02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Khám phá thuật ngữ tiếng Anh về cơ thể bạn

Con người là một tổng thể phức tạp. Cơ thể con người là toàn bộ cấu trúc của một con người bao gồm một đầu, cổ, thân(chia thành 2 phần là ngực và bụng), hai tay và hai chân. Cơ thể người được bao bọc bởi một lớp da. Trên da có nhiều lông nhỏ, mọc không đều nhau. Trong da có mạch máu, đầu mút các dây thần kinh và tuyến mồ hôi. Da bảo vệ các cơ quan trong cơ thể tránh được những ảnh hưởng có hại của môi trường ngoài, góp phần giữ nhiệt độ cơ thể không đổi. Dưới da là lớp mỡ, dưới lớp mỡ là cơ và xương. Cơ tạo nên hình dạng ngoài cơ thể, xương làm thành cái khung bảo vệ cơ thể và các nội quan. Trong bài viết này chúng ta hãy cùng khám phá các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng Anh nhé

The Body  Thân thể

1. Face :/ˈfeɪs/: Khuôn mặt

2. Mouth :/maʊθ/: Miệng

3. Chin :/tʃɪn/: Cằm

4. Neck :/nek/: Cổ

5. Shoulder :/ˈʃəʊl.dəʳ/: Vai

6. Arm :/ɑːm/: Cánh tay

7. Upper arm :/ˈʌp.əʳ ɑːm/: Cánh tay phía trên

8. Elbow :/ˈel.bəʊ/: Khuỷu tay

9. Forearm :/ˈfɔː.rɑːm/: Cẳng tay

10. Armpit :/ˈɑːm.pɪt/: Nách

11. Back :/bæk/: Lưng

12. Chest :/tʃest/: Ngực

13. Waist :/weɪst/: Thắt lưng/ eo

14. Abdomen :/ˈæb.də.mən/: Bụng

15. Buttocks :/’bʌtəks/: Mông

16. Hip :/hɪp/: Hông

17. Leg :/leg/: Phần chân

18. Thigh :/θaɪ/: Bắp đùi

19. Knee :/niː/: Đầu gối

20. Calf :/kɑːf/: Bắp chân

tu-vung-tieng-anh-co-the

Xem thêm dịch thuật tại Hải Phòng

The Hand – Tay

21. Wrist :/rɪst/: Cổ tay

22. Knuckle :/ˈnʌk.ļ/: Khớp đốt ngón tay

23. Fingernail :/ˈfɪŋ.gə.neɪl/: Móng tay

24. Thumb :/θʌm/ – Ngón tay cái

25. Index finger :/ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón trỏ

26. Middle finger :/ˈmɪd.ļˈ fɪŋ.gəʳ/: Ngón giữa

27. Ring finger :/rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón đeo nhẫn

28. Little finger :/ˈlɪt.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón út

29. Palm :/pɑːm/: Lòng bàn tay

The Head – Đầu

30. Hair :/heəʳ/: Tóc

31. Part :/pɑːt/: Ngôi rẽ

32. Forehead :/ˈfɔːhed/: Trán

33. Sideburns :/ˈsaɪd.bɜːnz/: Tóc mai dài

34. Ear :/ɪəʳ/: Tai

35. Cheek :/tʃiːk/: Má

36. Nose :/nəʊz/: Mũi

37. Nostril :/ˈnɒs.trəl/: Lỗ mũi

38. Jaw :/dʒɔː/: Hàm, quai hàm

39. Beard :/bɪəd/: Râu

40. Mustache :/mʊˈstɑːʃ/: Ria mép

41. Tongue :/tʌŋ/: Lưỡi

42. Tooth :/tuːθ/: Răng

43. Lip :/lɪp/: Môi

The Eye – Mắt

44. Eyebrow :/ˈaɪ.braʊ/: Lông mày

45. Eyelid :/ˈaɪ.lɪd/: Mí mắt

46. Eyelashes :/ˈaɪ.læʃis/: Lông mi

47. Iris :/ˈaɪ.rɪs/: Mống mắt

48. Pupil :/ˈpjuː.pəl/: Con ngươi

The Foot – Chân

49. Ankle :/ˈæŋ.kļ/: Mắt cá chân

50. Heel :/hɪəl/: Gót chân

51. Instep :/ˈɪn.step/: Mu bàn chân

52. Ball :/bɔːl/: Xương khớp ngón chân

53. Big toe :/bɪg təʊ/: Ngón cái

54. Toe :/təʊ/: Ngón chân

55. Little toe :/ˈlɪt.ļ təʊ/: Ngón út

56. Toenail :/ˈtəʊ.neɪl/: Móng chân

The Internal Organs – Các bộ phận bên trong

57. Brain :/breɪn/: Não

58. Spinal cord :/ˈspaɪnl kɔːd/: Dây cột sống, tủy sống

59. Throat :/θrəʊt/: Họng, cuống họng

60. Windpipe :/ˈwɪnd.paɪp/: Khí quản

61. Esophagus :/ɪˈsɒf.ə.gəs/: Thực quản

62. Muscle :/ˈmʌs.ļ/: Bắp thịt, cơ

63. Lung :/lʌŋ/: Phổi

64. Heart :/hɑːt/: Tim

65. Liver :/ˈlɪv.əʳ/: Gan

66. Stomach “/ˈstʌm.ək/: Dạ dày

67. Intestines :/ɪnˈtes.tɪnz/: Ruột

68. Vein :/veɪn/: Tĩnh mạch

69. Artery :/ˈɑː.tər.i/: Động mạch

70. Kidney :/ˈkɪd.ni/: Cật

71. Pancreas :/ˈpæŋ.kri.əs/: Tụy, tuyến tụy

72. Bladder :/ˈblæd.əʳ/: Bọng đái

Học thêm các từ tiếng Anh về Cơ thể không chỉ giúp bạn làm phong phú thêm vốn ngoại ngữ mà còn giúp bạn hiểu và yêu bản thân mình hơn. Hãy vừa học vừa suy ngẫm để cảm nhận sâu sắc hơn tầm quan trọng của cơ thể mình nhé.Nếu bạn có yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi dịch thuật tiếng Anh hoặc đóng góp ý kiến vui lòng gọi Hotline: 0946.688.883. Xem thêm khám phá gian bếp của bạn bằng các từ vựng tiếng Anh