02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Sổ tay thuật ngữ tiếng Anh ngành Ngân hàng thông dụng

Ngành ngân hàng luôn đóng vai trò quan trọng và là đầu mối hỗ trợ các hoạt động trong nước về tài chính. Với ưu thế là ngành chưa bao giờ hết “hot” ở hiện tại và dự báo tới cả tương lai bởi ở mỗi quốc gia. Theo dự báo trong tương lai, tài chính – ngân hàng có nhu cầu nhân lực rất lớn bởi thời gian tới đây ngân hàng sẽ được chú trọng mở rộng phát triển gắn liền với công cuộc phát triển đất nước. Vậy nên để tận dụng cơ hội này và để không quá muộn thì ngay từ bây giờ hãy cập nhật các thuật ngữ tiếng Anh ngành Ngân hàng để tạo lấy lợi thế cho mình nhé

Xem thêm dịch thuật tại Bình Phước

Sight draft (n) hối phiếu trả ngayForm (n) hình thức
Academic (adj) học thuậtForm (v) thành lập
Accept the bill chấp nhận hối phiếuForward (v) chuyển
Accepting house (n) ngân hàng chấp nhậnFound (v) thành lập, hình thành
Access (v) truy cậpfounding document (n) Giấy phép thành lập
Accommodation bill (n) hối phiếu khốngFounder (n) người thành lập
Accommodation finance tài trợ khốngFreight (n) sự vận chuyển hàng
Account holder chủ tài khoảnGearing (n) vốn vay
Accumalated reverve (n) nguồn tiền được tích luỹGenerate (v) phát sinh
Acknowledgement (n) giấy báo tinGenuine là thật, sự thật
Adapt (v) điều chỉnhGet paid (v) được trả (thanh toán)
Adequate (adj) đủ, đầy đủGive credit cho nợ (trả chậm)
Adverse change (n) thay đổi bất lợiGlacier (n) sông băng
Advertising (n) sự quảng cáoGood risk (n) rủi ro thấp
Advice (n) sự tư vấnLibrary of Banking stud
Advice (v) báo cho biếtGuarantee (v) bảo lãnh
Advise (v) tư vấnGuesswork (n) việc suy đoán
Adviser (n) người cố vấnHarmonise (v) làm cân đối, có ấn tượng
Advisory (adj) tư vấnHigh street banks các ngân hàng trên các phố chính
After sight ngay sau đóHome market (n) thị trường nội địa
After-sales service (n) dịch vụ sau khi bán hàngHonour (v) chấp nhận thanh toán
Amount outstanding số còn tồn đọngImpress (v) ấn tượng
Analyse (v) phân tíchIn advance trước
Appraisal (n) sự định giá, sự đánh giáIn credit dư có
Approach (v) tiếp xúc, đặt vấn đềIn term of về mặt phương tiện
Aspect (n) khía cạnhIn writing bằng giấy tờ
Assasination (n) sự ám sátInaugurate (v) tấn phong
Assess (v) To evaluate (định giá)INCOTERM (n) các điều kiện trong thương mại quốc tế
Asset (n) tích sảnIndent (n) đơn đặt hàng
At a discount giảm giá, chiết khấuIndividual (adj) riêng rẻ
Auditor (n) kiểm toán viênIndustrial exhibition (n) triển lãm công nghiệp
Authorise (v) uỷ quyền, cho phépInflation (n) lạm phát
Avalise (v) bảo lãnhInstallation (n) sự lắp đặt
Bad debt (n) cho nợ quá hạnInstitution (n) tổ chức, cơ quan
Banker (n) chủ ngân hàngInsurance (n) bảo hiểm
Banker’s draft (n) hối phiếu ngân hàngInterest rate (n) lãi suất
Banking market (n) thị truờng ngân hàngInterior (adj) nội thất
Bankrup (n) người bị vỡ nợIntrusment (n) công cụ
Base rate (n) lãi suất cơ bảnInvest (v) đầu tư
Bill of exchange (n) hối phiếuInvestigate (v) điều tra, nghiên cứu
Balance sheet (n) bảng cân đốiInvestigation (n) sự điều tra nghiên cứu
Border (n) biên giớiIssuing bank (n) ngân hàng phát hành
Boiler (n) nồi hơiItemise (v) thành từng khoản
Bought-ledger (n) sổ cái mua hàngKitchen fitting (n) đồ dạc nhà bếp
Brochure (n) cuốn sách mỏng (quảng cáo)Laise (v) giữ liên lạc
Budget (v) dự khoản ngân sáchLate payer (n) người trả trễ hạn
Builder’s merchant nhà buôn vật liệu xay dựngLaunch (v) khai trương
Bulk purchase (n) việc mua sỉLaydown (v) xây dựng lại
Buyer default  người mua trả nợ không đúng hạnLeads trả tiền trước tránh rủi ro về tỷ giá tiền tệ
Calculate (v) tính toánLags trả tiền sau kiếm lợi do tỷ giá chuyển đổi
Capital goods (n) tư liệu sản xuấtLeads and lags trả trước tránh rủi ro và trả sao kiếm lợi do tỷ
Carry on (v) điều khiển, xúc tiếnchuyển đổi có lợi
Carry out (v) thực hiệnLeaftlet (n) tờ bướm
Cash discount giảm giá khi trả tiền mặtLease purchase (n) sự thuê mua
Cash flow (n) lưu lượng tiền mặtLeasing (n) sự cho thuê
Cash flow forcast : dự báo lưu lượng tiềnLegal (adj) hợp pháp, theo pháp luật
Cash-book (n) sổ quỹLessee (n) người đi thuê
Central bank (n) ngân hàng Trung ươngLessee purchase (n) thuê mua
Central heating (n) hệ thống lò sưởiLessor (n) người cho thuê
Certificate of Incoporation (n) giấy phép thành lập công tyLetter of hypothecation (n) thư cầm cố
Chase (v) săn đuổiLiability (n) trách nhiệm pháp lý
Cheque book (n) tập SécLiberalise (v) làm cho nó tự do
CIF (n) giá gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyểnLimited company (n) công ty trách nhiệm hữu hạn
Circulation (n) chữ kýLocal rate (n) cuộc nội hạt (điện thoại)
Clinic (n) khu khám bệnh, dưỡng đườngLooking into (v) nghiên cứu, xem xét
Coin (n) tiền kim loại, tiền xuLoss Opposite of profit
collection (n) sự thu hồi (nợ)Loss account (n) tài khoản lỗ
Colloquial (adj) thông tụcMake a enquiry yêu cầu
Commecial (adj) thương mạiMake a resolution ra một quyết nghị
Commence (v) bắt đầuMandate (n) tờ uỷ nhiệm, lệnh
Communal (adj) công, chungMarket (v) tiếp thị
Community (n) nhóm ngườiMarket of share (n) thị trường chứng khoan
Commnity center trung tâm truyền thôngMarketing expert (n) chuyên gia tiếp thị
Communication (n) truyền thôngMatch (v) xứng hợp
Communist system (n) hệ thống xã hội chủ nghĩaMature (v) đến hạn
Comparatively (adv) một cách tương đốiMaturity (n) cuối kỳ hạn
Compete (v) cạnh tranhMedium – term (n) trung hạn
Competitive (adj) cạnh tranh, tốt nhấtMemoradum & article of
Competitiveness (n) tính cạnh tranhMerchant (n) nhà buôn
Complicated (adj) rắc rốiMerchant bank (n) ngân hàng thương mại
Concede (v) thừa nhậnMineral spring (n) suối khoáng
Concentrate (v) tập trungMineral water (n) nước khoáng
Confidential (adj) bí mật, kínMinute book (n) tập biên bản cuộc họp
Confirming house (n) ngân hàng xác nhậnMoney market thị trường tiền tệ
Connection (n) mối quan hệMortgage (n) nợ thế chấp, sự cầm cố
Consignment (n) hàng hoá gửi điNational currency (n) nội tệ
Consolidate (v) hợp nhấtNCM (n) A Dutch company providing export insurance
Consumer credit (n) tín dụng tiêu dùngNegotiate (v) thương lượng
Contract (n) hợp đồngNet (adj) thực
Corporate (adj) công ty, đoàn thểNo-limited company (n) công ty trách nhiệm vô hạn
Corporate (n) hội, đoàn, công tyNon-recourse không truy đòi
Corporate (adj) đoàn thể, công tyObligation (n) nghĩa vụ, bổn phận
Correspondent (n) ngân hàng có quan hệ đại lýObligatory (adj) bắt buộc
Cost of pollution (n) chi phí hư hỏngOffical (adj) chính thức
Cover (v) đủ để trảOn berhalf thay mặc cho
Credit (v) ghi cóOne-off deal (n) vụ mua bán độc nhất
Credit arrangement (n) dàn xếp cho nợOpen account phương thức thanh toán ghi sổ
Credit control (n) kiểm soát tín dụngOpportunity cost (n) chi phí cơ hội
Credit intrusment (n) công cụ tín dụngOrder (n) lệnh, yêu cầu
Credit management (n) quản lý tín dụngOut put (n) sản lượng
Credit period (n) kỳ hạn tín dụngOutlet (n) cửa hàng đại lý
Credit rating đánh giá tín dụngOverdraft (v) rút quá số dư, thấu chi
Credit-status (n) mức độ tín nhiệmOverhead (n) chi phí quản lý
Credit-worthiness (n) thực trạng tín dụngOwnership (n) quyền sở hữu
Current account (n) tài khoản vãng laiParticipant (n) người tham gia
Current cost chi phí hiện thờiParticular (adj) đặc biệt, đặc thù
Current expense (n) chi phí hiện tạiPartnership (n) công ty cổ phần
D/A (n) chứng từ theo sự chấp nhậnPayroll (n) bảng lương
D/P (n) chứng từ theo sự thanh toánPension (n) lương hưu
Data bank (n) ngân hàng dữ liệuPersonal assets (n) tích sản cá nhân
Database (n) cơ sở dữ liệuPlan (v) lập kế hoạch, hoạch định
Deal (n) vụ mua bánPlumbing (n) đổ hàn chì (ống, bể nước)
Debit (v) ghi nợPolicy (n) chính sách, cách giải quyết
Debt (n) khoản nợPoor credit status mức độ tín nhiệm kém
Debtor (n) con nợPoor risk rủi ro cao
Decision (n) sự quyết địnhPossibility (n) khả năng
Default (v) Failure to pay trả nợ không đúng hạnPotential (adj) tiềm năng
Deposit account (n) tài khoản tiền gửiPrecede (v) đi trước, đứng trước
Deutsch mark (n) tiền tệ Tây ĐứcPremise (n) nhà cửa, cửa hàng
Dicated (adj) ấn tượngPresent (v) nộp, suất trình
Digest tóm tắtPrice structure (n) cấu trúc giá
Dinar (n) tiền tệ Nam Tư, IrắcPricing (n) sự định giá
Direct debit (n) ghi nợ trực tiếpPriority (n) sự ưu tiên
Discount market (n) The market for Bill of ExchangePrivatise (v) tư nhân hoá
thị trường chiết khấuProcedure (n) thủ tục
Distinguish (v) phân biệtProduction (n) sự sản xuất
Distribition (n) sự phân phốiProfessional (adj) chuyên nghiệp
Documentary collection nhờ thu chứng từprofit (n) lợi nhuận
Documentary credit (n) thư tín dụng ≈ Documentary letter of credit Profit before tax lợi nhuận trước thuế
Domestic (adj) trong nhà, gia đìnhPromissory note (n) giấy cam kết trả tiền
Draft (n) hối phiếuPromote (v) thăng tiến
Library of Banking studeProprietor (n) chủ, người sở hữu
Draw (v) ký phátProspect (n) triển vọng
Drawee (n) ngân hàng của người ký phátPective (adj) thuộc tương lai, triển vọng
Drawing (n) sự ký phát (Séc)Providing credit (n) cho trả chậm
ECGD tín dụng bảo lãnh xuất khẩuQuote (v) định giá
Elect (v) chọn, bầuRadiator (n) lò sưởi
Eliminate (v) loại ra, trừ raRadical (adj) triệt để, căn bản
Enquiry (n) sự điều traRail freight vận chuyển bằng đường sắt
Entry (n) bút toánRaise (n) làm tăng thêm
Equity (n) A stake in a company which shares the risk of theRate for buying tỷ giá mua
Establist (v) lập, thành lậpRate of exchange (n) tỷ giá hối đoái
Estimate (n) sự đánh giá, sự ước lượngRealistic approach phép tính gần đúng
Evaluation (n) sự ước lượng, sự định giárecession (n) sự suy thoái kinh tế
Exchange risk rủi ro trong chuyển đổiRecommendation (n) sự tiến cử, sự giới thiệu
Exempt (adj) được miễnReconciliation (n) sự thanh toán bù trừ
Expenditure (n) phí tổnRecord (n) hồ sơ
Export finance (n) tài trợ xuất khẩuRe-equip (v) trang bị lại
Export insurance bảo hiểm xuất khẩuRefer (v) kể đến, nhắc đến
Facility (n) phương tiện dễ dàngReference (n) sự tham khảo
Factor (n) công ty thanh toánRegard (v) có liên quan tới
Factor (n) nhân tốRelationship (n) mối quan hệ
Factoring (n) sự bao thanh toán, chiết khấu chứng từReminder (n) giấy nhắc nợ
Fail to pay không trả được nợRemitiance (n) sự gửi tiền
Fill me in on cung cấp cho tôi thêm chi tiếtRepresentation (n) sự đại diện
Finance (n) tài chínhResentative (n) người đại diện
Finance (v) tài trợReputation (n) tiếng (xấu, tốt)
Finance sector (n) lĩnh vực tài chínhRequire (v) yêu cầu, đòi hỏi
Financial institution (n) tổ chức tài chínhResolve (v) suy đi, xét lại
Firm (n) hãng, xí nghiệpResponsibility (n) trách nhiệm
Fitting (n) đồ đạcRestriction (n) sự hạn chế
Fixed asset (n) định sảnRetail banking (n) ngân hàng bán lẻ
Fixed cost (n) định phíRevise (v) sửa đổi
Flexible linh độngRevoke (v) thu hồi, huỷ bỏ (chữ ký mẫu)
Foreign currency (n) ngoại tệRevolution (n) quyết nghị
Forfaiting (n) bao thanh toánRisky (adj) rủi ro
Forfaitish (n) công ty bao thanh toán 

Trên đây là những thông tin chia sẻ của chúng tôi về ngành tài chính-  ngân hàng trong và các thuật ngữ tiếng Anh thường dùng. Hy vọng qua nội dung bài viết các bạn có thể chuẩn bị cho mình hành trang đầy đủ để tự tin xin việc ngành ngân hàng. Đối với chuyên ngành tài chính, nếu quý vị còn vấn đề nào thắc mắc hoặc có tài liệu chuyên ngành kế toán, tài chính cần dịch thuật vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi nhận dịch thuật Báo cáo tài chính từ ngôn ngữ Việt Sang các ngôn ngữ thông dụng như:  tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Trung, tiếng Hàn… cùng nhiều loại ngôn ngữ hiếm khác theo yêu cầu của khách hàng . Trân trọng cảm ơn