áo, vạt áo, lai quần, ở dướioverrun stitch đường diễu bị lố
bottom of pleat đáy nếp xếppack (package) đóng gói
bound giới hạn, ranh giớipack way cách đóng thùng
box knife cut dấu dao cắt thùngpadding gòn lót
box pleat nếp gấp hộppair cặp
bra Mút ngựcpanel ô vải đắp
braid viền, dải viền, bím tócpants quần
braided hanger loop dây treo viềnparallel (adj.n.v) song song
breadth width khổ vảipart phần
broken stitch đường chỉ bị đứtpatch đốm,miếng đắp,miếng vá
buckle khóa càipatch on inner body miếng đắp thân trong
bulk làm dày hơn, số lượng lớnpatter paper giấy cắt rập
bulk fabric vải sản xuất, vải thực tếpattern rập, kiểu mẫu, khuôn đúc
bulk production sản xuất đại tràpearemerrol cuốn biên
bust ngực, đường vòng ngựcpeeling bốc ra, tróc ra
button nútpen marks dấu vết
button attach đóng nútpepair sửa hàng
button hole facing nẹp khuypeper pattern rập giấy, rập cứng
button hole panel miếng đắp lỗ khuypiece cái,chiếc, mảnh, miếng
button hole placket nẹp che có lỗ khuypigiment chất nhuộm
button hole khuy áopile len, hàng dệt len
button loop móc gài nútpin đính ghim
button pair nút bóp, cặp nútpin hole lỗ dính ghim
button shank trụ nút, ốngpin tag đạn bắn thẻ bài
button tab pat lưngpiped button hole Khuy viền
byron collar cổ hởpiped pocket túi viền
calf bắp chân (bắp chuối)piping viền
cancel loại bỏPiping inside waist may viền lưng
cap nón lưỡi trai, mỏm, chóppiping = piped viền
care label nhãn sườnpivot điểm then chốt, trục đứng
carton thùng giấyplacement sắp đặt, sắp xếp công việc làm
carton contents incorrect nội dung trên thùng không đúngplacket nẹp che
carton size kích thước thùngplacket facing ve áo
catch nắm lấy, kẹp lạiplait (v)(n) dây bện, bím tóc sam
center trung tâm, giữaplastic ring khoen nhựa
center back seam đường may giữa thân sauplastic-clip kẹp nhựa
certified được cứng nhận, chứng thựcplate marks dấu hình đĩa
chain dây, xích, dãy chuổipleat nếp gấp, nếp xếp
chain stitch đường may móc xíchpleat edge mép (biên), nếp xếp
chalk mark dấu phấnpleat facing mặt đối nếp xếp
charge tiền công, giá tiền, tiền phải trảpleat strap dây xếp
check kiểm trapleat with rộng nếp xấp
chest ngực, vòng ngựcpleating xếp ly
choose sự chọn lựapocker bag bao túi
clar wing paper giấy vẽpocket túi
cleanliness sạch sẽ, hợp vệ sinhpocket entry cơi túi
clip cái kẹp, cái ghim, rút lại, xén, hớtpocket facing đáp túi
clock đóng khoápocket height cao túi
close front edges with clip gài mép trước với cái kẹppocket opening miệng úi
coat áo choàng ngoàipocket welt nẹp túi
collar cổ áo, lá cổpoint đầu nhọn, điểm, chỉ hướng
collar corner góc cổpoint taking điểm câu dây
collar edge mép cổpointed collar cổ nhọn
collar height cao cổpoly bag bao nylon
collar insert gài vào cổ, khoanh nhựa cổpolyester propylene ball gòn tròn (pp ball)
collar panel miếng đắp cổpolyfil gòn đệm áo
collar pocket túi cổpoor coverage bề ngoài trông rất tệ
collar shape hình dáng cổpoor fixing at không đối xứng
collar stand chân cổpoor pressing (shine, moire) ủi xấu (bóng vải, màu xỉn tối)
collar stand seam đường ráp chân cổpoor registration sự trang điểm xấu xí
collar strap dây cổposition vị trí
collar supporter dựng cổpostpone/postponement trì hoãn, chậm trễ
color contrast tương phản, đổi màu, phối màupower-loom máy dệt
color migration ra màu, di trú màupredict dự đoán, tiên đoán
color range xếp loại màu sắcprepare xếp khuôn
color shading khác màu, bóng màuprepare (preparation) chuẩn bị
color/ colour màupress (pressure) ép, ấn, xuống, ủi
commend khen ngợi, giới thiệupress openseam ủi rẽ
comment góp ý, bình luậnpresser foot chân vịt
complain trình bày, khiếu nại, than phiềnpressing ép, đang ép
compleat lining body may hoàn chỉnh thân lótprior to (v-ing) trước ưu tiên
compleat veit face làm hoàn chỉnh khuyprocess công đoạn xử lý, tiến hành, qui trình
compleat, finish hoàn chỉnh, hoàn hảoprocessing charge chi phí sản xuất
compleat lining body may hoàn chỉnh thân lótproduct sản phẩm
complete hoàn thành, trọn vẹn, hoàn toànproduction status bản tiến độ sản xuất
comply tuân theo, vâng lệnhproven claim khiếu nại có bằng chứng
component hợp thành, thành phầnpucker (puckering) nhăn, xếp nếp, nhăn nheo, nhàu nát
concealing place ket nẹp dấu cúcpull kéo
condensed stitch đường may bị rối chỉpush đẩy, thúc đẩy
condensed stitch đường may bị rối chỉput đơm
conduct hướng dẫn, điều khiểnput aside đặt qua một bên
consistently + with phù hợp với,thích hợp, kiên địnhquality chất lượng, phẩm chất
conspicuous repair để lộ dấu vết sữa chữaquilt quilting chần gòn, đường chần
construction cấu trúc, sự giải thíchquilted lining lót đã chần gòn
construction not as specified cấu trúc không xác định rõ ràngraglan seam đuường ráp ráp-lăng
consumption định mức tiêu haoraglan shoulder part phần vai ráp-lăng
contract thu nhỏ lại, rút lại, chụm lại, teo lạiraglan sleeves những tay ráp – lăng
contrast bartack bọ chỉ phốiraw edge lồi đường mép vải may
contrast color khác màu, màu tương phảnrayon tơ nhân tạo
contrast panel miếng đắp phốiready made belt dây lưng làm sẳn
contrast thread chỉ phốiready made piping dây viền làm sẳn
cord dây thừng nhỏ, đường sọc nốirebate giảm, bớt, khấu trừ tiền
cord stopper nút chặn dâyrecheck kiểm tra lại
cover fleece bao phủ tuyết, phủ lông (cừu…)reed khuôn khổ, tranh, sậy
cracking nứt ra, bể raloại bỏ, phế, từ chối
crease nếp nhăn, gấp, đường li, bị xoắnrelay ca làm, kíp thợ
criterion –> criteria tiêu chuẩnremake làm lại
cross lines chéo nhau, vắt ngangremove lấy ra, di dời
cross off (out) tẩy xóa, gạch đi, bôirepair sửa chữa, tu sữa, phục hồi
crotch đáy quần, đũng quần, đáy chậuresidual phần còn lại, còn dư, vôi ra
crotch seam đường ráp đáy quầnresidual debris mảnh vở vụn sót lại
cuff cửa tay, cổ tay áoresin nhựa, mũ cây
cuff – link khuy măng sétreverse sự đổi chiều, quay ngược, đảo lộn
cushion cái đệm, cái nệm, cái gốireverse stitch lại mũi
cut too far cắt phạmreversible cloth vải ko có mặt phải, mặt trái
damaged or open polybag bao rách hay hở miệngreversible zipper dây kéo hai mặt
damaged polypag bao bị hưrhombus hình thoi, con thoi
dart nếp gắprib thun đan có gân, bolen
dart back pen thân sauright angle góc vuông
debris mảnh vỡ, mảnh vụnright angle to bottom hem vuông góc với lai
decorative tape dây (băng) trang trírivet đinh tán,đinh ri-ve
deduct khấu trừ, trừ điroll cuộn lại
defeet(v.n)defeetive(a) thiếu sót, khuyết điểm, lỗiroot cội rễ
defeeted fabric vải bị lỗiroping hem xiết lại, thắt lại
delay(v)(n) hoãn lại,chậm trễrow theo một chuỗi liền nhau (k đứt đoạn)
deliver(delivery) giao hàng, phân phát hàngrubber cao su
departure sự khởi hành, nơi điruffle dây bèo
depth of pleat độ sâu nếp xấprun off stitch at sụp mí ở
deseribe(deseription) diễn tả, mô tảrun out hết hạn, chấm dứt
design thiết kếsample(v) (n) đưa mẫu, điển hình
designer người thiết kếschedule lịch trình, giờ giấc
desingn issue vấn đề về thiết kếscorching cháy sém
destination nơi đếnscreen marks dấu hình vuông
detachable rời, tách rờiseam (v) (n) đường may nối
detachable collar cổ rờiseam allowance phần vải chừa đường may
detachable fur colla cổ lông thú rờiseam back đường may thân sau
determine xác định, quyết địnhseam front đường may thân trước
development cải tiến, sửa đổisecure chắc chắn, buộc lại, đóng chặc, siết lại
development issue vấn đề về cải tiến sửa đổiselbing tra
diagonal (adj,n) chéo, đường chéoselvage (selvi) mép vải được vắt sổ, biên vải
dirty (adj..v) dirt (n) dơseparate horizontally tách ngang
disposition khuynh hướng, tâm tínhseparate(v) tách biệt
distanee of pleat eges khoảng cách những nếp xếpset bố trí, để,đặt, đặt lại cho đúng
distribute(distribution) phân phát, phân phối hàngset in dựng lên
diversify (diversification) đa loại hóaset on đặt trên
divide chia ra, tách rasew may, khâu
dolman áo đôman, áo choàng rộng taysew edge may mép
dot chấm dấu câu, chấmsew in may vào
dot button đóng nútsew on as pattern may như mẫu
double face fabric vải dệt 2 mặt như nhausewing machine máy may
double fly paget đôisewing pitch mật độ chỉ
double fold xếp đôishading bóng màu, phai màu
double stitch diễu hai kimshading – within garment khác màu với sản phẩm
down ward hướng xuống, xuôi dòngshading color khác màu
down(adv)(n) xuống, lông vịt nhồi áoshape hình dáng
draw sự kéo, sự cố gắng, sự nỗ lựcshawl khăn choàng, tả lót trẻ
drawing paper giấy vẽsheet tấm, miếng, tờ,bản
drop stitch nổi chỉshell lớp ngoài, vải chính
dye nhuộmshell string dây vải chính
dyeing streaksshell with nap vải chính có sọc tuyết
vệt, đường sọc thuốc nhuộmshipment sample mẫu xuất hàng
each mỗishipping mark nhãn hiệu hàng
ease nới lỏng, độ dùnshirring độ nhún
edge biên, mép, mí, gờshirt body thân áo
edge stitch đường may viềnshort sleeve tay ngắn
elastic thunshoulder vai
elastric string dây treo nhựashoulder lining lót vai
elbow cùi chỏ, khuỷu tay áoshoulder pad đệm vai
elbow seam đường may cùi chỏshoulder yoke cá vai
eliminate loại ra, trừ ra, rút rashow chỉ ra, phơi bày ra
eliminate, exclude loại trừ, loại rashrink (shrinkage) co rút (độ co rút)
embellishment sự trang điểm, làm đẹpside bên hông, bên cạnh
embellishment missing thiếu sự làm đẹpside part phần hông
embellishment not as specified sự làm đẹp không thích hợpside seam đường ráp hông, đường sườn
embroidery thêuside slit đường xẻ hông
enclose(enclosure) bỏ vào trong kèm theosingle breasted ngực đơn
end đuôi, kết thúcsingle fly paget đơn
entire toàn bộ, toàn thể, nguyên chấtsize kích cỡ
epaulette cầu vai (quân sự)size label nhãn cỡ
erase(erasure) bôi, tẩy xóasize spec thông số kỹ thuật
even êm, bằng phẳngsketch bản vẽ, bản phát thảo
exceed vượt quáskew (adj.v.n) lệch không đối, nghiêng cách sợi
except trừ ra, ngoại trừ, phản đốiskip stitch bỏ mũi chỉ, nhảy mũi chỉ
excessive fraying mòn/sờn/xơ trên diện rộngskirt váy
excessive pilling dấu hình viên thuốc trên diện rộngslab nổi sợi thắt nút
export xuất khẩuslant độ dốc,làm nghiêng
extend kéo dài rasleeve tay áo
extension sleeve phần nối taysleeve dividing seam đường may rời tay áo
exterior ở bên ngoài, đến từ bên ngoàisleeve gusset phần nối tay
extra (adj,adv.n) thêm, phụ ,hơn thường lệsleeve hem pleat nếp gấp ở lai tay
eye button hole khuy mắt phụngsleeve length dài tay
eyelet mắt cáosleeve opening cửa tay
fabric vảisleeve panel ô vải đắp trên tay
fabric edge biên vải, mép vảisleeve seam sườn tay
fabric roll end đầu cây vảisleeve slit khe hở ở tay,đường xẻ tay
fabric run thiếu sợisleeve strap dây dai tay
face, out side mặt phảisleeve tunnel đường ngầm ở tay
facing mặt đốisleeve yoke facing de-coup tay trước
fancy stitch đường diểu trang tríslider đầu trược của dây kéo
fasten cột lại, cột chặtslightly creased at bị xoắn nhẹ,
fastening color ra màu, lem màuslit kẻ, khe hở, đường hở
fayoured by… kính nhờ chuyểnslubs sợi xe
fabric run, misted lỗi sợismock trang trí hình tổ ông, áo khoát, áo trẻ em
feed dog bàn lừasnag sạc vải, thủng vải,vết toạc
fibre sợisnap (v.n) nút đóng (4 hay 2 phần)
filler cord dây luồn trongsoft mềm
film phủ một lớp màngsoft collar cổ mềm
finish hoàn tấtsoil vết bẩn
finished thành phẩmsolid đồng nhất
finished size cở thành phẩmsolid colour đồng màu
finishing streaks vệt sọc do công đoạn hoàn tấtspace khoảng cách
fit (v) (a) gắn vào, phù hợp, ăn khớpspare dành cho, dự phòng
fit on mặc thử quần áo cho vừaspare button nút dự phòng
fix (v) lắp đặt ,sửa chữa, chú ý vàospee thông số, kỹ thuật
fixed cutting machine máy cắt cố địnhspeedup đẩy thúc đẩy
flap (v) (n) dập, nhồi, nắp túi, cánhspin-spun-spun giăng tơ,đánh thành sợi
flat êm, bằng phẳngspool ống chỉ
fold gấp lạistable ổn định
foot width rộng ống quầnstain làm dơ, vết dơ
forecast (foreasting) dự đoán, tiên đoánstand-up collar cổ dựng
foreign objects những vật lạstaple đinh ghim kẹp giấy, sợi
forward trước, phía trướcstart bắt đầu
frayed seam mép vải, may không sạchstep bước
fraying làm mòn, sờn, xơ, tướcstick dán dính, đâm thoạt
front facing mặt đối phía trướcsticker băng keo dán, chất dán
front rise đáy trướcstiff collar cổ đứng
front side part phần hông trướcstirriupstitch (v.n).stitching may, khâu, đường diễu
fur lông thú;stirrup cái gài chân bàn đạp
fur collar cổ lông thústitch down diễu xuống
fuse ép keo (tan chảy)stitch on diễu trên,1 chút vải
fusible interlining dựng ép dính, keo épstitching may, khâu, đường diễu
garment quần áostitching pattern mầu chỉ diễu
garment dye not within color standard nhuộm không chuẩn màu, bóng màustitchup vá lại
garment wash shading giặt bóng màustock  colour màu gốc
gather nhăn, dúm, nếp xếpstomach bụng, dạ dày
grade (v) (n) sắp xếp, phân loại, mức độstopper nút chặn
graded chọn lọc, xếp hạng, xếp loại, phân loạistraddle chân
grading paper pattern nhảy rậpstrap dây (da) dai, dây đeo qua vai
grafting phần vải may ghépstreak (v.n) đường sọc,vệt, tia, thời kỳ
gross weight trọng lượng phủ bìstretch giãn, rộng ra, kéo dài ra, căng ra
ground colour màu nềnstripe(n) sọc, vằn, loại
guide (guidance) hướng dẫnstubborn cứng đầu
gusset miếng vải đệmstyle mã hàng
hand bàn taysubstitute (v) (n) thay thế, người hay vật thay thế
hand feel cảm giác khi sờsuit bộ quần áo
handkerchief khăn taysuperintedence sự giám thị, giám sát
handling cách trình bàysurvey (land) đo đạt
hang treoswatch mẫu vải
hanger móc treosweat-band dải vải thấm nước
hangerloop dây treo viềnsymmetry hài hoà,đối xứng,quan tâm
hangtag nhãn treosynthetic silk vải xoa
hard cứngtack dính tạm, đường lược tạm
hard-working cần mẫn, chăm chỉtaffeta vải lụa, sợi lụa, tơ lụa
heat strapping string máy thắt dây dai thùngtaffeta colour màu óng ả như lụa
hem laitaffeta string dây lụa
herring-bone (stitching) may ziczắctaffeta tape băng vải lụa
high (adj) caotaffteta vải lụa, sợi lụa, tơ lụa
high pocket túi caoTailar’s chalk phấn may
hip hôngtake care săn sóc ,theo dõi
hip  width ngang hôngtap measure thước dây
hold giữ lại, cầm nắmtape dây dệt, băng
hole lỗtask công đoạn
hood nón trùm đầutechnic (n) kỷ thuật, phương pháp kỹ thuật
hood center piece sóng nóntechnical.technicality vấn đề, lý do về chuyên môn kỹ thuật
hood edge vành nón, mép nóntechnician (n) kt gia, nghệ nhân, nhân tài
hood end vành nóntechnique (n) kỷ năng,kỷ xảo,phương pháp kỹ thuật
hood neckline seam đường ráp cổ với nónteeth-type kiểu có răng cưa
hood panel ô vải đắp nóntemplate mẫu cứng
hook móctemporary tạm thời
hook part of magic tape phần gai của băng dínhthigh circle vòng đùi
hoop marks dấu hình đai vòngthong dây dáy đồ bơi,dáy da
horizontal (adj) ngang chân trrờithread chỉ may
horizontal panel miếng đắp ngangthread direction hướng chỉ
horizontal stitching đường diểu ngangthread ends những đầu chỉ
improper backing removal cách lắp ráp t/điểm không đúngthread stand giá mắc chỉ
in seam sườn trongthread tension sức căng của chỉ
in side mặt trong phần giữathree piece sleeve tay áo ba mảnh
inconsistent stitch count to bản đường may không đềutie cột lại, cột chặt
incorrect carton count kích thước thùng không đúngtie front thân trước có dây cột
incorrect color màu không đúngtight chặt
incorrect fit mặc không vừa văn, không êmto baste may lược
incorrect information on polybag thông tin không đúng trên bao nylontoddler bé mới biết đi
incorrect placement lắp ráp/sắp đặt không đúngtogether với nhau
incorrect polybag size cở bao không đúngtop stitch đường may diễu ngoài
incorrect size cở không đúngtop stitched cross đường diễu chéo
incorrect stitch count to bản đ/may không đúngtop stitched triangle diễu tam giác
incorrect tension độ căng chỉ không đúngtorque xoắn lại
incorrect UPC lable, hangtags… nhã giá thùng, thẻ bài saitransparent trong suốt, rõ ràng
incorreet color màu không đúngtrim xén,tỉa, xếp gọn, vật trang trí
incorreet color combination phối màu không đúngtrim bleeding vật trang điểm loan màu
incorreet fit mặc không vừa vặntrim broken vật trang trí bị hư
incorreet stitch count to bản đường may không đúngtrim inoperable vật trang trí không phát huy được
incorreet tension độ căng chỉ không đúngtrim not as specified vật trang trí không xác định rõ ràng
indelible không thể tẩy xóa đượctrousers quần
inelude (inelusiveness) bao gồm, gồm cảtry on mặc thử
infant trẻ sơ sinh dưới 7 tuổituck nếp gấp, vén, lộn, nhén vào trong
ink marks dấu mựctunnel đường hầm , bao luồn dây
inner mặt trongturn over trở ngược, lật lại, so đo
inner facing ve áoturn over with facing ngược mặt, đối xứng
inner fold gấp trongturned up leg bẻ lơ-vê ống
inner sleeve tay trongturned up sleeve bẻ lơ-vê tay
inner stitch đường may diểu trongtwist (v.n.a) bị vặn, bị xoắn lại
inner waist band dây lưng trongtwisted hem lai bị xoắn
inseam đường ráp sườn trongtwisted waistband bo lưng bị vặn
insecure component các thành phần không chắc chắntwo piece collar cổ rời
insecure label nhãn không chắc chắntyvex (tyvek) lót cách lông vịt
insecure trim vật trang trí không chắc chắntyvex 30gr/50gr… loại bao giữ lông vịt để chần
insepection report biên bản kiểm hàngtyvex dupon blv chông thấm,chg ánh màu
insert chêm vào,nhấn vàounstitch thoá chỉ
insert point điểm chêm vàounattached thread chỉ  không chặt
inside bên trongunclean vệ sinh không sạch
inside collar trong cổunderlap viền lai áo
inspeet kiểm traunderlay lớp lót ở dười, nền móng, nền
instruct (instruction) hướng dẫn, dạy dỗunderpacked carton đóng gói lỏng (thùng lỏng)
intelining keo, dựngundertake cam kết, nhận trách nhiệm
interfere (interference) can thiệp, xen vàouneven không đều, ko bằng phẳng
interior bên trong, ở bên trong, phía tronguneven hem lai không đều
interlock cài vào nhau, khoá liên độnguneven stitching đường diễu không đều
invisible vô hình không thấy đượcunitrade giá đơn hàng
invisible stitch đường may dấu (khuất)unraveling tháo gỡ
invisible zipper 3 dây kéo giọt nước răng 3untrimmed thread chỉ không được cắt gọt
jacket áo khoátuntrimmed thread ends không gọt cắt những đầu chỉ
jeans quần jeansunven không đều, gồ ghề, gậnh ghềnh
join center under collar giáp giữa cổ chân cổupper arm width phần rộng nách trên
join stand collar nối chân lá cổupper front sleeve phần tay trước trên
knee đấu gối, khuỷu, khớpupper sleeve phần tay trên
knee circle vòng góiupper back sleeve phần tay sau trên
knit đan, liên kết vải thunupward (upwards of) hướng lên, phát triển
knitted waistband bo lưng thunvecro tape băng dính gỡ ra được
knitter máy dệt kimvelcro tape loại khóa dán (một nhám, một trơn)
knitwear hàng dệt kimvent đường xẻ tà, lỗ thoát
knot gút, nơ, thắt nút (dây), thắt lại, kết chặtverticle dọc, thẳng đứng
know-how bí quyết công nghệverticle pocket túi dọc
lapel ve áovest áo khoát không tay
lable nhãnvia (pre) theo đường (gì)
lace vải lưới ,lenvisible có thể thấy được
lap vạt áo, vạt váyvisylon zipper,opened 5 d/kéo phao,dầu mỡ,răng 5
lay pleats opposite direetion đặt các xếp li đối nhauvoid (a) (n) không hiệu lực, chỗ trống
layer sắp từng lớp, số lớpvoid (v) làm mất hiệu lực, thải ra
left front facing mặt đối trước tráiwadding gòn, bông, len, chèn
leg chânwadding strip nhồi bông
leg opening rộng ống quầnwaist co, lưng
like a clock đều đặn, chạy đều, trơn tru, trôi chảywaist band lưng quần, nẹp lưng
line rolling cuốn chuyềnwaist –deep đến thắt lưng
liner rise nửa vòng đấy lót quầnwaist height to bản lưng
lining lótwaist line đường eo
lining bias tape viền xéo bằng vải lótwaisted thắt eo, thóp lại ở eo
lining pattern mẫu mềmwash giặt
lining yokes đồ lótwave (v) (n) wavy gợn sống, dập dờn, uốn lượn
lint sơ vảiwavy of doing cách làm
liquidate thanh lýwavy stitching đường diễu gợn sóng
logo placement vị trí của nhãn hiệuway of doing cách làm
look down khi dễ, xem thườngWeave-wove-woven dệt đan, thêu
loom máy dệtWeit cơi túi
loop cái khâu, cái móc, khuyết áo, móc lạiwide (a), width (n) rộng lốn, độ rộng, bế ngang
loop pin đạn treo thẻ bàiwith ở, ở nơi, bằng, với
loose thoát ra, tự do, lỏng lẻowithout sleeve không có tay
loose sleeve yoke de-coup tay bungwork sheet bản tác nghiệp
loose yoke đô bungworkmanship tay nghề, tài nghệ, sự khéo léo
machine máywrinkle nấp nhăn,nếp gấp
machine cutting máy cắtwrist cườm ngực
made-inlabel nhản xuất xứyarn sợi, chỉ sợi
magic tape băng dính gỡ ra đượcyarn contamination làm bẩn dơ sợi vải, sợi chỉ
main label nhãn chínhyellowing of white fabric vải trắng ố vàng
make button hole thùa khuyyoke cái ách, cầu vai, đô áo
make the numbering đánh sốyoke back đô sau
mark làm dấu, dấu vếtyoke dividing seam đường ráp đô rời
marker sơ đồ để cắt bàn vảiyoke front đô trước
marking vẽ lấy dấuyoke slit khe đô, đường xẻ đô
master polybag bao nylon lớnzig-zag sewing machine máy may zig-zag
material nguyên liệuzipper dây kéo
measurement thông sốzipper attachment point điểm tra dây kéo
meed phần thưởngzipper slice phần dây đầu kéo
mesh vải lướizipper tape phần vải nền của dây kéo

Dịch thuật tài liệu chuyên ngành may mặc, thời trang công ty mất bao nhiêu tiền? thời gian là bao lâuMột điểm nổi bật của Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDtrans đó là thông tin tài liệu được tuyệt đối bảo mật. Tất cả tài liệu của khách hàng đều được quản lý tại hệ thống máy tính của công ty và chỉ cho phép các quản lý dự án và biên dịch viên được chỉ định tiếp cận những tài liệu này. Chúng tôi kí cam kết bảo mật tài liệu với khách hàng trước khi thực hiện dịch thuật, nhờ đó bạn có thể hoàn toàn yên tâm khi giao tài liệu cho chúng tôi.

Xem thêm Dịch thuật công chứng Hồ sơ du học Nhật Bản

Phương pháp tính phí dịch thuật tài liệu chuyên ngành may mặc, thời trang 
– Giá tối thiểu dịch vụ: giá tôi thiểu dịch vụ được hiểu là mức giá thấp nhất khi sử dụng dịch vụ dịch thuật tại công ty chúng tôi. Mức giá tối thiểu dịch vụ đang áp dụng hiện tại là 200.000 VND. Điều này cũng có nghĩa là đối với các đơn hàng có giá thấp hơn 200.000 VND sẽ áp giá 200.000 VND. Các đơn hàng có giá trị cao hơn áp dụng phương pháp tính giá như bình thường. 
– Phương pháp tính giá dịch thuật tài liệu chuyên ngành may mặc, thời trang Công ty như sau:

Giá trị đơn hàng = Số trang tiêu chuẩn X đơn giá của từng loại ngôn ngữ

Trang tiêu chuẩn được hiểu là trang không quá 300 từ/ trang. Số trang tiêu chuẩn = Tổng số từ của bộ hồ sơ/300. 
Ví dụ: Bộ hồ sơ có 3 loại tài liệu: Tài liệu 1 có 2.000 từ, tài liệu 2 có 3.000 từ, tài liệu 3 có 4.000 từ thì  tính như sau 
Tổng số từ = 2.000+3.000+4.000 =9.000 từ, 
Số trang tiêu chuẩn: = 9.000/300 = 30 trang tiêu chuẩn 

Chúng tôi nhận dịch thuật tài liệu chuyên ngành may mặc, thời trang công ty  các tỉnh: An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bạc Liêu, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Cà Mau, Cao Bằng, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lâm Đồng, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Tiền Giang, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái, Phú Yên Cần Thơ, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hà Nội, TP HCM

Thời gian hoàn thành bản dịch tài liệu chuyên ngành may mặc, thời trang Công ty phụ thuộc vào số từ (hoặc số trang tiêu chuẩn) mà hồ sơ Công ty có. Tuy nhiên đối với tài liệu chuyên ngành may mặc, thời trang Công ty thông thường (dưới 100 trang), chúng tôi có thể hoàn thành chỉ sau hơn 1 ngày. 

Hướng dẫn liên hệ dịch thuật tài liệu chuyên ngành may mặc, thời trang 

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ
Uy tín không phải là một giá trị hữu hình có thể mua được bằng tiền, mà cần phải được may mặc, thời trang dựa trên sự trung thực và chất lượng sản phẩm, dịch vụ trong suốt chiều dài hoạt động của công ty. Vì tầm quan trọng đó, nhiều doanh nghiệp đã dành hết tâm sức để may mặc, thời trang một bộ tài liệu chuyên ngành may mặc, thời trang hoàn chỉnh vì đây chính là thước đo thuyết phục nhất để tạo dựng lòng tin cho các đối tác và khách hàng.

Nếu bạn có thắc mắc về dịch vụ của chúng tôi hoặc dự án cần thuê phiên dịch, đừng ngần ngại, hãy liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:
Thông tin chi tiết liên hệ:

Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDTrans
Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương