02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Bỏ túi trọn bộ tiếng Anh chủ đề giày, trang phục, phụ kiện

Người Việt có câu “Quen sợ dạ, lạ sợ áo quần”. Áo quần phụ kiện luôn là chủ đề hot đặc biệt với các Chị Em. Từ đôi giày, cái áo phong, cái chân váy luôn là chủ đề nóng để các bạn có thể “tám” suốt ngày. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu các từ tiếng Anh liên quan đến chủ đề thú vị này nhé

Từ vựng tiếng Anh về các loại giày

Sneaker /ˈsniːkə(r)/: giày thể thao

Stilettos /stɪˈletoʊ/ giày gót nhọn

Sandals /ˈsændl/ dép xăng-đan

Wellingtons /ˈwelɪŋtən/ ủng cao su

Boots /buːts/ bốt

Wedge boot /uh bu:t/ giầy đế xuồng

Knee high boot /ni: hai bu:t/ bốt cao gót

Clog /klɔg/ guốc

Slip on /slip ɔn/ giày lười thể thao

Monk /mʌɳk/ giầy quai thầy tu

Loafer /‘loufə/ giày lười

Dockside /dɔk said/ giày lười dockside

Moccasin /’mɔkəsin/ giày mocca

Chunky heel /’tʃʌnki hi:l/ giày, dép đế thô

tieng-anh-ve-giay

Từ vựng tiếng Anh về các loại mũ

Baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/ mũ lưỡi trai

Hat /hæt/ mũ

Hard hat /ˈhɑːd hæt/ mũ bảo hộ

Flat cap /ˌflæt ˈkæp/ mũ lưỡi trai

Balaclava /ˌbæl.əˈklɑː.və/ mũ len trùm đầu và cổ

Baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/ nón lưỡi trai

Beret /bəˈreɪ/ mũ nồi

Bucket hat /ˈbʌkɪt hæt/ mũ tai bèo

Fedora /fəˈdɔː.rə/ mũ phớt mềm

Top hat /tɒp hæt/ mũ chóp cao

Bowler /ˈbəʊlər/ mũ quả dưa

Mortar board /ˈmɔːrtər bɔːrd/ mũ tốt nghiệp

Deerstalker /ˈdɪəˌstɔː.kər/ mũ thợ săn

Snapback /snæp¸bæk / mũ lưỡi trai phẳng

Helmet /ˈhelmɪt/ mũ bảo hiểm

Cowboy hat /ˈkaʊbɔɪ hæt/ mũ cao bồi

Từ vựng tiếng Anh về quần áo

Knickers /´nikəz/ quần lót nữ

Nightie (nightdress) /’naitai/ váy ngủ

Trousers (a pair of trousers) /trauzəz/ quần dài

Underpants /´ʌndə¸pænts/ quần lót nam

Shorts /ʃɔ:t/ quần soóc

Jeans /ji:n/ quần bò

Miniskirt /´mini¸skə:t/ váy ngắn

Skirt /skɜːrt/ chân váy

Dress /dres/ váy liền

Pants /pænts/ quần âu

Gloves /ɡlʌv/ găng tay

Belt /belt/ thắt lưng

Bathrobe /ˈbɑːθrəʊb/  áo choàng tắm

Scarf /skɑːrf/khăn quàng

Blouse /blauz/ áo sơ mi nữ

Boxer shorts /´bɔksə ʃɔ:t/ quần đùi

Thong /θɒŋ/ quần lót dây

Bra /brɑː/ áo lót nữ

Dressing gown /ˈdresɪŋ ɡaʊn/ áo choàng tắm

Overalls /ˈəʊ.vər.ɔːlz/  quần yếm

Dinner jacket /ˈdɪn.ə ˌdʒæk.ɪt/ com lê đi dự tiệc

Bow tie /ˌbəʊ ˈtaɪ/ nơ thắt cổ áo nam

Top /tɒp/ áo

Shirt /ʃɜːt/ áo sơ mi

Tie /tai/ cà vạt

T-shirt /ti:’∫ə:t/ áo phông

Raincoat /´rein¸kout/ áo mưa

Anorak /´ænə¸ræk/ áo khoác có mũ

Pullover /ˈpʊləʊvə(r)/ áo len chui đầu

Sweater /ˈswetər/ áo len

Cardigan /´ka:digən/ áo len cài đằng trước

Jumper /ʤʌmpə/ áo len

Suit /su:t/ bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ

Dressing gown: áo choàng tắm

Overcoat /´ouvə¸kout/ áo măng tô

Jacket /dʤækit/ áo khoác ngắn

Blazer /´bleizə/ áo khoác nam dạng vét

Swimming costume /´swimiη ´kɔstju:m/ quần áo bơi

Pyjamas /pi’ʤɑ:məz/ bộ đồ ngủ

Leather jacket /leðə ‘dʤækit/ áo khoác da

To be on trend: đang có xu hướng, hợp thời trang

Casual clothes: quần áo giản dị (không hình thức)

Classic style: phong cách đơn giản, cổ điển

tieng-anh-quan-ao

Dressed to kill: ăn mặc cực kỳ cuốn hút

To dress for the occasion: mặc quần áo phù hợp với sự kiện

Fashionable: hợp thời trang

Fashion house: công ty bán những mẫu thiết kế mới nhất

Fashion icon: biểu tượng thời trang

Fashion show: show thời trang

To get dressed up: mặc đồ đẹp (thường là đi đâu đó đặc biệt)

To go out of fashion: lỗi thời, không còn hợp thời trang

Hand-me-downs: quần áo được mặc từ thế hệ anh/chị tới em

To have an eye for (fashion): có gu thời trang, có nhận xét tốt về thời trang

To have a sense of style: có gu thẩm mỹ thời trang

The height of fashion: cực kỳ hợp thời trang

To keep up with the latest fashion: mặc theo phong cách thời trang mới nhất

To look good in: mặc quần áo hợp với mình

To mix and match: mặc lộn xộn, có vẻ chắp vá

Must-have: thứ gì đó rất thời trang và rất cần dùng

Off the peg: quần áo có sẵn

Old fashioned: lỗi thời

On the catwalk: trên sàn diễn thời trang

A slave to fashion: người luôn mong đợi những mẫu mã thời trang mới

Smart clothes: dạng quần áo dễ mặc

 To suit someone: phù hợp, đẹp với ai đó

To take pride in someone’s appearance: chú ý vào trang phục của ai đó

Timeless: không bao giờ lỗi mốt

Vintage clothes: trang phục cổ điển

Well-dressed: ăn mặc đẹp đẽ

Xem thêm dịch thuật công chứng tại Đăk Lăk

Tên tiếng Anh các phụ kiện 

Bracelet: vòng tay

Cufflinks: khuy cài măng sét

Comb: lược thẳng

Earrings: khuyên tai

Engagement ring: nhẫn đính hôn

Glasses: kính

Handbag: túi

Handkerchief: khăn tay

Hair tie hoặc hair band: dây buộc tóc

Hairbrush: lược chùm

Keys: chìa khóa

Keyring: móc chìa khóa

Lighter: bật lửa

Lipstick: son môi

Makeup: đồ trang điểm

Mirror: gương

Necklace: vòng cổ

Piercing: khuyên

Purse: ví nữ

Ring: nhẫn

Sunglasses: kính râm

Umbrella: cái ô

Walking stick: gậy đi bộ

Wallet: ví nam

Watch: đồng hồ

Wedding ring: nhẫn cưới

Button: khuy

Pocket: túi quần áo

Zip: khóa kéo

Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh về trang phục và phụ kiện phổ biến nhất. Nếu bạn có yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi dịch thuật tiếng Anh hoặc đóng góp ý kiến vui lòng gọi Hotline: 0946.688.883. Xem thêm bỏ túi trọn bộ từ vựng tiếng Anh về dụng cụ, thức ăn và đồ uống

Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDTrans
Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương