02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Tiếng Anh chủ đề hôn nhân và gia đình

Hôn nhân là một sự hợp nhất được công nhận về mặt văn hóa giữa những người, được gọi là vợ chồng. Hôn nhân tạo ra quyền lợi và nghĩa vụ giữa họ, cũng như giữa họ và con cái của họ, và giữa họ và gia đình của người kia. Định nghĩa về hôn nhân khác nhau trên khắp thế giới, không chỉ giữa các nền văn hóa và giữa các tôn giáo, mà còn trong suốt lịch sử của bất kỳ nền văn hóa và tôn giáo nào. Theo thời gian, hôn nhân đã được mở rộng và cũng bị hạn chế về mặt ai và những gì được bao gồm trong khái niệm này. Thông thường, nó là một thiết chế trong đó các mối quan hệ giữa các cá nhân, thường là tình dục, được thừa nhận hoặc bị xử phạt. Trong một số nền văn hóa, hôn nhân được khuyến nghị hoặc coi là bắt buộc trước khi theo đuổi bất kỳ hoạt động tình dục nào. Khi được định nghĩa rộng rãi, hôn nhân được coi là một phổ quát văn hóa. Một nghi lễ đánh dấu hôn nhân được gọi là một đám cưới. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu các thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến chủ đề thú vị này nhé

Thuật ngữ tiếng Anh chủ đề hôn nhân và gia đình thong dụng

Spouse: vợ hoặc chồng 

Wedding dress: áo cưới

Widow: góa chồng

Widower: góa vợ

Wife: vợ

Womanizer: lăng nhăng

Get/be engaged/married: đính hôn/kết hôn

Arrange/plan a wedding: chuẩn bị/lên kế hoạch một lễ cưới

Be/go on honeymoon (with your wife/husband): đi nghỉ tuần trăng mật (với vợ/chồng)

Adultery: ngoại tình

Affair: sợ

Best man: người đàn ông tốt

Bride: cô dâu

Call off/cancel/postpone your wedding: hủy/hoãn lễ cưới

Celebrate your first (wedding) anniversary: ăn mừng một năm kỷ niệm ngày cưới

Church wedding: nhà thờ tổ chức lễ cưới

Civil wedding: đám cưới dân sự

Conduct/perform a wedding ceremony: dẫn chương trình/cử hành hôn lễ

Congratulate/toast/raise a glass to the happy couple: chúc mừng/uống mừng/nâng ly chúc mừng cặp đôi hạnh phúc

Divorced: ly dị

Exchange rings/wedding vows/marriage vows: trao nhẫn/đọc lời thề

Fiance: phụ rể

Fiancee: phụ dâu

Groom: chú rể

Have a big wedding/a honeymoon/a happy marriage: có một lễ cưới lớn/tuần trăng mật lớn/cuộc hôn nhân hạnh phúc

Have/enter into an arranged marriage: có một cuộc hôn nhân được sắp đặt

Husband: chồng

Invite somebody to/go to/attend a wedding/a wedding ceremony/a wedding reception: mời ai dự lễ cưới/hôn lễ/bữa tiệc sau lễ cưới

Lady’s man: người đàn ông làm mướn

Lover: người yêu

Maid of honor: cô phù dâu

Mistress: tình nhân

Newly wed: mới cưới

Single: độc thân

Be going out with/(especially north american english) dating a guy/girl/boy/man/woman: đang hẹn hò với một anh chàng/cô gái/chàng trai/người đàn ông/người phụ nữ

Be/believe in/fall in love at first sight: yêu/tin vào tình yêu từ cái nhìn đầu tiên

Be/find true love/the love of your life: là/tìm thấy tình yêu đích thực/tình yêu của cuộc đời bạn

Fall/be (madly/deeply/hopelessly) in love (with somebody): yêu ai (điên cuồng/sâu đậm/vô vọng)

Have/feel/show/express great/deep/genuine affection for somebody/something: có/cảm thấy/bộc lộ/thể hiện tình yêu lớn/sâu sắc/chân thành cho ai

Have/go on a (blind) date: có hẹn/đi hẹn hò (với một người chưa hề quen biết)

Meet/marry your husband/wife/partner/fiancé/fiancée/boyfriend/girlfriend: gặp gỡ/cưới chồng/vợ/bạn đời/chồng chưa cưới/vợ chưa cưới/bạn trai/bạn gái

Move in with/live with your boyfriend/girlfriend/partner: dọn vào ở chung với/sống với bạn trai/bạn gái/bạn đời

Suffer (from) (the pains/pangs of) unrequited love: đau khổ vì tình yêu không được đáp trả

Xem thêm dịch thuật Đà Nẵng

tieng-anh-chu-de-hon-nhan-gia-dinh

Danh ngôn về hôn nhân và gia đình song ngữ Anh Việt ý nghĩa

  1. Families are like music, some high notes, some low notes, but always a beautiful song.

Gia đình giống như một bản nhạc có nốt thăng, nốt trầm, nhưng luôn là một ca khúc tuyệt đẹp.

  1. If you have a place to go, it is a home. If you have someone to love, it is a family. If you have both, it is a blessing.

Nếu bạn có một nơi để về, đó gọi là nhà. Nếu bạn có một người để yêu thương, đó gọi là gia đình. Nếu bạn có cả hai, đó là một phước lành.

  1. The family is one of nature’s masterpieces.

Gia đình là một kiệt tác của tạo hóa.

  1. A man should never neglect his family for business.

Một người đàn ông không bao giờ nên coi gia đình nhẹ hơn sự nghiệp của anh ta.

  1. Without a family, man, alone in the world, trembles with the cold.

Không có gia đình, người ta cô độc giữa thế gian, run rẩy trong giá lạnh.

  1. Home is where you are loved the most and act the worst.

Gia đình là nơi bạn hành động một cách ngu xuẩn nhất nhưng lại được yêu thương nhiều nhất.

  1. When you look at your life, the greatest happinesses are family happinesses.

Khi bạn nhìn lại cuộc đời mình, hạnh phúc lớn lao nhất chính là hạnh phúc gia đình.

  1. At the end of the day, a loving family should find everything forgivable.

Sau rốt, một gia đình yêu thương nhau nên tha thứ cho các thành viên của mình.

  1. You are born into your family and your family is born into you. No returns. No exchanges.

Bạn được sinh ra trong gia đình mình, và gia đình sẽ được sinh ra từ bạn, đó là một vòng tuần hoàn không thể thay đổi.

  1. Rejoice with your family in the beautiful land of life.

Hãy vui vẻ với gia đình bạn trên mảnh đất tươi đẹp của cuộc sống.

  1. A happy family is but an earlier heaven.

Có một gia đình hạnh phúc giống như bạn được lên thiên đàng sớm vậy.

  1. Family is where the life begins and the love never ends.

Gia đình là nơi cuộc sống bắt đầu với tình yêu bất tận.

  1. Families, like individuals, are unique.

Gia đình giống như một cá thể vậy, độc lập và duy nhất.

  1. Dad is a son’s first hero. A daughter’s first love.

Cha là anh hùng đầu tiên của bé trai và là tình yêu đầu đời của bé gái.

  1. The greatest legacy we can leave our children is happy memories.

Tài sản lớn nhất chúng ta để lại cho con cái chính là những ký ức hạnh phúc.

  1. A home is not a mere transient shelter: its essence lies in the personalities of the people who live in it.

Nhà không đơn giản chỉ là nơi trú chân tạm thời: tính cách của những thành viên sống trong ngôi nhà đó chính là cốt lõi của mái ấm.

  1. Houses are built to live in and not to look on.

Những ngôi nhà được dựng nên để sống, không phải để ngắm.

  1. What can you do to promote world peace? Go home and love your family.

Bạn có thể làm điều gì để xây dựng hòa bình thế giới? Hãy về nhà và yêu thương gia đình của mình.

  1. Family members are like branches on a tree, we all grow in different directions, yet our roots remain as one.

Những thành viên trong gia đình như những nhánh cây, lớn lên theo các hướng khác nhau, nhưng luôn cùng chung cội nguồn.

  1. All happy families resemble one another, each unhappy family is unhappy in its own way.

Mọi gia đình hạnh phúc đều tương tự nhau, nhưng mỗi gia đình bất hạnh lại có một kiểu bất hạnh riêng.

  1. The power of finding beauty in the humblest things makes home happy and life lovely.

Khả năng tìm được cái đẹp trong những điều nhỏ bé nhất khiến gia đình trở nên hạnh phúc và cuộc đời trở nên đáng yêu.

  1. O joy of the birds! It is because they have their nest that they have their song.

Ôi niềm vui của chim chóc! Vì chúng có tổ nên chúng hót ca.

Học thêm các từ tiếng Anh về gia đình không chỉ giúp bạn làm phong phú thêm vốn ngoại ngữ mà còn giúp bạn thể hiện nét đẹp nội tâm của bản thân. Hãy vừa học vừa suy ngẫm để cảm nhận sâu sắc hơn tầm quan trọng của gia đình nhé.Nếu bạn có yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi dịch thuật tiếng Anh hoặc đóng góp ý kiến vui lòng gọi Hotline: 0946.688.883. Xem thêm khám phá thuật ngữ tiếng Anh về cơ thể bạn