Số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh

Bài viết này nằm trong chuỗi các bài viết hỗ trợ khách hàng về các vấn đề cơ bản trong tiếng Anh. Trong bài viết này chúng tôi sẽ tập trung nói về số thứ tự và số đếm. 

Số trong tiếng Anh có hai dạng chính đó là: Số đếm (cardinal numbers) – 1 (one), 2 (two)… Dùng để đếm số lượng và Số thứ tự (ordinal numbers) – 1st (first), 2nd (second)… Dùng để xếp hạng, tuần tự.

Số đếm trong tiếng Anh (Cardinal numbers)

Số đếm là một sự tổng quát hóa của số tự nhiên sử dụng để đo lực lượng của một tập hợp:  tuổi, số điện thoại, năm sinh, số xe, số nhà… Số đếm sẽ bắt đầu từ số 0, 1, 2, 3,4,5,6,7,8,9, 19 và kéo dài đến vô tận, đó là một con số rất, rất lớn.

Số đếm trong tiếng Anh từ 1 đến 100, 1000

Cardinal-numbers-so-dem-trong-tieng-anh

Cardinal numbers: số đếm trong tiếng Anh

Cách dùng của số đếm trong tiếng Anh

1. Đếm số lượng

– I have seven pens. (Tôi có 7 cái bút.)

– My family has four people. (Gia đình tôi có 4 người.)

2. Số điện thoại

– My phone number is zero-nine-seven, nine-four-six, three-eight-two. (Số điện thoại của tôi là: 097.946.382.)

3. Độ tuổi

– I am nineteen years old. (Tôi 19 tuổi.)

4. Năm

– He was born in nineteen ninety-four. (Anh ấy sinh năm 1994.)

Các quy tắc kết hợp

Số không có thể được phát âm theo nhiều cách khác nhau tùy vào tình huống.

Đọc “zero” khi nó đứng một mình.

3-0 (bóng đá) = Three nil

30 – 0 (tennis) = Thirty love

604 7721 (số điện thoại) = six oh four…

0.4 (số thập phân) = nought point four / zero point four

0C (nhiệt độ) = zero degrees

* Khi một số cần kết hợp giữa hàng triệu/ngàn/trăm với hàng đơn vị hoặc hàng chục, ta thêm AND ngav trước hàrm đơn vị hoặc hàng chục
Ví dụ:
110 – one hundred and ten
1,280 – one thousand, two hundred and fifty
2.001 – two thousand and one
* Trong tiếng Việt, ta dùng dấu . (dấu chấm) để phân cách mỗi 3 đơn vị số từ phải sang trái nhưng trong tiếng Anh, PHẢI dùng dấu , (dấu phẩy)

Ví dụ: 57,458.302
* Số đếm khi viết ra không bao giờ thêm s khi chỉ muốn cho biết số lượng của danh từ đi liền sau số.
Ví dụ:
THREE CARS = 3 chiếc xe hoi (THREE không thêm s )
* Nhưng khi muốn nói số lượng con số nào đó nhiều hơn hai, thêm s vào số chỉ số lượng con số.
Ví dụ:
FOUR NINES. 2 ZEROS = 4 SỐ 9, 2 số 0
* Ngoài ra, những số sau đây khi thêm s sẽ có nghĩa khác, không còn là 1 con số cụ thể nữa mà là một cách nói ước chừng, và phải có OF đằng sau.
TENS OF = hàng chục
DOZENS OF = hàng tá
HUNDREDS OF = hàng trăm
THOUSANDS OF = hàng ngàn
MILLIONS OF = hàng triệu
BILLIONS OF = hàng tỷ
Ví dụ:
Millions o f people in the world are hungry
(Hàng triệu người trên thế giới bị đói)

Cách đếm số lần

ONCE = một lần (có thê nói ONE TIME nhưnu khỏnu thông
dụng bàng ONCE)
TWICE = hai lần (có thể nói TWO TIMES nhưnu không
thông dụng bằng TWICE)
– Từ ba lần trở lên, ta phai dùng ” số từ + TIMES”
THREE TIMES = 3 lần
FOUR TIMES = 4 lần
Ví dụ: I have seen that movie twice
(Tôi đã xem phim đó hai lần rồi)

Số thứ tự trong tiếng Anh (Ordinal numbers)

so-thu-tu-trong-tieng-anh

Số thứ tự trong tiếng Anh (Ordinal numbers)

Số thứ tự trong tiếng Anh được hình thành bằng cách lấy số đếm cộng thêm đuôi “th”.

Ví dụ: four-fourth (4th), ninety-ninetieth (90th).

Ngoại trừ 3 trường hợp sau: first (1st), second (2nd), third (3rd).

Cách dùng số thứ tự trong tiếng Anh

1. Khi muốn nói đến ngày sinh nhật:

– Yesterday was my 19th birthday. (Hôm qua là sinh nhật lần thứ 19 của tôi.)

2. Xếp hạng:

– Philippines come first in Miss Universe 2015. (Philippines trở thành hoa hậu hoàn vũ năm 2015.)

3. Số tầng trong một tòa nhà:

– My office is on the seventh floor. (Văn phòng của tôi nằm ở tầng 7 của tòa nhà.)

Quy tắc chuyển số đếm sang số thứ tự

* Chỉ cần thêm TH đằng sau số đếm là bạn đã chuyên nó thành số thứ tự Với số tận cùng bans Y, phải đồi Y thành I rồi mới thêm
TH
Ví dụ:
four —> fourth
eleven —> eleventh
twenty—>twentieth
Ngại lệ
one – first
two – second
three – third
fiv e – fifth
eight – eighth
nine – ninth
twelve – tw elfth
* Khi số kết hợp nhiều hàng, chi cần thêm TH ở số cuối cùne. nếu số cuối cùng nằm trong danh sách ngoài lệ trên thì dùng theo danh
sách đó
Ví dụ:
5,11 lth = five thousand, one hundred and eleventh
421st = four hundred and twenty-first
* Khi muon viet so ra chừ so (viết như so đếm nhưng đànu sau cùng thêm th hoặc st với số thứ tự 1, nd với số thứ tự 2, rd với số thứ tự 3)
Ví dụ:
first = 1st
second = 2nd
third = 3rd
fourth = 4th
twenty – sixth = 26th
hundred and first = 101 St
* Danh hiệu của vua, hoàng hậu nước ngoài thường khi viết viết tên và số thứ tự bằng số La Mã, khi đọc thì thêm the trước số thứ
tự
Ví dụ:
Viết Charles II – Đọc Charles the Second
Viết Edward VI – Đọc Edward the Sixth
Viết Henry VIII – Đọc Henry the Eighth

Xem thêm dịch thuật tại Thái Bình

Cách đọc số thứ tự trong tiếng Anh

1. Tử số:

– luôn dùng số đếm: one, two, three, four, five….
Ví dụ:
– 1/5 = one / fifth

– 1/2 = one (a) half

2. Mẫu số:

– Có hai trường hợp:
    * Nếu tử số là một chữ số và mẫu số từ 2 chữ số trở xuống thì mẫu số dùng số thứ tự (nếu tử số lớn hơn 1 thì mẫu số ta thêm s)
Ví dụ:

– 2/6 : two-sixths

– 3/4 = three-quarters

    *  Nếu tử số là hai chữ số trở lên hoặc mẫu số từ 3 chữ số trở lên thì mẫu số sẽ được viết từng chữ một và dùng số đếm, giữa tử số và mẫu số có chữ over.
Ví dụ:

– 3/462 = three over four six two

– 22/16 : twenty-two over one six (tử số có 2 chữ số )

3. Nếu là hỗn số:

Ta viết số nguyên (đọc theo số đếm) + and + phân số (theo luật đọc phân số ở trên)
Ví dụ:

– 2 3/5 = two and three fifths

– 5 6/7 = five and six sevenths

– 6 1/4 = six and a quarter

4. Trường hợp đặc biệt, không theo các qui tắc trên

thường được dùng ngắn gọn như sau:
1/2 = a half hoặc one (a) half

1/4 = one quarter hoặc a quarter (nhưng trong toán học vẫn được dùng là one fourth)

3/4 = three quarters

1/100 = one hundredth

1% = one percent hoặc a percent

1/1000 = one thousandth – one-a-thousandth – one over a thousand

Phân biệt số đếm, số thứ tự trong tiếng Anh

Bảng số từ 1 đến 1000 tiếng Anh
Số Số đếm( Cardinal Numbers) Phiên âm (Anh Mỹ) Số thứ tự (Ordinal Numbers) Viết tắt Phiên âm (Anh Mỹ)
1 One wʌn First st fɜrst
2 Two tu Second nd ˈsɛkənd
3 Three θri Third rd θɜrd
4 Four fɔr Fourth th fɔrθ
5 Five faɪv Fifth th fɪfθ
6 Six sɪks Sixth th sɪksθ
7 Seven ˈsɛvən Seventh th ˈsɛvənθ
8 Eight eɪt Eighth th eɪtθ
9 Nine naɪn Ninth th naɪnθ
10 Ten tɛn Tenth th tɛnθ
11 Eleven ɪˈlɛvən Eleventh th ɪˈlɛvənθ
12 Twelve twɛlv Twelfth th twɛlfθ
13 Thirteen ˈθɜrˈtin Thirteenth th ˈθɜrˈtinθ
14 Fourteen ˈfɔrˈtin Fourteenth th ˈfɔrˈtinθ
15 Fifteen fɪfˈtin Fifteenth th fɪfˈtinθ
16 Sixteen sɪkˈstin Sixteenth th sɪkˈstinθ
17 Seventeen ˈsɛvənˈtin Seventeenth th ˈsɛvənˈtinθ
18 Eighteen eɪˈtin Eighteenth th eɪˈtinθ
19 Nineteen ˈnaɪnˈtin Nineteenth th ˈnaɪnˈtinθ
20 Twenty ˈtwɛnti Twentieth th ˈtwɛntiəθ
21 Twenty -one ˈtwɛnti -wʌn Twenty -first st ˈtwɛnti -fɜrst
22 Twenty -two ˈtwɛnti -tu Twenty -second nd ˈtwɛnti -ˈsɛkənd
23 Twenty -three ˈtwɛnti -θri Twenty -third rd ˈtwɛnti -θɜrd
24 Twenty -four ˈtwɛnti -fɔr Twenty -fourth th ˈtwɛnti -fɔrθ
25 Twenty -five ˈtwɛnti -faɪv Twenty -fifth th ˈtwɛnti -fɪfθ
26 Twenty – six ˈtwɛnti – sɪks Twenty – sixth th ˈtwɛnti – sɪksθ
27 twenty – seven ˈtwɛnti – ˈsɛvən Twenty – seventh th ˈtwɛnti – ˈsɛvənθ
28 twenty – eight ˈtwɛnti – eɪt Twenty – eighth th ˈtwɛnti – eɪtθ
29 twenty – nine ˈtwɛnti – naɪn Twenty – ninth th ˈtwɛnti – naɪnθ
30 Thirty ˈθɜrdi Thirtieth th ˈθɜrtiəθ
31 Thirty -one ˈθɜrdi -wʌn Thirty -first st ˈθɜrdi -fɜrst
32 Thirty -two ˈθɜrdi -tu Thirty -second nd ˈθɜrdi -ˈsɛkənd
33 Thirty -three ˈθɜrdi -θri Thirty -third rd ˈθɜrdi -θɜrd
40 Forty ˈfɔrti Fortieth th ˈfɔrtiɪθ
41 Forty -one ˈfɔrti -wʌn Fortieth  – first st ˈfɔrtiɪθ  – fɜrst
50 Fifty ˈfɪfti Fiftieth th ˈfɪftiɪθ
60 Sixty ˈsɪksti Sixtieth th ˈsɪkstiɪθ
70 Seventy ˈsɛvənti Seventieth th ˈsɛvəntiɪθ
80 Eighty ˈeɪti Eightieth th ˈeɪtiɪθ
90 Ninety ˈnaɪnti Ninetieth th ˈnaɪntiɪθ
100 One hundred wʌn ˈhʌndrəd One hundredth th wʌn ˈhʌndrədθ
101 One hundred and one wʌn ˈhʌndrəd ænd wʌn One hundredth  – first st wʌn ˈhʌndrədθ  – fɜrst
421 four hundred twenty – one fɔr ˈhʌndrəd ˈtwɛnti – wʌn four hundred and twenty – first st fɔr ˈhʌndrəd ænd ˈtwɛnti – fɜrst
1000 One thousand wʌn ˈθaʊzənd One thousandth th wʌn ˈθaʊzəndθ
1001 One thousand and one wʌn ˈθaʊzənd ænd wʌn One thousandth  – first st wʌn ˈθaʊzəndθ  – fɜrst
5111 Five thousand, one hundred and eleven faɪv ˈθaʊzənd, wʌn ˈhʌndrəd ænd ɪˈlɛvən five thousand, one hundred and eleventh th faɪv ˈθaʊzənd, wʌn ˈhʌndrəd ænd ɪˈlɛvənθ
1 triệu One million wʌn ˈmɪljən One millionth th wʌn ˈmɪljənθ
1 tỷ One billion wʌn ˈbɪljən One billionth th wʌn ˈbɪljənθ

Bài tập số đếm và số thứ tự

Bài tập 1: Viết dạng đầy đủ của các số sau đây

Số đếm Cách viết dạng đầy đủ Số đếm Cách viết dạng đầy đủ
Câu 1: Số đếm 1475   Câu 6: Số đếm 19846  
Câu 2: Số năm 1987   Câu 7: 67th  
Câu 3: 21st   Câu 8: Số điện thoại 165-842-975  
Câu 4: 92nd   Câu 9: Số năm 2017  
Câu 5: Số đếm 198   Câu 10: 53rd  

Bài tập 2: Chọn đáp án đúng

Câu 1: I have breakfast at o’clock

A. sixth

B. six

Câu 2: My brother is in the class.

A. six

B. sixth

Câu 3: Jamie is years old.

A. ten

B. tenth

Câu 4: Today is the of April.

A. 10

B. 10th

Câu 5: It costs only pound.

A. one

B. first

Câu 6: I am so happy, that he won the prize.

A. 1st

B. 1

Câu 7: It takes hours to get from London to Cairo by air.

A. 5th

B. 5

Câu 8: It’s the day of our holiday in Florida.

A. fifth

B. five

Câu 9: He scored _ goals in games.

A. three/second

B. third/two

C. three/two

D. three/twice

Câu 10: It was his goal in the last _ games.

A. three/second

B. third/two

C. three/two

D. third/second

Đáp án

Bài tập 1

Câu 1 one thousand four hundred and seventy-five
Câu 2 nineteen eight-seven
Câu 3 twenty first
Câu 4 ninety second
Câu 5 one hundred and ninety-eight
Câu 6 nineteen thousand eight hundred and forty-six
Câu 7 sixty-seventh
Câu 8 one six five-eight four two-nine seven five
Câu 9 two thousand and seventeen
Câu 10 fifty third

Bài tập 2

1. six 2. sixth 3. ten 4. 10th 5. one
6. 1st 7. 5 8. fifth 9. three/ second 10. third/ two

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ
Uy tín không phải là một giá trị hữu hình có thể mua được bằng tiền, mà cần phải được xây dựng dựa trên sự trung thực và chất lượng sản phẩm, dịch vụ trong suốt chiều dài hoạt động của công ty. Vì tầm quan trọng đó, nhiều doanh nghiệp đã dành hết tâm sức để xây dựng một bộ hồ sơ năng lực hoàn chỉnh vì đây chính là thước đo thuyết phục nhất để tạo dựng lòng tin cho các đối tác và khách hàng.

 Xem chủ đề tiếp theo màu sắc trong tiếng Anh và ý nghĩa của chúng

Hi vọng qua bài viết này bạn sẽ biết cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Anh, cách chuyển số đếm sang số thứ tự và cách đọc số thứ tự sao cho đúng nhất. Nếu bạn có yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi dịch thuật tiếng Anh hoặc đóng góp ý kiến vui lòng  liên hệ
Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương