02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Tên các loài hoa bằng tiếng Anh đầy đủ nhất

Hoa là món ăn tinh thần của rất nhiều người. Thú chơi thưởng thức hoa là thú chơi thanh tao, quý phái. Thế nhưng có bao giờ bạn tự hỏi, loài hoa này tên tiếng Anh là gì? ý nghĩa của nó ra làm sao? hãy cùng chúng tôi tìm hiểu qua bài viết này nhé

Tên các loài hoa bằng tiếng Anh đầy đủ nhất

Azalea: Đỗ quyên
Arum Lily: Hoa loa kèn
Accadia: Hoa Bán Nguyệt Diệp
Amaranth: Hoa Bách Nhật
Andromedas: Hoa Sao Tiên Nữ
Air plant: Hoa Sống đời
Anthurium: Hoa Hồng Môn
Blue butterfly: Hoa Cánh tiên
Bower of Beauty: Hoa Đại
Belladonna Lily: Hoa Huyết Huệ
Bleeding Heart Flower: Hoa Huyết Tâm
Beallara Orchid: Hoa Lan Beallara
Brassidium: Hoa Lan Brassia
Brassavola nodosa: Lan Dạ Nương
Beeplant: Hoa Màng Màng
Bird of Paradise Flower: Hoa Thiên Điểu
Begonia: Hoa Thu Hải Đường
Columbine: Hoa Bồ Câu
Cherry blossom: Hoa Đào
Clock Vine: Hoa Hài Tiên
Coelogyne pandurata: Hoa Lan Thanh Đam
Coelogyne Mooreana: Hoa Lan Thanh Đam Tuyết Ngọc
Cockscomb /Celosia: Hoa Mồng Gà
Crocus: Hoa Nghệ Tây
Confederate Rose: Hoa Phù Dung
Cannonball: Hoa Sala
Crabapple: Hoa Táo Dai
Chinese Sacred Lily: Hoa Thủy Tiên
Coral Vine: Hoa Tigon
Camellia: Hoa Trà My
Cactus Flowers: Hoa Xương rồng
Crown Of Thorns Flower: Hoa Xương rồng bát tiên
Dendrobium hancockii: Hoa Hoàng Thảo Trúc
Dendrobium nobile: Hoa Lan Hoàng Thảo
Dendrobium chrysotoxum: Hoa Lan Kim Điệp
Dendrobium: Hoa Lan Rô
Dendrobium densiflorum: Hoa Lan Thủy Tiên
Daffodil: Hoa Thủy Tiên Vàng
Dahlia: Hoa Thược Dược
Desert Rose: Hoa Sứ Thái Lan
Enpidendrum Burtonii: Hoa Lan Burtonii
Epihyllum: Hoa Quỳnh
Frangipani: Hoa Sứ Đại
Fusia: Hoa Vân Anh/ Bông Lồng Đèn
Forget Me Not: Hoa Lưu Ly
Gardenia: Hoa Dành Dành
Gelsemium: Đoạn Trường Thảo
Golden chain tree: Hoa Hoàng Thiên Mai
Gold Shower: Hoa Kim Đồng
Gazania: Hoa Ngọc Châu
Glorybower: Hoa Ngọc Nữ
Hoya: Hoa Cẩm Cù
Hydrangea/ Hortensia: Hoa Cẩm Tú Cầu
Hibiscus: Hoa Dâm Bụt
Heliconia Firebird: Hoa Hoàng Điệp
Honeysuckle: Hoa Kim Ngân
Helwingia: Hoa Thanh Giáp Điệp
Iris: Hoa Diên Vỹ
Impatiens: Hoa Móng Tay
Italian aster: Hoa Thạch Thảo
Ixora: Hoa Trang
Japanese Rose: Hoa Lệ Đường
Jasmine: Hoa Nhài
Jade Vine: Hoa Móng Cọp
Jacaranda obtusifolia: Hoa Phượng Tím
Jamaican feverplant: Hoa Quỷ Kiến Sầu
Lilium Longiflorum: Hoa Bách Hợp
Lagerstroemia: Hoa Bằng Lăng
Lady’s Slipper: Lan Hài Tiên
Laelia: Lan Laelia
Lotus: Hoa Sen
Lantana: Hoa Trâm Ổi
Morning Glory: Hoa Bìm Bìm
Mum: Hoa cúc
Magnolia: Hoa Mộc Lan
Moss rose: Hoa Mười Giờ
Milkwood pine: Hoa Sữa
Marigold: Hoa Vạn Thọ
Nautilocalyx: Hoa Cẩm Nhung
Nasturtium: Hoa Sen Can
Oncidium: Lan Vũ Nữ
Ochna integerrima: Hoa Mai
Oleander: Hoa Trúc Đào
Petunia: Hoa Dã Yên Thảo
Passion Flower: Hoa Lạc Tiên
Phalaenopsis: Hoa Lan Hồ Điệp
Peony: Hoa Mẫu Đơn
Pink Lasiandra: Hoa Mua
Penstemon: Hoa Son Môi
Paris polyphylla: Thất Diệp Nhất Chi Hoa
Poinsettia: Hoa Trạng Nguyên
Rose: Hoa Hồng
Rose Periwinkle: Hoa Dừa Can
Rhynchostylis gigantea: Hoa Lan Ngọc Điểm
Rampion: Hoa Móng Quỷ
Rose Myrthe: Hoa Sim
Sun Drop Flower: Hoa Giọt nắng
Sword Orchid: Hoa Địa Lan
Succulent flower: Hoa Sỏi
Scarlet Mallow: Hoa Tí ngọ
Star Glory: Tóc Tiên
Thunbergia grandiflora: Hoa Cát Đằng
Torch lily: Hoa Huệ
Treasure Flower: Hoa Ngọc Châu
TickleMe Plant: Hoa Trinh Nữ
Texas Sage: Tuyết Sơn Phi Hồng
Tulip: Hoa Uất Kim Hương
Winter Rose: Hoa Đông Chí
Witch Hazel: Hoa Đông Mai
Water hyacinth: Hoa Lục Bình
Wrightia: Hoa Mai Chỉ Thiên
Wondrous Wrightia: Hoa Mai Chiếu Thủy
Winter daphne: Hoa Thụy Hương
Wisteria: Hoa Tử Đằng
Water Lily: Hoa Súng
hoa-tieng-anh

Ý nghĩa các loài hoa

Hoa hồng: 

 Hoa hồng màu đỏ là minh chứng hùng hồn nhất cho loài hoa đại diện cho tình yêu bất diệt, nồng cháy
  • Hoa hồng vàng: rất nhiều người vẫn đồn đoán, truyền tai nhau về ý nghĩa hoa hồng màu vàng là Phản bội. Màu hoa của sự bội bạc, lãng quên. Nhưng đối với Nguyệt Hỷ, Hoa hồng vàng là một màu hoa đẹp, tượng trưng cho tình bạn, tình bằng hữu
  • Hoa hồng hồng: May mắn, dịu dàng, sự cam chịu và những điều tốt đẹp nhất trong tương lai gần
  • Hoa hồng trắng: Màu hoa của sự tinh khôi, an nhiên và mộc mạc.
  • Hoa hồng tím: Khi nói đến đây chắc hẳn nhiều người sẽ nghĩ ngay đến từ ‘Chung Thủy’. Đúng là như vậy ý nghĩa hoa hồng tím không gì khác chính là chung thủy
  • Hoa hồng đen: Du nhập và Việt Nam một thời gian không lâu. Ý nghĩa hoa hồng đen thường được mọi người truyền tai nhau về một tình yêu đã chết, tình yêu phai màu
  • Hoa hồng cam: Mạnh mẽ, rực lửa và nồng cháy. Ý nghĩa hoa hồng cam không chỉ dừng lại ở bấy nhiêu. Nó còn là loài hoa tượng trưng cho sự khát khau, niềm tin mãnh liệt vào đối phương khi bắt đầu yêu

 Hoa cẩm chướng tượng trưng cho niềm tự hào và vẻ đẹp mỹ miều. Một đóa cẩm chướng đỏ tượng trưng cho tình yêu, niềm tự hào và lòng ngưỡng mộ ; hoa cẩm chướng hồng có ý nghĩa tượng trưng cho tình yêu của một người phụ nữ hoặc một người mẹ, cẩm chướng màu tím tượng trưng cho sự thất thường, bồng bột;

Hoa cẩm chướng màu vàng thì khác, nó tượng trưng cho sự khinh thường, từ chối hoặc sự thất vọng; trong khi những bông cẩm chướng trắng tượng trưng cho sự vô tội và tình yêu thuần khiết . Hoa cẩm chướng sọc truyền tải sự từ chối hay khước từ.

Hoa lily, Hoa ly: Ý nghĩa của hoa ly trong sử ký Trung hoa còn được xem là biểu tượng của sự sum vầy, đoàn tụ – nên chúng còn có một tên khác nửa đó là “Hoa Bách Hợp”

 Hoa cẩm tú cầu: biểu tượng cho sự mong manh, thuần khiết và dịu dàng như người con gái đôi mươi
 Hoa cát tường là loài hoa mang lại hạnh phúc, may mắn cho những ai có cơ hội nhìn thấy chúng
 Hoa Diên Vĩ (Iris flower): tượng trưng cho sự mạnh mẽ, hùng hồn và tuổi trẻ.
 Hoa thủy tiên (NARCISSUS): tượng trưng cho sự tái sinh và khởi đầu mới đầy may mắn và tròn đầy, Chúng còn có tên gọi khác ở nước Anh đó là “daffodil” hầu như đồng nghĩa với mùa xuân. Mặc dù tên thực vật của họ là narcissus, hoa thuỷ tiên vàng đôi khi được gọi là jonquils.
 Hoa phong lan: là một trong những cây cảnh trang trí đẹp nhất, hoa lan tinh tế, kỳ lạ và duyên dáng, nó đại diện cho tình yêu, sang trọng, sắc đẹp và sức mạnh. Ở Hy Lạp cổ đại, hoa lan còn có ý nghĩa nói đến mình tự trọng và dễ tổn thương

Ý nghĩa hoa cúc: tượng trưng cho sự trung thực, lạc quan, niềm vui và sự trường thọ. Một đóa hoa cúc đỏ truyền tải tình yêu; một đóa hoa cúc trắng tượng trưng cho sự thật và lòng trung thành, trong khi hoa cúc vàng tượng trưng cho tình cảm gia đình sự viên mãn, sung túc, phú quý, tài cát

Hoa lay ơn: mang ý nghĩa Tượng trưng cho sức mạnh và đạo đức, sự trung thành và nhiệt huyết trong cuộc sống

 Hoa Lavender: ngào ngạt hương thơm, màu hoa nhẹ nhàng đầy tinh tế khiến cho hoa lavender là loài hoa làm bao nhiêu trái tim tan chảy. Ý nghĩa hoa lavender đơn thuần tượng trưng cho sự thanh lịch, quý phái và sang trọng

Đối với mỗi người yêu hoa, họ sẽ có từng các chơi hoa riêng. Chơi hoa lan cành lá lơ thơ, hoa thường nhỏ mà cánh mỏng nhưng sắc rất đậm và hương thơm ngát. Đặt chậu lan ở đầu nhà, khách thoáng đi ngang qua đã thưởng thức được thứ mùi hương thiên nhiên tinh khiết và thanh tao ấy. Mỗi màu của hoa lan lại có những ý nghĩa riêng: Màu rắng: thanh khiết, trang nhã, cao quý; Màu trắng ngà: dịu dàng, thanh cao, duyên dáng; Màu hồng, màu đỏ: rực rỡ, nồng nhiệt, may mắn; Màu lục: thanh tân, tao nhã, sống động, hấp dẫn; Màu tía: yêu kiều, đằm thắm, dịu dàng, chân thành; Màu tím: thanh cao, đằm thắm, mộng mơ; Màu vàng: trong sáng, thần bí, kiêu sa, thanh nhã; Màu hồng đỏ: huy hoàng, hào hoa; Màu đen: tráng lệ, uy nghiêm, thần bí, độc đáo…Xin được tạm dừng bài viết tại đây. Nếu bạn có yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi dịch thuật tiếng Anh hoặc đóng góp ý kiến vui lòng gọi Hotline: 0946.688.883. xem thêm tên tiếng Anh các loại quả thông dụng