02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Mẫu bản dịch song ngữ Việt – Anh Hợp đồng chuyển nhượng quyền sữ dụng đất

Công ty CP Dịch thuật Miền Trung – MIDtrans xin gửi đến quý khách hàng mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất  theo quy định tại Nghị định số 76/2015/NĐ-CP nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật kinh doanh bất động sản.

CONTRACT FOR TRANSFER OF LAND USE RIGHTS
 
Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Pursuant to the Law on real estate trading dated November 25, 2014
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Pursuant to the Law on land dated November 29, 2013 and its guiding documents
Căn cứ Nghị định số: ……../2015/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;
Pursuant to the Government’s Decree No. ……../2015/NĐ-CP dated……, 2015 on guidelines for the Law on real estate trading
Các căn cứ pháp lý khác.
Pursuant to other legal bases
 
Hai bên chúng tôi gồm We are:
 

I. BÊN CHUYỂN NHƯỢNG TRANSFEROR

– Tên doanh nghiệp Enterprise’s name: ……………………………………………………………………
– Địa chỉ Address: …………………………………………………………………………………………………
– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Certificate of enterprise registration/certification of business registration: ……………..
– Mã số doanh nghiệp Enterprise identification number: …………………………………………….
– Người đại diện theo pháp luật Legal representative: …… Chức vụ Position: …………….
– Số điện thoại liên hệ Phone number: …………………………………………………..
– Số tài khoản (nếu có) Account number (if any): ……………Tại ngân hàng At (bank): ……………
– Mã số thuế TIN: ………………………………………………………………………………………………….
 

II. BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG TRANSFEREE

– Ông/Bà Mr./Mrs:………………………………………………………………………………………………….
– Sinh ngày Date of birth: ………………………
– Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số ID (passport) number: …………Cấp ngày Date of issue: …../ ……./……… Tại Place of issue……………………………………………………………………….
– Quốc tịch (đối với người nước ngoài) Nationality (for foreigners): …………………………..
– Địa chỉ liên hệ Address: ………………………………………………………………………………………
– Số điện thoại Phone number: ……………………………………………………………………………….
– Email: ……………………………………………………………………………………………………………..
(Trường hợp bên nhận chuyển nhượng là cá nhân thì chỉ ghi thông tin về cá nhân. Trường hợp bên nhận chuyển nhượng là nhiều người thì ghi thông tin cụ thể của từng cá nhân nhận chuyển nhượng. Trường hợp bên nhận chuyển nhượng là vợ và chồng hoặc Quyền sử dụng đất là tài sản thuộc sở hữu chung vợ chồng theo quy định pháp luật thì ghi thông tin của cả vợ và chồng. Trường hợp bên nhận chuyển nhượng là tổ chức thì ghi thông tin của tổ chức
If the Transferee is a person, only his/her personal information shall be specified. If the Transferee is multiple persons, each person’s information shall be specified. If the Transferee is a spouse or land use rights is marital property as prescribed by law, both spouses’ information shall be specified. If the Transferee is an organization, its information shall be specified).
 
Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo các thỏa thuận sau đây:
We hereby reach an consensus on the transfer of land use rights with the following terms and conditions
 

Điều 1. Thông tin về thửa đất chuyển nhượng

Article 1. Land plot to be transferred
 
1. Quyền sử dụng đất của bên chuyển nhượng đối với thửa đất theo Land use rights of the Transferor to the land plot: ……………………………
(Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất land use right certificate, ….)
 
2. Đặc điểm cụ thể của thửa đất như sau Details:
– Thửa đất số Land plot No: …………………………………………………………………………………….
– Tờ bản đồ số Map No: ………………………………………………………………………………………….
– Địa chỉ thửa đất Address: ……………………………………………………………………………………..
– Diện tích Area: ……………./………m2 (Bằng chữ In words: ………………………………. )
– Hình thức sử dụng Method of use:
+ Sử dụng riêng Private area: ………………. m2
+ Sử dụng chung Common area: ……………… m2
– Mục đích sử dụng Purposes: ………………………………………………………………………………….
– Thời hạn sử dụng Land use term: ……………………………………………………………………..
– Nguồn gốc sử dụng Origin: ……………………………………………………………………………………
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có) Restrictions on land use rights (if any)
 
3. Các chỉ tiêu về xây dựng của thửa đất như sau:
Construction-related criteria of land plot
– Mật độ xây dựng Density: ………………………………………………………………………………………
– Số tầng cao của công trình xây dựng Number of storeys of building work: …………………..
– Chiều cao tối đa của công trình xây dựng Maximum height of building work: ………………
– Các chỉ tiêu khác theo quy hoạch được duyệt Other criteria according to the approved planning
 
4. Nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất Building on land:
a) Đất đã có hạ tầng kỹ thuật (nếu là đất trong dự án đã được đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật để chuyển nhượng);
Land with infrastructure thereon (in case of land in the project in which infrastructure is built for transfer)
b) Đặc điểm nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất: …………….(nếu có).
Feature of the building on land: …………….(if any)
 

Điều 2. Giá chuyển nhượng

Article 2. Transfer price
 
Giá chuyển nhượng quyền sử dụng thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: …………..đồng (bằng chữ:       đồng Việt Nam).
Transfer price of right to use of land plot prescribed in Article 1 of this contract: …………..VND
(Có thể ghi chi tiết bao gồm In which:
– Giá trị chuyển nhượng quyền sử dụng đất Transfer price of land use rights: …………………
– Giá trị chuyển nhượng hạ tầng kỹ thuật Transfer price of infrastructure: ………………………
– Giá trị bán/chuyển nhượng nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất hoặc tài sản khác gắn liền với đất: 
Sale/transfer price of building or other property on land  
– Tiền thuế VAT: ………………………………………………………………………………………………….
 

Điều 3. Phương thức thanh toán

Article 3. Payment method
1. Phương thức thanh toán Payment method ……………………………………………………………
2. Các thỏa thuận khác Other: ………………………………………………………………………………..
 

Điều 4. Thời hạn thanh toán

Article 4. Payment deadline
Thanh toán 1 lần hoặc nhiều lần do các bên thỏa thuận.
Lump sum or installment payment shall be agreed upon by the parties
 

Điều 5. Bàn giao đất và đăng ký quyền sử dụng đất

Article 5. Handover of land and registration of land use rights
 
1. Bàn giao quyền sử dụng đất Handover of land use rights
a) Việc bàn giao quyền sử dụng đất được các bên lập thành biên bản;
The handover of land use rights shall be made in a record
b) Bên chuyển nhượng có trách nhiệm bàn giao cho Bên nhận chuyển nhượng các giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất kèm theo quyền sử dụng đất:
The Transferor shall hand over legal documents on land use rights enclosed with land use rights to the Transferee
– Bản gốc của Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Original of land use right certificate
– Bản sao các giấy tờ pháp lý về đất đai Copies of legal documents on land: ……………………
– Các giấy tờ khác theo thỏa thuận Other documents as agreed: ……………………………..
c) Bàn giao trên thực địa Handover on site: ……………………………………….
(Đối với trường hợp chuyển nhượng đất trong dự án khu đô thị mới, dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp và các dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật để chuyển nhượng đất có hạ tầng: Bên chuyển nhượng có trách nhiệm bàn giao cho Bên nhận chuyển nhượng các điểm đấu nối hạ tầng kỹ thuật về cấp điện, cấp và thoát nước…….).
(In case of land transfer in a project of new urban areas, a project of housing development, a project of industrial zones’ infrastructure and other projects of building infrastructure for transfer: The Transferor shall hand over connecting points of electricity supply, water supply and drainage , etc.)
 
2. Đăng ký quyền sử dụng đất
Registration of land use rights
a) Bên chuyển nhượng có nghĩa vụ thực hiện các thủ tục theo quy định pháp luật để đăng ký quyền sử dụng đất cho Bên nhận chuyển nhượng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật (nếu là chuyển nhượng đất trong dự án);
The Transferor shall follow procedures as prescribed by law to register the land use rights for the Transferee at competent authorities as prescribed (in case of land transfer in project)
b) Trong thời hạn ………. ngày kể từ ngày hợp đồng này được ký kết, Bên chuyển nhượng có trách nhiệm thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất cho bên nhận chuyển nhượng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
Within … days from the date on which this contract is signed, the Transferor shall register land use rights for the Transferee at competent authorities as prescribed
c) Bên nhận chuyển nhượng có trách nhiệm phối hợp với Bên chuyển nhượng thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
The Transferee shall cooperate with the Transferor in registering land use rights for the Transferee at competent authorities as prescribed
 
3. Thời điểm bàn giao đất trên thực địa Deadline for land transfer on site …………………
 
4. Các thỏa thuận khác Other: ……………………………………………………………………………….
(Các bên có thể thỏa thuận để Bên nhận chuyển nhượng tự thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất, trong trường hợp này, Bên chuyển nhượng phải bàn giao cho Bên nhận chuyển nhượng các giấy tờ cần thiết để làm thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất).
(The parties may agree that the Transferee shall register land use rights by itself, in this case, the Transferor shall hand over necessary documents to the Transferee for procedures for registration of land use rights)
 

Điều 6. Trách nhiệm nộp thuế, lệ phí

Article 6. Responsibility for paying taxes, fees
1. Về thuế do Bên ………………………….. nộp
Taxes…… shall be at ….’s expenses
2. Về phí do Bên …………………………….. nộp
Charges…… shall be at ….’s expenses
3. Các thỏa thuận khác Other
 

Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của các bên

Article 7. Rights and obligations of parties
 
I. Quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng
Rights and obligations of the Transferor
 
1. Quyền của bên chuyển nhượng (theo Điều 38 Luật Kinh doanh bất động sản):
Rights of the Transferor (in accordance with Article 38 of the Law on real estate trading)
a) Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thanh toán tiền theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng;
Request the Transferee to pay off the total amount on schedule with the method under the contract
b) Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nhận đất theo đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng;
Request the Transferee to receive the land on schedule specified in the contract
c) Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bên nhận chuyển nhượng gây ra;
Request the Transferee to pay compensation for damage at the Transferee’s fault
d) Không bàn giao đất khi chưa nhận đủ tiền, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác;
Do not hand over the land if the payment in full has not been given, unless otherwise agreed
đ) Các quyền khác Other rights: ………………………………………………………………………….
 
2. Nghĩa vụ của bên chuyển nhượng (theo Điều 39 Luật Kinh doanh bất động sản):
Obligations of the Transferor (in accordance with Article 39 of the Law on real estate trading)
a) Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp;
Provide sufficient and truthful information about the land and take responsibility for supplied information
b) Chuyển giao đất cho bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;
Transfer the proper area, location and condition of land as specified in the contract to the Transferee
c) Làm thủ tục đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật về đất đai và giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho bên nhận chuyển nhượng, trừ trường hợp bên nhận chuyển nhượng có văn bản đề nghị tự làm thủ tục cấp giấy chứng nhận;
Register the land as prescribed in law on land and give the Certificate to the Transferee, except that the Transferee requests in writing that it shall conduct the procedures for the Certificate by itself
d) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
Pay compensation for damage at its faults
đ) Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật;
Fulfill financial obligations to the State as prescribed in regulations of law
e) Các nghĩa vụ khác Other obligations
 
II. Quyền và nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng:
Rights and obligations of the Transferee
 
1. Quyền của bên nhận chuyển nhượng (theo Điều 40 Luật Kinh doanh bất động sản):
Rights of the Transferee (in accordance with Article 40 of the Law on real estate trading)
a) Yêu cầu bên chuyển nhượng cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất chuyển nhượng;
Request the Transferor to provide sufficient and truthful information about the land
b) Yêu cầu bên chuyển nhượng làm thủ tục và giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Request the Transferor to complete the procedures and give them the Certificate
c) Yêu cầu bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất giao đất đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;
Request the Transferor to transfer the proper area, location and condition of land as specified in the agreement to the Transferee
d) Yêu cầu bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bên chuyển nhượng gây ra;
Request the Transferor to pay compensation for damage at the Transferor’s fault
đ) Có quyền sử dụng đất kể từ thời điểm nhận bàn giao đất từ bên chuyển nhượng;
Acquire land ownership from the date on which the land is transferred by the Transferor
e) Các quyền khác Other rights: …………………………………………………………………………….
 
2. Nghĩa vụ của bên nhận chuyển nhượng (theo Điều 41 Luật Kinh doanh bất động sản):
Obligations of the Transferee (in accordance with Article 41 of the Law on real estate trading)
a) Thanh toán tiền cho bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng;
Pay off the total amount by the deadline to the Transferor with the method under the contract
b) Bảo đảm quyền của bên thứ ba đối với đất chuyển nhượng;
Ensure the rights of a third person towards the land which is transferred
c) Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
Pay compensation for damage at its faults
d) Xây dựng nhà, công trình xây dựng tuân thủ đúng các quy định pháp luật và quy hoạch được duyệt;
Construct building in accordance with regulations of law and the approved planning
đ) Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật;
Fulfill financial obligations to the State as prescribed in regulations of law
e) Các nghĩa vụ khác Other obligations
 

Điều 8. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng

Article 8. Liabilities for breaches of contract
 
1. Bên chuyển nhượng phải chịu trách nhiệm khi vi phạm các quy định sau: …………………….
The Transferor shall take liability for breaching the following terms
2. Bên nhận chuyển nhượng phải chịu trách nhiệm khi vi phạm các quy định sau: ……………..
The Transferee shall take liability for breaching the following terms
 

Điều 9. Phạt vi phạm hợp đồng

Article 9. Penalties for breaches of contract
 
1. Phạt bên chuyển nhượng khi vi phạm hợp đồng theo Khoản 1 Điều 8 của hợp đồng này như sau:
The Transferor shall incur penalties for any breach of contract prescribed in Clause 1 Article 8 of this contract as follows       
2. Phạt bên nhận chuyển nhượng khi vi phạm hợp đồng theo Khoản 2 Điều 8 của hợp đồng này như sau:
The Transferee shall incur penalties for any breach of contract prescribed in Clause 2 Article 8 of this contract as follows
 

Điều 10. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng

Article 10. Cases of contract termination
1. Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau:
This contract will terminate in one of the following cases
– ………………………………………………………………………………………………………………………
– ………………………………………………………………………………………………………………………
2. Các trường hợp hủy bỏ hợp đồng:
Cases of contract cancellation
– ………………………………………………………………………………………………………………………
– ………………………………………………………………………………………………………………………
3. Xử lý khi chấm dứt và hủy bỏ hợp đồng.
Measures for contract termination and cancellation
 

Điều 11. Giải quyết tranh chấp

Article 11. Dispute settlement
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì thống nhất chọn Tòa án hoặc trọng tài giải quyết theo quy định của pháp luật.
During the execution of this contract, in case of dispute, the parties shall negotiate for settlement in consideration of respect for each other’s interests; in case of failure to settlement, the parties shall chose either court or arbitration proceedings as prescribed
 

Điều 12. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng

Article 12.  Effective date of contract
 
1. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ………… (hoặc có hiệu lực kể từ ngày được công chứng chứng nhận hoặc được UBND chứng thực đối với trường hợp pháp luật quy định phải công chứng hoặc chứng thực).
This contract comes into force from …….. (or from date on which it is notarized by notary or authenticated by the People’s Committee if required by law)
 
2. Hợp đồng này được lập thành ….. bản và có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ ….. bản, …. bản lưu tại cơ quan thuế,…. và …… bản lưu tại cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu đối với nhà và công trình./.
This contract shall be made in … copies with equal value, each party shall keep … copy/copies, … copy/copies shall be kept in tax authority, … and … copy shall be kept in the agency competent to issue certificate of land use right and ownership right of building
Nếu quý vị vẫn còn thắc mắc về vấn đề dịch thuật, xin đừng ngần ngại, hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0947.688.883 để các chuyên gia của chúng tôi hỗ trợ