02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Tên tiếng Trung cổ trang hay cho nữ

Những người mê phim cổ trang Trung Quốc thường thích tìm cho con gái mình một cái tên đẹp nào đó. Nếu bạn chưa nghĩ ra được cái tên nào thích hợp, chúng tôi có những gợi ý cho bạn dưới đây và hy vọng có thể lọt vào tầm mắt bạn một cái tên phù hợp nhất.

ten-tieng-trung-co-trang-hay-cho-nu

Tổng hợp các tên tiếng Trung hay cho Nữ, Bé gái, Con gái 

Tên tiếng việtPhiên âmChữ HánÝ nghĩa tên Trung Quốc hay
Cẩn Maijǐn méi瑾梅瑾 ngọc đẹp, 梅 hoa mai
Di Giaiyí jiā怡佳phóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dong
Giai Kỳjiā qí佳琦mong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý – đẹp
Hải Quỳnhhǎi qióng海琼琼 một loại ngọc đẹp
Hâm Đìnhxīn tíng歆婷歆: vui vẻ, 婷 tươi đẹp, xinh đẹp
Hân Nghiênxīn yán欣妍xinh đẹp, vui vẻ
Hi Vănxī wén熙雯đám mây xinh đẹp
Họa Yhuà yī婳祎thùy mị, xinh đẹp
Kha Nguyệtkē yuè珂玥珂 ngọc thạch, 玥 ngọc trai thần

ten-tieng-trung-co-trang-hay-cho-nu

Lộ Khiếtlù jié露洁trong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sương
Mộng Phạnmèng fàn梦梵梵 thanh tịnh
Mỹ Lâmměi lín美琳xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát
Mỹ Liênměi lián美莲xinh đẹp như hoa sen
Ninh Hinhníng xīn宁馨ấm áp, yên lặng
Nghiên Dươngyán yáng妍洋biển xinh đẹp
Ngọc Trânyù zhēn玉珍trân quý như ngọc
Nguyệt Thiềnyuè chán月婵xinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh trăng
Nhã Tịnhyǎ jìng雅静điềm đạm nho nhã, thanh nhã
Như Tuyếtrú xuě茹雪xinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết

ten-tieng-trung-co-trang-hay-cho-nu

Nhược Vũruò yǔ若雨giống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ
Quân Daojùn yáo珺瑶珺 và 瑶 đều là ngọc đẹp
Tịnh Hươngjìng xiāng静香điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp
Tịnh Kỳjìng qí静琪an tĩnh, ngon ngoãn
Tịnh Kỳjìng qí婧琪người con gái tài hoa
Tịnh Thijìng shī婧诗người con gái có tài
Tú Ảnhxiù yǐng秀影thanh tú, xinh đẹp
Tuyết Lệxuě lì雪丽đẹp đẽ như tuyết
Tuyết Nhànxuě xián雪娴nhã nhặn, thanh tao, hiền thục
Tư Duệsī ruì思睿người con gái thông minh

ten-tieng-trung-co-trang-hay-cho-nu

Tư Duệsī ruì思睿người con gái thông minh
Thanh Hạmqīng hàn清菡thanh tao như đóa sen
Thanh Nhãqīng yǎ清雅nhã nhặn, thanh tao
Thần Phùchén fú晨芙hoa sen lúc bình minh
Thi Hàmshī hán诗涵có tài văn chương, có nội hàm
Thi Nhânshī yīn诗茵nho nhã, lãng mạn
Thi Tịnhshī jìng诗婧xinh đẹp như thi họa
Thịnh Hàmshèng hán晟涵晟 ánh sáng rực rỡ, 涵 bao dung
Thịnh Namshèng nán晟楠晟 ánh sáng rực rỡ, 楠 kiên cố, vững chắc

ten-tieng-trung-co-trang-hay-cho-nu

Thư Dishū yí书怡dịu dàng nho nhã, được lòng người
Thường Hicháng xī嫦曦dung mạo đẹp như Hằng Nga, có trí tiến thủ như Thần Hi
Uyển Dưwǎn yú婉玗xinh đẹp, ôn thuận
Uyển Đìnhwǎn tíng婉婷hòa thuận, tốt đẹp, ôn hòa
Vũ Đìnhyǔ tíng雨婷thông minh, dịu dàng, xinh đẹp
Vũ Giayǔ jiā雨嘉thuần khiết, ưu tú
Y Nayī nà依娜phong thái xinh đẹp

ten-tieng-trung-co-trang-hay-cho-nu

Tên tiếng Trung cổ trang hay cho nữ

Bạch Tiểu NhiLãnh Cơ Uyển
Bạch Uyển NhiLãnh Cơ Vị Y
Băng Ngân TuyếtLãnh Hàn Băng
Cẩn Duệ DungLiễu Huệ Di
Cố Tịnh HảiLiễu Nguyệt Vân
Diệp Băng BăngLiễu Thanh Giang
Du Du LanLiễu Vân Nguệt
Đào Nguyệt GiangLục Hy Tuyết
Đoàn Tiểu HyMinh Nhạc Y

ten-tieng-trung-co-trang-hay-cho-nu

Đường Bích VânNam Cung Nguyệt
Gia LinhNhã Hân Vy
Hạ GiangNhạc Y Giang
Hạ Như ÂnNhược Hy Ái Linh
Hà Tĩnh HyPhan Lộ Lộ
Hàn Băng TâmTạ Tranh
Hàn Kỳ ÂmTà Uyển Như
Hàn Kỳ TuyếtTuyết Băng Tâm
Hàn Tiểu HyTuyết Linh Linh
Hàn Tĩnh ChiTử Hàn Tuyết

ten-tieng-trung-co-trang-hay-cho-nu

Hàn Yên NhiThanh Ngân Vân
Hiên HuyênThẩm Nhược Giai
Hồng Minh NguyệtThiên Kỳ Nhan
Khả ViThiên Ngột Nhiên
Lạc Tuyết GiangTriệu Vy Vân
Lam Tuyết YY Trân

ten-tieng-trung-co-trang-hay-cho-nu

Tên tiếng Trung hay cho nữ với ý nghĩa “xinh đẹp đoan trang”

1. Diễm An

Hán tự: 艳安 (Yàn Ān)

Ý nghĩa: Diễm An có nghĩa là “xinh đẹp” và “bình yên”. “Diễm” trong “diễm lệ”, có nghĩa là đẹp. “An” trong “an tâm”, “an nhàn”, nghĩa là bình yên, không sóng gió.

2. Diễm Tinh

Hán tự: 艳晶 (Yàn Jīng)

Ý nghĩa: “Diễm” trong “kiều diễm”, “diễm lệ”, có nghĩa là đẹp. “Tinh” được ghép từ ba bộ nhật (日 – mặt trời), có nghĩa là óng ánh, trong suốt. Diễm Tinh tượng trưng cho một vẻ đẹp trong sáng như pha lê, vừa tinh khôi, lại vừa lộng lẫy.

3. Diệu Hàm

Hán tự: 妙涵 (Miào Hán)

Ý nghĩa: “Diệu” trong “tuyệt diệu”, “diệu kỳ”, có nghĩa là “hay”, “đẹp”. “Hàm” trong “bao hàm”, “hàm súc”, có nghĩa là ẩn chứa, bao gồm. Diệu Hàm là cái tên dùng để đặt cho các cô gái với ý nghĩa là “cô gái sở hữu những điều tốt đẹp”.

ten-tieng-trung-co-trang-hay-cho-nu

4. Giai Ý

Hán tự: 佳懿 (Jiā Yì)

Ý nghĩa: Giai Ý có nghĩa là xinh đẹp, đức hạnh. “Giai” trong “giai nhân”, “giai thoại”, nghĩa là đẹp. “Ý” trong “ý đức”, “ý phạm”, nghĩa là thuần mĩ, nhu hòa.

5. Hân Nghiên

Hán tự: 欣妍 (Xīn Yán)

Ý nghĩa: Hân Nghiên có nghĩa là vui vẻ và xinh đẹp, là sự kết hợp giữa “Hân” trong “hân hoan”, “hân hạnh” và “Nghiên” trong “bách hoa tranh nghiên” (trăm hoa đua nở).

6. Hoài Diễm

Hán tự: 怀艳 (Huái Yàn)

Ý nghĩa: Hoài Diễm tượng trưng cho vẻ đẹp gây thương nhớ, kết hợp giữa “Hoài” trong “hoài niệm” và “Diễm” trong “diễm lệ”.

7. Kiều Nga

Hán tự: 娇娥 (Jiāo É)

Ý nghĩa: Kiều Nga có nghĩa là vẻ đẹp tuyệt sắc. “Kiều” trong “kiều diễm”, nghĩa là mềm mại đáng yêu. “Nga” trong “Hằng nga”, nghĩa là mỹ mạo hơn người.

ten-tieng-trung-co-trang-hay-cho-nu

8. Mạn Nhu

Hán tự: 曼柔 (Mán Róu)

Ý nghĩa: “Mạn” trong “mạn vũ”, nghĩa là điệu múa uyển chuyển. “Nhu” trong “ôn nhu”, nghĩa là mềm mại, ôn hòa.

9. Mẫn Hoa

Hán tự: 敏花 (Mǐn Huā)

Ý nghĩa: Mẫn Hoa có hàm ý là “bông hoa tài trí”. “Mẫn” trong trong “minh mẫn”, “cần mẫn”, nghĩa là nhanh nhẹn, sáng suốt. “Hoa” nghĩa là bông hoa, hình ảnh ẩn dụ thường dùng cho những cô gái.

10. Mẫn Văn

Hán tự: 敏文 (Mǐn Wén)

Ý nghĩa: Mẫn Văn chỉ những cô gái thông minh, có học vấn tốt. “Mẫn” trong “minh mẫn”, “cần mẫn”, nghĩa là nhanh nhẹn, sáng suốt. “Văn” trong “văn nhân”, “văn nghệ”, ý chỉ tri thức, văn chương.

11. Mộng Đình

Hán tự: 梦婷 (Méng Tíng)

Ý nghĩa: Mộng Đình gợi lên hình ảnh một cô gái mộng mơ, xinh đẹp. Chữ “Mộng” có lẽ là không quá xa lạ vì được sử dụng khá nhiều, thường xuất hiện trong các từ như “giấc mộng”, “mộng mơ”. Còn chữ “Đình” (婷) trong tiếng Trung thì thường được dùng để đặt tên cho con gái như Đình Đình, Sính Đình,… với ý nghĩa là “xinh đẹp”.

ten-tieng-trung-co-trang-hay-cho-nu

12. Mộng Khiết

Hán tự: 梦洁 (Méng Jié)

Ý nghĩa: “Mộng” trong “mộng mơ”, “Khiết” trong “thanh khiết”. Mộng Khiết có thể hiểu là “giấc mơ trong trẻo”, một cái tên hay dành cho những cô gái ngây thơ, trong sáng, lạc quan.

13. Mỹ Oánh

Hán tự: 美莹 (Měi Yíng)

Ý nghĩa: Mỹ Oánh tượng trưng cho vẻ đẹp trong sáng. “Mỹ” có nghĩa là “đẹp”, còn “Oánh” tượng trưng cho sự “trong suốt”, óng ánh như ngọc

14. Nghệ Giai

Hán tự: 艺佳 (Yì Jiā)

Ý nghĩa: “Nghệ” trong “nghệ thuật”, “văn nghệ”, nghĩa là tài hoa. “Giai” trong “giai nhân”, “giai thoại”, nghĩa là xinh đẹp. Nghệ Giai là cái tên tượng trưng cho vẻ đẹp hoàn mỹ, “có tài, có sắc”.

ten-tieng-trung-co-trang-hay-cho-nu

15. Ngôn Diễm

Hán tự: 言艳 (Yán Yàn)

Ý nghĩa: Ngôn Diễm là tên gọi dành cho những cô gái đoan trang, tư chất hơn người, xuất phát từ chữ “Ngôn” trong “ngôn từ” và “Diễm” trong “diễm lệ”.

16. Nhã Tịnh

Hán tự: 雅静 (Yǎ Jìng)

Ý nghĩa: “Nhã” trong “tao nhã”, “thanh nhã”. “Tịnh”, còn có cách đọc khác là “tĩnh”, bắt nguồn từ “yên tĩnh”, “tĩnh lặng”. Nhã Tịnh có nghĩa là dịu dàng, trầm ổn.

17. Phương Hoa

Hán tự: 芳华 (Fāng Huā)

Ý nghĩa: “Phương” nghĩa là “hương thơm”, tương tự như cỏ thơm (芳草 – phương thảo). “Hoa” bắt nguồn từ “phồn hoa”, nghĩa là rực rỡ, xinh đẹp

18. Thư Nhiễm

Hán tự: 舒苒 (Shū Rǎn)

Ý nghĩa: “Thư” trong “thư thái”, “thư thả”. “Nhiễm” trong “nhiễm nhiễm”, thường dùng trong văn thơ để miêu tả cây cỏ xanh tươi, mềm mại.

ten-tieng-trung-co-trang-hay-cho-nu

19. Tĩnh Hương

Hán tự: 静香 (Jìng Xiāng)

Ý nghĩa: Tĩnh Hương nghĩa là “hương thơm tĩnh lặng”, tượng trưng cho vẻ đẹp thanh tao, khiêm tốn, không khoa trương, ồn ào.

20. Tịnh Thi

Hán tự: 婧诗 (Jìng Shī)

Ý nghĩa: Tinh Thi có nghĩa là người cô gái đẹp như thơ. “Tịnh” chỉ người con gái tài hoa. “Thi” bắt nguồn từ “thi ca”, “thi phú”.

21. Tư Mỹ

Hán tự: 姿美 (Zī Měi)

Ý nghĩa: Tư Mỹ nghĩa là vẻ ngoài xinh đẹp. “Tư” trong “tư sắc”, “Mỹ” trong “mỹ lệ”.

22. Uyển Đình

Hán tự: 婉婷 (Wǎn Tíng)

Sponsor

Ý nghĩa: Uyển Đình có nghĩa là xinh đẹp, nhẹ nhàng. “Uyển” trong “uyển chuyển”, “Đình” trong “phinh đình” (xinh đẹp, duyên dáng).

ten-tieng-trung-co-trang-hay-cho-nu

23. Uyển Ngưng

Hán tự: 婉凝 (Wǎn Níng)

Ý nghĩa: “Uyển” trong “uyển chuyển”, tượng trưng cho sự mềm mại, thanh thoát. “Ngưng” là sự hội tụ, xuất phát từ “ngưng đọng”, “ngưng kết”. Uyển Ngưng tượng trưng cho cô gái sở hữu vẻ đẹp dịu dàng, tao nhã.

24. Uyển Như

Hán tự: 婉如 (Wǎn Rú)

Ý nghĩa: Uyển Như chỉ người con gái có vẻ đẹp trong sáng, nhẹ nhàng. “Uyển” bắt nguồn từ “uyển chuyển”, có nghĩa là mềm mại, khéo léo.

25. Viên Hân

Hán tự: 媛欣(Yuàn Xīn)

Ý nghĩa: Trong tiếng Trung, “Viên” thường dùng để chỉ người con gái đẹp, còn “Hân” trong “hân hoan” thì có nghĩa là mừng rỡ, vui tươi. Do đó, cái tên Viên Hân dùng để chỉ một cô gái đẹp có cuộc sống vui vẻ, vô tư.

ten-tieng-trung-co-trang-hay-cho-nu

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương