02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Gia đình tiếng Trung là gì? cách xưng hô các thành viên

Gia đình là tế bào của xã hội, là nơi mà ai cũng mong muốn quay trở về sau mỗi ngày làm việc vất vã. Đó là nơi mà ai ai cũng tìm thấy sự bình yên giữa bộn bề cuộc sống

Gia đình tiếng Trung là gì?

Chủ đề gia đình là một trong những chủ đề thường gặp trong giao tiếp. Gia đình trong tiếng Trung có nghĩa là: 家庭 (jiā tíng), còn 家人 jiā rén nghĩa là thành viên trong gia đình.

tu-vung-tieng-anh-chu-de-gia-dinh

1 妈妈 mā ma Mẹ
2 母亲 mǔ qīn Mẹ ruột
3 爸爸 bà ba Bố
4 父亲 fù qin Bố ruột
5 弟弟 dì dì Em trai
6 哥哥 gē gē Anh trai, Ca ca
7 妹妹 mèi mei Em gái
8 姐姐 jiě jie Chị gái
9 妻子 qī zi Vợ
10 老婆 lǎo pó Vợ, bà xã
11 丈夫 zhàng fū Chồng
12 老公 lǎo gong Chồng, ông xã
13 儿子 ér zi Con trai
14 独生子 dú shēng zǐ Con trai một
15 女儿 nǚ’ér Con gái
16 独生女 dú shēng nǚ Con gái một

Từ vựng tiếng Trung về các thành viên gia đình bên Nội

tu-vung-tieng-trung-cac-thanh-vien-gia-dinh-ben-noi

1 奶奶 nǎi nai Bà nội
2 爷爷 yéye Ông nội
3 太太 tài tai Cụ bà
4 太爷 tài yé Cụ ông
5 姑妈 gū mā Bác, cô
6 姑姑 gū gu
7 伯母 bó mǔ Bác gái
8 婶婶 shěn shěn Thím
9 姑父 gū fu Chú ( chồng cô)
10 伯伯 bó bo Bác
11 叔叔 shū shū Chú
12 堂兄 táng xiōng Anh họ ( bên bố)
13 堂弟 táng dì Em trai họ
14 堂姐 táng jiě Chị họ
15 堂妹 táng mèi Em gái họ
16 姪子 zhí zi Cháu nội trai
17 姪女 zhí nǚ Cháu nội gái

Từ vựng tiếng Trung về các thành viên gia đình bên Ngoại

tung-vung-tieng-trung-ve-cac-thanh-vien-gia-dinh-ben-ngoai

1 外婆 wài pó Bà ngoại
2 外公 wài gong Ông ngoại
3 太姥爷 tài lǎo ye Cụ ông ngoại
4 太姥姥 tài lǎo lao Cụ bà ngoại
5 舅舅 jiù jiu Cậu
6 姨父 yí fu Chồng của dì
7 舅妈 jiù mā Mợ
8 姨妈 yí mā
9 阿姨 Ā yí Cô, dì
10 表哥 biǎo gē Anh họ ( bên mẹ)
11 表弟 biǎo dì Em trai họ
12 表姐 biǎo jiě Chị họ
13 表妹 biǎo mèi Em gái họ
14 外甥 wài sheng Cháu ngoại trai
15 外甥女 wài sheng nǚ Cháu ngoại gái

Từ vựng tiếng Trung về họ hàng bên Nội

1 伯父 Bó fù Bác (anh trai của bố)
2 伯母 Bó mǔ Bác dâu
3 叔父 Shū fù Chú (em trai của bố)
4 婶婶 Shěn shen Thím
5 姑妈 Gū mā Bác gái (chị gái của bố)
6 姑夫 Gū fu Cô (em gái của bố)
7 表哥/姐/弟/妹 Biǎo gē/jiě/dì/mèi Anh em họ (con của chị, em gái bố)
8 堂哥/姐/弟/妹 Táng gē/Jiě/dì/mèi Anh em họ (con của anh, em trai bố)

Từ vựng tiến Trung về họ hàng bên ngoại

1 舅舅 Jiù jiu Cậu (anh, em trai của mẹ)
2 舅妈 jiù mā Mợ (vợ anh, em trai của mẹ)
3 姨妈 Yí mā Dì (chị , em gái của mẹ)
4 姨夫 Yí fu Chú
5 表哥/姐/弟/妹 Biǎo gē/jiě/dì/mèi Anh em họ (con của chị, em gái của mẹ)
6 表哥/姐/弟/妹 Biǎo gē/jiě/dì/mèi Anh em họ (con của anh, em trai của mẹ)

Từ vựng tiếng Trung về anh, em trai

tu-vung-tien-trung-ve-anh-em-trai

1 哥哥 Gē gē Anh trai, Ca ca
2 嫂嫂 Sǎo sǎo Chị dâu
3 弟弟 Dì dì Em trai
4 弟媳 Dì xí em dâu
5 侄子/侄女 Zhí zi/
zhí nǚ
Cháu trai/cháu gái (gọi bạn bằng bác, chú)
6 舅侄/舅侄女 Jiù zhí/
jiù zhínǚ
Cháu trai/cháu gái (gọi bạn bằng cô)

Từ vựng tiếng Trung về chị, em gái

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chi-em-gai

1 姐姐 Jiě jie Chị
2 姐夫 Jiě fu Anh rể
3 妹妹 Mèi mei Em gái
4 妹夫 Mèi fu Em rể
5 外甥/外甥女 Wài shēng/
wài shēng nǚ
Cháu trai/cháu gái (gọi bạn là cậu)
6 姨侄/姨侄女 Yí zhí/
yí zhínǚ
Cháu trai/cháu gái (gọi bạn là Dì)

Cách xưng hô các thành viên trong gia đình bằng tiếng Trung

cach-xung-ho-cac-thanh-vien-trong-gia-dinh-bang-tieng-trung

1 爷爷 Yéye Ông nội
2 奶奶 Nǎi nai Bà nội
3 外公 Wài gōng Ông ngoại
4 外婆 Wà ipó Bà ngoại
5 爸爸 Bà ba Bố
6 妈妈 Mā mā Mẹ
7 儿子 Ér zi Con trai
8 女儿 Nǚ’ér Con gái
9 哥哥 Gē gē Anh, ca ca
10 姐姐 Jiě jie Chị
11 弟弟 Dì dì Em trai
12 妹妹 Mèi mei Em gái
13 老公 Lǎo gōng Chồng
14 老婆 Lǎo pó Vợ
15 媳妇 Xí fù Con dâu
16 女婿 Nǚ xù Con rể
17 公公 Gōng gōng Bố chồng
18 婆婆 Pó po Mẹ chồng
19 岳父 Yuè fù Bố vợ
20 岳母 Yuè mǔ Mẹ vợ
21 亲家公 Qìn gjiā gōng Ông thông gia
22 亲家母 Qìng jiā mǚ Bà thông gia
23 孙子 Sūn zi Cháu nội trai (gọi bạn là ông/bà)
24 孙女 Sūn nǚ Cháu nội gái (gọi bạn là ông/ bà)
25 外孙 Wài sūn Cháu ngoại trai (gọi ông/bà)
26 外孙女 Wài sūn nǚ Cháu ngoại gái (gọi ông/bà)
27 继母 Jì mǔ Mẹ kế
28 后妈 Hòu mā  
29 继父 Jì fù Bố dượng
30 表哥/姐/弟/妹 Biǎo gē/jiě/dì/mèi Anh, chị, em họ
31 兄弟 Xiōng dì Anh, em trai
32 姐妹 Jiě mèi Chị, em gái

Giới thiệu gia đình bằng tiếng trung

Gia đình cũng là một trong những chủ đề thường gặp trong các buổi trò chuyện. Có thể giới thiệu bằng việc trả lời các câu hỏi như sau:

你家有几口人?Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?: Nhà bạn có mấy người?

我家有 … 口人。Wǒjiā yǒu… kǒu rén.(Nhà tôi có… người

cac-hoi-ve-gia-dinh-bang-tien-trung

你爸爸妈妈做什么工作?Nǐ bàba māmā zuò shénme gōngzuò?: Bố mẹ bạn làm nghề gì?

我爸爸是老师,妈妈是医生。Wǒ bàba shì lǎoshī, māmā shì yīshēng.: Bố tôi là giáo viên, mẹ tôi là bác sĩ.

你哥哥/妹妹/姐姐做什么工作?Nǐ gēgē/mèimei/jiějiě zuò shénme gōngzuò?: Anh trai/ em gái/ chị gái bạn làm nghề gì?

我哥哥/妹妹/姐姐是学生。Wǒ gēgē/mèimei/jiějiě shì xuéshēng.: Anh trai/ em gái/ chị gái tôi là học sinh.

我是独生儿子/ 女儿 Wǒ shì dú shēng érzi/ nǚ’ér: Tôi là con trai một/ con gái một

我没有兄弟姐妹 Wǒ méiyǒu xiōngdì jiěmèi: Tôi không có anh chị em

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Nếu bạn có yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi dịch thuật tiếng Trung hoặc đóng góp ý kiến vui lòng liên hệ theo các thông tin
Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương