02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Mẹo nắm thời gian qua hội thoại tiếng Hàn về thời gian nên biết

Hội thoại tiếng Hàn về thời gian rất cần thiết trong cuộc sống hằng ngày, chúng ta phải biết rõ thời gian để khởi hành đến địa điểm cần đến, để vào làm việc, tan ca, hẹn hò,… Hôm nay, chúng tôi muốn giới thiệu đến các bạn các hội thoại tiếng Hàn về thời gian hữu ích để giúp bạn có thể nói về thời gian một cách rõ ràng, mạch lạc nhất.

hoi-thoai-tieng-han-ve-thoi-gian

Hội thoại tiếng Hàn về thời gian

1. 오늘이 무슨 요일이에요? Hôm nay là thứ máy?
2. 9= THỂ CLIF? Hôm nay ngày mấy tháng mấy ?
3. 오늘은무슨요일입니까? Hôm nay là thứ mấy ?
4. El = Htl2 LIF? Xin hỏi ngày kia là ngày bao nhiêu ?
5. 어느 날입니까? Ngày nao ?
6. 몇 월 몇 일 입니까? Ngày mấy tháng mấy?

hoi-thoai-tieng-han-ve-thoi-gian
7. 언제입니까? Lúc nào ?
8. 일 년 몇개 월 있어요 ? Một năm có mấy tháng ?
9 + EFL Ic? Một tháng có bao nhiêu ngày ?
10. e de cº ? Một năm có bao nhiêu ngày .
11. 일 주 일 몇일 있어요? Một tuàn có mấy ngày ?
12 Q8 ga del LỊ2F? Hôm nay là thứ 2 phải không ?
13. 이번 일요 일에 몇월 몇 일 입니까? Chủ nhất này ngày máy tháng máy ?

hoi-thoai-tieng-han-ve-thoi-gian
14. 유성 언제 중국에 갈까요? Yu Seong khi nào đi Trung Quốc?
15. 그는 언제 돌아 올거예요? khi nào anh ấy về ?
Trả Lời:
1. 오늘은 월요일이에요.Hôm nay là thứ Hai.
2. 오늘은 화요일이에요..Hôm nay là thứ Ba.
3. 오늘은 수요일이에요. Hôm nay là thứ Tư.
6. 오늘은 토요일이에요. Hôm nay là thứ Bảy.

hoi-thoai-tieng-han-ve-thoi-gian
7. 오늘은 일요일이에요. Hôm nay la Chù Nhật

8. 오늘은 2009 년 10 월 22 일 입니다. Hôm nay ngày 22-10-2009.
9. 오늘 은 목요 일이에요. Hôm nay là thứ 5.
10. 일 년 십이 개월 있어요 . Một năm có 12 tháng .
11. 일달마다삼십일 있어요. Mỗii tháng có 30 ngày .

hoi-thoai-tieng-han-ve-thoi-gian
12. 보통년 삼백육십오일 ,윤 년에 삼백육십 일 입니다. Năm thường có 365 ngày năm nhuận có 366 ngày .
13. 일 주일칠 일 있어요 월,화,수,목,토, 일요 일입니다. Một tuần có 7 ngay là thứ 2,3….7 và chủ nhật.
14. 오늘은 월요 일이 아립니다. Hôm nay không phái thứ 2 .
15. 내일 은 월요 일입니다. Ngày mai là thứ 2.
16. 이번 일요 일에 십월 이십이 일입니다. Chủ nhất này là ngày 22-10.
17. 그는 2010 년 이 월 이십 일 중국 에 갈거예요. Ann ấy sẽ đi Trung Quốc vào 20-2-2010
18. 2015 년 이월이십일에 돌아올거예요. Anh ấy sẽ về nước vào 20-2-2015.

hoi-thoai-tieng-han-ve-thoi-gian
19. Al2| = eg || CLIP7F? Sinh nhật của bạn vào ngày mấy tháng mấy ?
20. 1990 년 10(십)월 22(이십이) 일입니다. Vào ngày 22-10-1990.
21. 어제는 당신의 생일이 었어요? Hôm qua là sinh nhật của ban?
22. 예,금년 이십 살입니다. Tôi vura än mung sinh nhật thứ 20 .
23. 일주 은 만지 나면 저의 생일이예요. Một tuần nữa là đến sinh nhật của tôi .
24. 지난주일에 김교수님 을 만났어요. Tuấn trước tôi có gāp giáo su Kim.

hoi-thoai-tieng-han-ve-thoi-gian

>>> Có thể bạn quan tâm: Từ vựng tiếng Hàn về thời gian

Thời gian: Khởi hành / Đến / Muộn/ Nhận – Trả phòng

1/ Departute time is 8:00AM (Thời gian khởi hành là 8 giờ sang)

출발시간은 8시입니다

 Arrival time is 5:00pm (Thời gia đến là 5:00 giờ chiều

도착시간은 5시입니다

2/ The tour will end at 5:00pm (Tour sẽ kết thúc lúc 5:00 giờ chiều)

여행은 5시에 끝날 것입니다

hoi-thoai-tieng-han-ve-thoi-gian

3/ We will come back at 4:30pm (Chúng ta sẽ trở về lúc 4 giờ 30 phút chiều)

우리는 4시 반에 돌아올 것입니다

4/ The bus will depart at 6:30AM (Xe buýt sẽ khởi hành lúc 6 giờ 30 phút sáng)

버스가 6시 반에 출발할 것입니다

5/ It takes 20 minutes to get there (Mất 20 phút để đến đó)

거기까지 가는데 20분이 소요됩니다

hoi-thoai-tieng-han-ve-thoi-gian

6/ Please wait at hotel lobby (Vui lòng đợi ở tiền sảnh khách sạn)

호텔 로비에서 기다려주세요.

I will come to see you (Tôi sẽ đến gặp ông/bà)

당신을 데리러가겠습니다

7/ The tour guide is late (Hướng dẫn viên trễ / muộn)

여행가이드가 늦네요

8/ They will come a little bit late (Họ sẽ đến trễ một chút)

(그들은) 조금 늦게 올 것입니다

hoi-thoai-tieng-han-ve-thoi-gian

9/ When will the bus arrive? (Khi nào xe buýt đến)

버스가 언제 도착할까요?

10/ I will be there in 15 more minutes (Tôi sẽ có mặt ở đó trong vòng 15 phút nữa)

저는15분 뒤에 그쪽에 도착할 것입니다

11/ We have to wait for 20 more minutes (Chúng ta phải đợi thêm 20 phút nữa)

우리는 20분 더 기다려야 합니다

hoi-thoai-tieng-han-ve-thoi-gian

12/ Check-in time is 2:00pm (Giờ nhận phòng là 2 giờ trưa)

체크인 시간은 오후 2시입니다

13/ Check-out time is before 12:00 noon (Giờ trả phòng là trước 12 giờ trưa)

체크아웃 시간은 낮 12시 전입니다

14/ The hotel charges 50% of room rate for late check-out before 6:00pm  (Khách sạn tính 50% tiền phòng nếu trả phòng muộn trước 6 giờ tối)

오후 6시 이전에 체크아웃하시는 분들은 방값을 50퍼센트 내셔야 합니다

15/ The hotel charges 100% of room rate for late check-out after 6:00pm  (Khách sạn tính 100% tiền phòng nếu trả phòng muộn sau 6 giờ tối)

오후 6시 이후에 체크아웃하시는 분들은 방값을 100퍼센트 내셔야 합니다

hoi-thoai-tieng-han-ve-thoi-gian

16/ They don’t know when the bus arrives (Họ không biết bao giờ xe buýt đên?)

그들은 언제 버스가 도착하는지 모릅니다

17/ Do you know when he comes? (Bạn có biết khi nào anh ta đến?)

그가 언제 올지 아시나요?

18/ We are sincerely sorry for being late  (Chúng tôi thành thật xin lỗi vì đến muộn)

늦어서 정말 죄송합니다

19/ Sorry for bus’ late arrival (Chúng tôi xin lỗi vì xe đến muộn)

버스 도착이 지연되어 죄송합니다

hoi-thoai-tieng-han-ve-thoi-gian

20/ The last bus to airport is at 10:00pm (Chuyến buýt cuối cùng đi sân bay là 10 giờ tối)

공항으로 가는 마지막 버스는 오후10시에 있습니다

21/ This is the last bus (Đây là chuyến buýt cuối cùng)

이 버스가 마지막 버스입니다

22/ It is better to take taxi (Tốt hơn nên đi taxi)

택시를 타는 게 낫습니다

23/ You can catch the bus overthere (Anh có thể bắt xe buýt ở đằng kia)

(당신은) 저쪽에서 버스를 탈 수 있습니다

hoi-thoai-tieng-han-ve-thoi-gian

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Hàn xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương