02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Promise là gì? cấu trúc và cách dùng, bài tập ứng dụng

Promise là một trong những cụm từ thường sử dụng hàng ngày để hứa một điều gì đó. Trong bài viết này chúng tôi sẽ phân tích kỹ hơn về các dạng thức và cách dùng của Promise để khách hàng hiểu rỏ

Promise là gì?

Promise (hứa) là một từ vựng trong tiếng Anh tồn tại ở 2 dạng thức động từ và danh từ

promise is a commitment by someone to do or not do something. As a noun promise means a declaration assuring that one will or will not do something. As a verb it means to commit oneself by a promise to do or give.[1] It can also mean a capacity for good, similar to a value that is to be realized in the near future

Khi dùng ở dạng Danh từ (Lời hứa) là sự cam kết của ai đó để làm hoặc không làm điều gì đó. Khi dùng ở dạng động từ có nghĩa là cam kết với bản thân bằng một lời hứa sẽ làm hoặc cho đi. 

vi-du-ve-promise

I promise that I’ll do homework before class

I promise that I’ll do homework before class (E hứa sẽ làm bài tập trước khi đến lớp)

Cấu trúc promise và cách dùng

Cấu trúc promise trong tiếng Anh được sử dụng khi người nói mong muốn được diễn tả về một lời hứa, một ước hẹn cụ thể trong cuộc sống.

Cấu trúc promise kết hợp với “to Vinf”

Promise to v

Cấu trúc:

S + promise + to Vinf…

Đây là cách dùng đơn giản nhất của cấu trúc promise khi diễn tả một lời hứa sẽ thực hiện một hành động cụ thể.

  • promise to finish the homework before 11 p.m. (Tôi hứa hoàn thành bài tập về nhà trước 11 giờ tối.)
  • Lien promises not to smoke. (Liên hứa không hút thuốc).
vi-du-ve-promise-2

You promised to take cake the child . (Anh đã hứa là chăm sóc con.)

Cấu trúc promise kết hợp với một mệnh đề

Cấu trúc:

S + promise + (that) + S + V …

Ở dạng này, cấu trúc promise vẫn diễn tả sự hứa hẹn của người nói về việc thực hiện một hành động nào đó nhưng có tính nhấn mạnh vào chủ ngữ thực hiện nhiều hơn.

vi-du-cach-dung-promise-to-verb

Mary promised that she would come to my birthday party. (Mary đã hứa rằng cô ấy sẽ đến tiệc sinh nhật của tôi.)

  • June promises that he won’t go to bed late. (June hứa rằng anh ấy sẽ không đi ngủ muộn.)
  • Linda promises that she will buy gifts for us. (Linda hứa rằng cô ấy sẽ mua quà cho chúng tôi.) Xem thêm Once là gì gì? Cấu trúc once và các dùng once 

Cấu trúc promise kết hợp với danh từ

Cấu trúc:S + promise + someone + something….

Một cách sử dụng khác của cấu trúc promise là kết hợp với danh từ để hứa hẹn ai đó về việc gì.

  • vi-du-promise-someone-st

    I promised my parents good grades. (Tôi hứa với bố mẹ về điểm số cao.)

  • Linda promised me beautiful gifts. (Linda đã hứa với tôi về những món quà xinh xắn.)
  • My mother promised me a lovely hat for my birthday. (Mẹ tôi đã hứa về một chiếc mũ dễ thương cho ngày sinh nhật của tôi.)

Cấu trúc Promise trong câu gián tiếp

Cấu trúc promise thường xuyên xuất hiện ở ngữ pháp câu trực tiếp gián tiếp. Khi viết sang câu gián tiếp, chúng ta đều có thể sử dụng 1 trong 2 cấu trúc promise ở trên.

Cấu trúc:

“S + V…”, S1 say/tell (said/told)

➔ S1 + promise + (that) + S + V + … 

➔ S1 + promise + to Vinf …

Khi chúng ta tường thuật một ý định, hy vọng hoặc hứa hẹn, chúng ta sử dụng một động từ tường thuật thích hợp, theo sau là một mệnh đề ‘that’ với ‘would’ trong đó, hoặc một mệnh đề nguyên mẫu.

cach-su-dung-promise-trong-cau-gian-tiep

Động từ được sử dụng trong mẫu câu này là promise. Lưu ý rằng từ ‘that’ là tùy chọn khi sử dụng mệnh đề đó, như trong ví dụ đầu tiên bên dưới.

Tường thuật trực tiếpTường thuật gián tiếp
“I’ll pay you the money tomorrow,” he said.He promised to pay me the money the next day. OR
He promised that he would pay me the money the next day. OR
He promised he would pay me the money the next day.
“I’ll be back by lunchtime,” he said.He promised to be back by lunchtime. OR
He promised that he would be back by lunchtime.
“We should arrive in London before nightfall,” they said.They promised to arrive in London before nightfall. OR
They promised they would arrive in London before nightfall.
“Give me the keys to the safe or I’ll shoot you!” he shouted.He promised to shoot me if I didn’t give him the keys to the safe. OR
He promised that he would shoot me if I didn’t give him the keys to the safe.

Bài tập cấu trúc promise

Hãy cùng luyện tập qua một số bài tập về cấu trúc promise vừa học ở trên để tổng hợp lại kiến thức của mình nhé.

Bài 1: Chuyển những câu sau sang câu gián tiếp sử dụng cấu trúc promise

  1. June said to me: “I will tell you the secret tomorrow.”

=>

  1. “I won’t tell Anna about the situation”, Linda said 

=>

  1. “I will never do this again ” Jane said to his girlfriend.

=>

  1. Jim said “I’ll visit Linda’s parents when I arrive in Ha Noi”.

=>

Đáp án:

  1. June promised to tell me the secret the following day.
  2. Linda promised not to tell Anna about the situation.
  3. Jane promised his girlfriend not to do that again.
  4. Jim promised to visit Linda’s parents when he arrived in Ha Noi.

Bài 2: Chia dạng đúng của các động từ sau

  1. She promised (buy) ______ a new laptop for me.
  2. Linda promised (pay) ______ 100$ for me.
  3. Ann promised (visit) _____ my house the following month.
  4. Linh promised (finish) _____ her project before 1st September.
  5. I promise (clean) ____ the house everyday.

Đáp án
1. to buy

2. to pay

3. to visit

4. to finish

5. to clean

#promise + gì; # Sau promise là to V hay Ving; #Promise to; #I promise I will; #I promise là gì: tôi hứa; #Break a promise

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

 Đối với chuyên ngành tài chính, nếu quý vị còn vấn đề nào thắc mắc hoặc có tài liệu chuyên ngành kế toán, tài chính cần dịch thuật vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi nhận dịch thuật Báo cáo tài chính từ ngôn ngữ Việt Sang các ngôn ngữ thông dụng như:  tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Trung, tiếng Hàn… cùng nhiều loại ngôn ngữ hiếm khác theo yêu cầu của khách hàng
Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương