02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Random là gì? cách dùng thế nào

Random là một trong những động từ tiếng Anh được dùng khá phổ biến trong thương mại, đặc biệt là các chương trình quay thưởng, chương trình bốc thăm may mắn. Vậy Random là gì? cách dùng thế nào cho chuẩn xác, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu trong chủ đề thú vị này nhé. 

Random là gì?

Random: happening, done, or chosen by chance rather than according to a plan or pattern (một tình trạng không xác định, một điều gì đó diễn ra ngẫu nhiên không có sự sắp xếp)

random-la-gi

Random: ngẫu nhiên là một từ vựng trong tiếng Anh tồn tại ở ba dạng adjective (tính từ), Noun (danh từ) và adverb (trạng từ). 

I also decided to implement the random attack plan as a means of confusing the organization with each other.
Tôi cũng đã quyết định thực hiện kế hoạch cuộc tấn công ngẫu nhiên như một phương tiện gây nhầm lẫn cho cơ quan tổ chức với nhau.

Synonyms: Adjective (từ đồng nghĩa)

aimless, arbitrary, catch-as-catch-can, desultory, erratic, haphazard, helter-skelter, hit-or-miss, scattered, slapdash, stray

Antonyms: Adjective (từ trái nghĩa)

methodical (also methodic), nonrandom, orderly, organized, regular, systematic, systematized

Các sử dụng Random trong tiếng Anh

“Random” để nói về một chuyện nào đó xảy ra , thực hiện, hoặc chọn bởi cơ hội khá hơn theo một kế hoạch ngẫu nhiên:

random checks / tests / attacks: kiểm tra / thử nghiệm / tấn công ngẫu nhiên

We asked one witness present to take a random sample of their thoughts on the effects of the new drug on the market.
Chúng tôi đã hỏi một nhân chứng có mặt tại đó để lấy mẫu ngẫu nhiên về những suy nghĩ của họ về tác dụng của loại thuốc mới tung ra thị trường.

Tính từ để miêu tả những điểm lạ hoặc bất thường không xác định và bất ngờ trong một tình huống cụ thể

cach-su-dung-ran-dom

It seems that yesterday’s attack was an random act of accidental violence by several unnamed organizations.

It seems that yesterday’s attack was an random act of accidental violence by several unnamed organizations.
Có vẻ như cuộc tấn công ngày hôm qua là một hành động bạo lực ngẫu nhiên do một số tổ chức giấu tên thực hiện.

The survey was carried out among a random sample of voters.
Cuộc khảo sát được thực hiện giữa những công dân ngẫu nhiên trong khu dân cư.

Tính từ thể hiên những chuyện xảy ra , thực hiện, hoặc chọn bởi cơ hội khá hơn sau một hệ thống , kế hoạch , hoặc quy tắc

random audits/checks/tests: kiểm tra / kiểm tra / thử nghiệm ngẫu nhiên

ran-dom-dung-nhu-the-nao

They discussed the idea of performing random checks on companies as a means of preventing fraud.

They discussed the idea of performing random checks on companies as a means of preventing fraud.
Họ đã thảo luận về ý tưởng thực hiện các cuộc kiểm tra ngẫu nhiên đối với các công ty như một biện pháp ngăn chặn hành vi gian lận.

Survey questionnaires were delivered on a random basis.
Các bảng câu hỏi khảo sát được giao trên cơ sở ngẫu nhiên.

Cách kết hợp từ Random trong tiếng Anh

Random access memory: bộ nhớ truy cập tạm thờiRandom component: thành phần ngẫu nhiên
Random breath test: kiểm tra hơi thở ngẫu nhiênRandom coupling: ghép ngẫu nhiên
Random effect: hiệu ứng ngẫu nhiênRandom cutting: cắt ngẫu nhiên
Random error: lỗi ngẫu nhiênRandom data: dữ liệu ngẫu nhiên
Chosen at random: được chọn ngẫu nhiênRandom deviation: độ lệch ngẫu nhiên
Drawn random: rút ra ngẫu nhiênRandom digital signal: tín hiệu kỹ thuật số ngẫu nhiên
Selected random: chọn ngẫu nhiênRandom dispersion interval: khoảng phân tán ngẫu nhiên
Random coefficient models: mô hình hệ số ngẫu nhiênRandom distribution: phân phối ngẫu nhiên
Random disturbance, stochastic: xáo trộn ngẫu nhiên, ngẫu nhiên 

Cụm danh từ:

a random sample: một mẫu ngẫu nhiên

A test was performed on a random sample of cattle.
Một thử nghiệm xét nghiệm được thực hiện trên một mẫu gia súc ngẫu nhiên.

a random number: số ngẫu nhiên

Choose a random number to choose as the lucky lucky number.
Chọn một số ngẫu nhiên để chọn là số may mắn trúng thưởng.

a random sequence: một chuỗi ngẫu nhiên

Staff were asked to memorize a sequence of random numbers from the menu.
Nhân viên được yêu cầu ghi nhớ một chuỗi số ngẫu nhiên trong thực đơn.

Cụm phó từ

completely/entirely random: hoàn toàn / hoàn toàn ngẫu nhiên

In the molecular medium, atoms move in a completely random direction.
Trong môi trường phân tử, các hạt nguyên tử chuyển động theo một hướng hoàn toàn ngẫu nhiên.

apparently/seemingly random: dường như / dường như ngẫu nhiên

vi-du-cach-dung-random

A wave of seemingly random street protests.

A wave of seemingly random street protests.
Một làn sóng các cuộc biểu tình đường phố dường như ngẫu nhiên.

purely/truly random: hoàn toàn / thực sự ngẫu nhiên

A completely random sequence of numbers in arithmetic problems.
Một chuỗi số thứ tự dương hoàn toàn ngẫu nhiên trong các bài toán số học

Cụm tính từ

in random order: theo thứ tự ngẫu nhiên

Everyone’s names are arranged in random alphabetical order.
Tên của mọi người được xếp theo thứ tự ngẫu nhiên chữ cái trong bảng chữ cái .

Random dùng trong kỹ thuật chung

At random

một cách ngẫu nhiên

Authentication Random Number (ARN)

số nhận thực ngẫu nhiên

block oriented random access (BORAM)

truy cập ngẫu nhiên hướng khối

card random access memory

bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên thẻ

card random access memory (CRAM)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên trên thẻ

Card Random Access Memory (CRAM)

thẻ nhớ truy cập ngẫu nhiên

continuous random variable

biến ngẫu nhiên liên tục

CRAM (cardrandom access memory)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên trên cạc

discrete random variable

biến ngẫu nhiên rời rạc

DRAM (dynamicrandom access memory)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động

Dynamic Random Access Memory (DRAM)

bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên động

EDRAM (enhanceddynamic random access memory)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động nâng cao

EDRAM (enhanceddynamic random access memory)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động tăng cường

enhanced dynamic random access memory (EDRAM)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên động cải tiến

Equivalent Random Theory (ERT)

lý thuyết ngẫu nhiên tương đương

Equivalent Random Traffic (ERT)

lưu lượng ngẫu nhiên tương đương

ergodic random process

quy trình ngẫu nhiên ecgodic

Extended Dynamic Random Access Memory (EDRAM)

Bộ nhớ Truy nhập ngẫu nhiên động mở rộng

Ferro – electric Random Access Memory (FRAM)

bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên điện từ – sắt từ

FRAM (ferroelectricrandom access memory)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên sắt điện

function of random variable

hàm của biến ngẫu nhiên

generation of random numbers

sự tạo ra các số ngẫu nhiên

independent’ random variables

các biến ngẫu nhiên độc lập

non-random

không ngẫu nhiên

parallel random access machine (PRAM)

máy truy nhập ngẫu nhiên song song

Parallel Random Access Machine (PRAM)

thiết bị truy nhập ngẫu nhiên song song

Parameter Random Access Memory (PRAM)

bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên thông số

PRAM (parallelrandom access machine)

máy truy cập ngẫu nhiên song song

Pseudo – Random Binary Sequence (PRBS)

chuỗi nhị phân giả ngẫu nhiên

Pseudo – Random Bit Sequence (PRBS)

chuỗi bít giả ngẫu nhiên

Pseudo – Random Noise (PRN)

tạp âm giả ngẫu nhiên

Pseudo Random Noise Sequence (PRNS)

dãy tạp âm giả ngẫu nhiên

pseudo random number

số ngẫu nhiên giả

pseudo random number sequence

dãy số giả ngẫu nhiên

Pseudo Static Random Access Memory (PSRAM)

bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên giả tĩnh

pseudo-random

giả ngẫu nhiên

pseudo-random coding

sự mã hóa ngẫu nhiên

pseudo-random noise code

mã tiếng ồn ngẫu nhiên

pseudo-random noise-PRN

tiếng ồn giả ngẫu nhiên

pseudo-random number sequence

chuỗi số ngẫu nhiên giả

pseudo-random sequence

trình tự giả ngẫu nhiên

pseudo-random test sequence

thử nghiệm giả ngẫu nhiên

purely random process

quá trình ngẫu nhiên thuần túy

purely random process

quá trình thuần túy ngẫu nhiên

Quasi Random Signal Source (QRSS)

nguồn tín hiệu giả ngẫu nhiên

RAM (randomaccess memory)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên ( RAM)

RAM (randomaccess memory)

bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên

random access

sự truy nhập ngẫu nhiên

random access

truy cập ngẫu nhiên

random access

truy nhập ngẫu nhiên

Random Access (RA)

truy nhập ngẫu nhiên

Random Access Channel (RACH)

kênh truy nhập ngẫu nhiên

Random Access Channel (RCH)

kênh truy nhập ngẫu nhiên

random access device

thiết bị truy nhập ngẫu nhiên

random access file

tệp truy nhập ngẫu nhiên

random access memory

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

random access memory

bộ nhớ truy ngẫu nhiên

random access memory

bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên

random access memory (RAM)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

Random Access Memory (RAM)

bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên

Random Access Memory Digital to Analogue Converter (RAMDAC)

bộ biến đổi số – tương tự của nhớ truy nhập ngẫu nhiên

random access storage

bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên

Random Access Storage (RAS)

Bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên (đồng nghĩa với RAM)

random arrangement

sự sắp xếp ngẫu nhiên

random ashlar

khối xây ngẫu nhiên

random by key

ngẫu nhiên theo khóa

random chamber

sự thay đổi ngẫu nhiên

random change

sự thay đổi ngẫu nhiên

random component

linh kiện ngẫu nhiên

random component

thành phần ngẫu nhiên

random coupling

ghép ngẫu nhiên

random coupling

sự hợp nhất ngẫu nhiên

random data

dữ liệu ngẫu nhiên

random data set

tập hợp dữ liệu ngẫu nhiên

random digital signal

tín hiệu bằng digital ngẫu nhiên

random digital signal

tín hiệu bằng số ngẫu nhiên

random dispersion interval

khoảng phân tán ngẫu nhiên

random distribution

phân phối ngẫu nhiên

random distribution

sự phân phối ngẫu nhiên

random disturbance, stochastic disturbance

nhiễu ngẫu nhiên

Random Early Detection (RED)

phát hiện ngẫu nhiên sớm

random early detection (RED)

sự phát hiện ngẫu nhiên sớm

Random Early Discard (RED)

hủy bỏ ngẫu nhiên sớm

random error

độ sai ngẫu nhiên

random error

lối ngẫu nhiên

random error

sai lầm ngẫu nhiên

random error

sai số ngẫu nhiên

random error of result

sai số ngẫu nhiên của kết quả

random errors

các lỗi ngẫu nhiên

random event

biến cố ngẫu nhiên

random excitation

kích thích ngẫu nhiên

random excitation

sự kích thích ngẫu nhiên

random experiment

phép thử ngẫu nhiên

random experiment

sự thực nghệm ngẫu nhiên

random fading

sự tắt dần ngẫu nhiên

random failure

sự cố ngẫu nhiên

random failure

sự hư hỏng ngẫu nhiên

random failure

sự thất bại ngẫu nhiên

random failure

sai hỏng ngẫu nhiên

random failure

sai sót ngẫu nhiên

random fluctuation

thăng giáng ngẫu nhiên

random fluctuations

sự thăng giáng ngẫu nhiên

random function

hàm ngẫu nhiên

random hunting

sự săn tìm ngẫu nhiên

random impurity

tạp chất ngẫu nhiên

random instability

sự bất ổn ngẫu nhiên

random instability

tính bất ổn ngẫu nhiên

random interference analysis

sự phân tích nhiễu ngẫu nhiên

random irregularities

sự bất thường ngẫu nhiên

random laws

luật tình cờ ngẫu nhiên

random list

danh sách ngẫu nhiên

random loading

sự chất tải ngẫu nhiên

random logic

mạch logic ngẫu nhiên

random logic chip

chip lôgic ngẫu nhiên

random logic circuit

mạch logic ngẫu nhiên

random mating

giao phối ngẫu nhiên

random model

mô hình ngẫu nhiên

random movement

chuyển động ngẫu nhiên

random multiple access

sự đa truy nhập ngẫu nhiên

random noise

nhiễu ngẫu nhiên

random noise generator

máy tạo tiếng ồn ngẫu nhiên

random noise signal

tín hiệu ồn ngẫu nhiên

random noise source

nguồn tiếng ồn ngẫu nhiên

random number

số ngẫu nhiên

random number generation

sinh số ngẫu nhiên

random number generation

sự tạo số ngẫu nhiên

random number generator

bộ phát sinh số ngẫu nhiên

random number generator

bộ sinh số ngẫu nhiên

random number generator

bộ tạo số ngẫu nhiên

Random Number Generator (RNG)

bộ tạo số ngẫu nhiên

random number sequence

chuỗi số ngẫu nhiên

random number sequence

dãy số ngẫu nhiên

random numbers

số ngẫu nhiên

random observation method

phương pháp quan sát ngẫu nhiên

random occurrence

sự xuất hiện ngẫu nhiên

random off-tuned frequency

tần số lệch điệu ngẫu nhiên

random organization

sự tổ chức ngẫu nhiên (bộ nhớ)

random organization

tổ chức ngẫu nhiên

random orientation

sự định hướng ngẫu nhiên

random packing

đóng gói ngẫu nhiên

random path

đường đi ngẫu nhiên

random phase

pha ngẫu nhiên

random phase errors

sai số pha ngẫu nhiên

random process

quá trình ngẫu nhiên

random processing

sự xử lý ngẫu nhiên

random pulsing

sự tạo xung ngẫu nhiên

random pulsing

tạo xung ngẫu nhiên

random quantity

số lượng ngẫu nhiên

random sample

chọn ngẫu nhiên

random sample

mẫu chọn ngẫu nhiên

random sample

mẫu ngẫu nhiên

random sample test

sự thử mẫu ngẫu nhiên

random sampling

lấy mẫu ngẫu nhiên

random sampling

sự lấy mẫu ngẫu nhiên

random scan

sự quét ngẫu nhiên

random scan display

màn hình quét ngẫu nhiên

random scattering

sự tán xạ ngẫu nhiên

random search

tìm kiếm ngẫu nhiên

random searching

sự tìm ngẫu nhiên

random selection

chọn ngẫu nhiên

random selection

sự chọn ngẫu nhiên

random selection

sự lấy mẫu ngẫu nhiên

random sequence

dãy ngẫu nhiên

random series

chuỗi ngẫu nhiên

random solution

dung dịch ngẫu nhiên

random stem of binary digits

chuỗi ngẫu nhiên của các số nhị phân

random stem of binary digits

dãy ngẫu nhiên của các số nhị phân

random storage

bộ nhớ ngẫu nhiên

random test

phép kiểm tra ngẫu nhiên

random test

sự thử ngẫu nhiên

random test

thí nghiệm ngẫu nhiên

random thermal motion

chuyển động nhiệt ngẫu nhiên

random traffic

lưu lượng ngẫu nhiên

random uncertainty

không bền ngẫu nhiên

random uncertainty

tính không chắc ngẫu nhiên

random value

đại lượng ngẫu nhiên

random variable

biến ngẫu nhiên

random variable

biến số ngẫu nhiên

random variable

đại lượng (biến) ngẫu nhiên

random vibration

chấn động ngẫu nhiên

random voltage

điện áp ngẫu nhiên

random walk

bước ngẫu nhiên (thông kê)

random walk

di động ngẫu nhiên

random winding

cách quấn dây ngẫu nhiên

random winding

cuộn dây ngẫu nhiên

random winding

quấn dây ngẫu nhiên

random-access input/output

nhập/xuất truy nhập ngẫu nhiên

random-access input/output

vào/ra truy nhập ngẫu nhiên

random-access memory (RAM)

bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên

random-access memory RAM

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

random-access storage (RAS)

bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên

random-scan device

thiết bị quét ngẫu nhiên

random-walk method

phương pháp bước ngẫu nhiên

RAS (randomaccess storage)

bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên

read/ write random access memory

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên đọc ghi

RED (randomearly detection)

sự phát hiện ngẫu nhiên sớm

RJ (randomjitter)

nhiễu xung ngẫu nhiên

simple random sample

mẫu ngẫu nhiên đơn giản

SRAM (staticrandom access memory)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên tĩnh (SRAM)

Static Random Access Memory (SRAM)

RAM tĩnh , Bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên tĩnh

static random-access memory (SRAM, static RAM)

bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên tĩnh

stratified random sample

mẫu ngẫu nhiên phân lớp

Time of Arrival based Random Access (TARA)

truy nhập ngẫu nhiên dựa trên thời gian tới

uniform random number

số ngẫu nhiên đồng nhất

uniformly distributed random number

số ngẫu nhiên đồng nhất

video random-access memory (VRAM)

bộ nhớ video truy cập ngẫu nhiên

VRAM (videorandom-access memory)

bộ nhớ video truy cập ngẫu nhiên

VSAT Random Access Scheme

Hệ truy nhập ngẫu nhiên VSAT

Weighted Random Early Discard (WRED)

hủy bỏ sớm ngẫu nhiên có trọng số-phương pháp xếp hàng bảo đảm lưu lượng ưu tiên cao ít bị mất hơn trong thời gian tắc nghẽn

Widows Dynamic Random Access Memory (WDRAM)

Bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên động của Windows

window random access memory (WRAM)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên cửa sổ

WRAM (windowrandom access memory)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên cửa sổ

WRAM (windowrandom access memory)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên cửa sổ-WRAM

 

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương