02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Tiếng Anh chuyên đề đường phố, địa điểm, địa chỉ

Nhóm từ vựng tiếng Anh về địa điểm tương đối đơn giản và gần gũi với cuộc sống của chúng ta. Trong chuyên đề này chúng tôi sẽ chia sẽ cho quý vị các thuật ngữ tiếng Anh có liên quan bao gồm kho từ vựng cơ bản và các cách hỏi cũng như trả lời về địa điểm, địa chỉ

Từ vựng tiếng Anh chuyên đề đường phố, địa điểm, địa chỉ,

On the street

Avenue: đại lộ

Bus shelter: mái che chờ xe buýt

Bus stop: điểm dừng xe buýt

High street: phố lớn

Lamppost: cột đèn đường

Parking meter: đồng hồ tính tiền đỗ xe

Pavement (tiếng anh mỹ:sidewalk): vỉa hè

Pedestrian crossing: vạch sang đường

Pedestrian subway: đường hầm đi bộ

Side street: phố nhỏ

Signpost: cột biển báo

Square: quảng trường

Street: phố

Taxi rank: bãi đỗ taxi

Telephone box hoặctelephone booth: quầy điện thoại

Stores (các cửa hàng):

Antique shop: cửa hàng đồ cổ

Bakery: cửa hàng bán bánh

Barbers: hiệu cắt tóc

Beauty salon: cửa hàng làm đẹp

Betting shop hoặcbookmakers: cửa hàng ghi cá cược hợp pháp

Bookshop: hiệu sách

Butchers: cửa hàng bán thịt

Car showroom: phòng trưng bày ô tô

Charity shop: cửa hàng từ thiện

Chemists hoặc pharmacy: cửa hàng thuốc

Clothes shop: cửa hàng quần áo

Delicatessen: cửa hàng đồ ăn sẵn

Department store: cửa hàng bách hóa

Diy store: cửa hàng bán đồ tự sửa chữa trong nhà

Dress shop: cửa hàng quấn áo

Dry cleaners: cửa hàng giặt khô

Electrical shop: cửa hàng đồ điện

Estate agents: phòng kinh doanh bất động sản

Fishmongers: của hàng bán cá

Florists: cửa hàng bán hoa

Garden centre: trung tâm bán cây cảnh

General store: cửa hàng tạp hóa

Gift shop: hàng lưu niệm

Greengrocers: cửa hàng rau quả

Hairdressers: hiệu uốn tóc

Hardware shop: cửa hàng bán phần cứng

Kiosk: ki ốt

Launderette: hiệu giặt tự động

Newsagents: quầy bán báo

Off licence (tiếng anh mỹ:liquor store): cửa hàng bán rượu

Second-hand bookshop: cửa hàng sách cũ

Second-hand clothes shop: cửa hàng quần áo cũ

Shoe repair shop: cửa hàng sửa chữa giầy dép

Shoe shop: cửa hàng giầy

Sports shop: cửa hàng đồ thể thao

Stationers: cửa hàng văn phòng phẩm

Supermarket: siêu thị

Tailors: hàng may

Tattoo parlour hoặc tattoo studio: hàng xăm

Toy shop: cửa hàng đồ chơi

Buildings (các tòa nhà):

Apartment block: tòa nhà chung cư

Art gallery: triển lãm nghệ thuật

Bank: ngân hàng

Bar: quán bar

Block of flats: tòa chung cư

Building society: công ty cho vay tiền mua nhà

Café: quán café

Cathedral: nhà thờ lớn

Church: nhà thờ

Cinema: rạp chiếu phim

Concert hall: nhà hát

Dentists: phòng khám răng

Doctors: phòng khám

Fire station: trạm cứu hỏa

Fish and chip shop: cửa hàng cá rán ăn kèm khoai tây chiên

Garage: ga ra ô tô

Gym (viết tắt củagymnasium): phòng tập thể dục

Health centre: trung tâm y tế

Hospital: bệnh viện

Hotel: khách sạn

Internet cafe: quán internet

Leisure centre hoặc sports centre: trung tâm giải trí hoặc trung tâm thể thao

Library: thư viện

Mosque: nhà thờ hồi giáo

Museum: bảo tàng

Office block: tòa nhà văn phòng

Petrol station: trạm xăng

Police station: đồn cảnh sát

Post office: bưu điện

Pub (viết tắt của public house): quán rượu

Restaurant: nhà hàng

School: trường học

Shopping centre: trung tâm mua sắm

Skyscraper: nhà cao trọc trời

Swimming baths: bể bơi

Synagogue: giáo đường do thái

Theatre: nhà hát

Tower block: tòa tháp

Town hall: tòa thị chính

University: trường đại học

Vets: bác sĩ thú y

Wine bar: quán bar

Xem thêm dịch thuật công chứng Cà Mau

Other places (các nơi khác):

Bowling alley: trung tâm bowling

Bus station: bến xe buýt

Car park: bãi đỗ xe

Cemetery: nghĩa trang

Children’s playground: sân chơi trẻ em

Marketplace: chợ

Multi-storey car park: bãi đỗ xe nhiều tầng

Park: công viên

Skate park: trung tâm trượt băng

Stadium: sân vận động

Town square: quảng trường thành phố

Train station: ga tàu

Zoo: vườn bách thú

Các cách hỏi đường, địa chỉ , địa điểm trong tiếng Anh

Asking directions – Hỏi đường

  1. excuse me, could you tell me how to get to …? —> xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến … không?
  2. excuse me, do you know where the … is? —>xin lỗi, bạn có biết … ở đâu không?
  3. I’m sorry, I don’t know —> xin lỗi, tôi không biết
  4. sorry, I’m not from around here —> xin lỗi, tôi không ở khu này
  5. I’m looking for … —> tôi đang tìm …
  6. are we on the right road for …? —> chúng tôi có đang đi đúng đường tới … không?
  7. is this the right way for …? —>đây có phải đường đi … không?
  8. do you have a map? —> bạn có bản đồ không?
  9. can you show me on the map? —> bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?
  10. Where is the J super market,please? —> (Làm ơn cho biết siêu thị J ở đâu?)
  11. Excuse me,where am i? —> (Xin lỗi,tôi đang ở chỗ nào?)
  12. I have lost my way —> (Tôi đi lạc)
  13. Excuse me,can you show me the way to the station,please? —> (Xin lỗi,làm ơn chỉ dùm tôi đường ra ga)
  14. Is this the train for Hue? —> (Có phải tàu lửa đi Huế không?)
  15. Please tell me the way to the waiting room —> (Làm ơn chỉ dùm tôi đường đi đến phòng đợi)
  16. Please show me the way —> (Làm ơn chỉ đường giúp tôi)
  17. Will you please tell me,where am i? —> (Làm ơn cho tôi biết tôi đang ở đâu?)
  18. I don’t remember the street  —> (Tôi quên đường rồi)
  19. Where is the police station? —> (Trụ sở công an ở đâu?)
  20. Please tell me the way to the custom-office —> (Làm ơn chỉ giúp tôi đường đến cục hải quan)
  21. Pardon me,can you tell me what this office is? —> (Xin lỗi ông có thể cho biết cơ quan gì đây không?)
  22. Which way?  —> (Đi đường nào?)
  23. Where do i turn? —> (Tôi phải rẽ ngã nào?)
  24. What is this street? —> (Đường này gọi là gì?)
  25. Where can i buy them? —> (Tôi có thể mua những thứ đó ở đâu?)

Giving directions – Chỉ đường

  1. it’s this way —> chỗ đó ở phía này
  2. it’s that way —> chỗ đó ở phía kia
  3. you’re going the wrong way —> bạn đang đi sai đường rồi
  4. you’re going in the wrong direction —> bạn đang đi sai hướng rồi
  5. take this road —> đi đường này
  6. go down there —> đi xuống phía đó
  7. take the first on the left —> rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên
  8. take the second on the right —> rẽ phải ở ngã rẽ thứ hai
  9. turn right at the crossroads —> đến ngã tư thì rẽ phải
  10. continue straight ahead for about a mile —> tiếp tục đi thẳng khoảng 1 dặm nữa (1 dặm xấp xỉ bằng 1,6km)
  11. continue past the fire station —>tiếp tục đi qua trạm cứu hỏa
  12. you’ll pass a supermarket on your left —> bạn sẽ đi qua một siêu thị bên tay trái
  13. keep going for another (hundred yards) —> tiếp tục đi tiếp thêm (100 thước) nữa
  14. it’ll be … —> chỗ đó ở …
  15. on your left —> bên tay trái bạn
  16. on your right —>bên tay phải bạn
  17. straight ahead of you —> ngay trước mặt bạn
  18. Here it is —>  (Ở đây)
  19. It’s over there —> (Ở đằng kia)
  20. Go straight.Turn to the left —> (Hãy đi thẳng,rẽ bên trái)
  21. Turn round,you’re going the wrong way —> (Hãy quay trở lại đi,ông nhầm đường rồi)
  22. At the first cross-road,turn to the left —> (Tới ngã đường thứ nhất,rẽ trái)
  23. Go straight ahead —> (Đi thẳng về phía trước)
  24. Is there a bus station near hear? —> (Gần đây có trạm xe buýt nào không?)

How far is it? – Chỗ đó cách đây bao xa?

  1. how far is it?   chỗ đó cách đây bao xa?
  2. how far is it to …?    … cách đây bao xa?
  3. how far is it to … from here?     … cách đây bao xa?
  4. is it far?  chỗ đó có xa không?
  5. is it a long way?       chỗ đó có xa không?
  6. it’s …                             chỗ đó …

          not far                                 không xa

          quite close                          khá gần

          quite a long way                 khá xa

          a long way on foot              khá xa nếu đi bộ

          a long way to walk              khá xa nếu đi bộ

          about a mile from here       cách đây khỏng 1 dặm (1 dặm xấp xỉ bằng 1,6km)

  • How far am i from the ASIA commercial bank? —> (Tôi còn cách ngân hàng thương mại Á châu bao xa?)
  • You’re one hundred metres far from it. —> (Ông còn cách 100 m)
  • How long does it take to go on foot from here to the bookshop?  —> (Đi bộ từ đây tới nhà sách đó bao xa?)

Giving directions to drivers – Chỉ đường cho lái xe

  1. follow the signs for (the town centre)           đi theo biển chỉ dẫn đến trung tâm thành phố
  2. continue straight on past some traffic lights tiếp tục đi thẳng qua đèn giao thông
  3. at the second set of traffic lights, turn left   đến chỗ thứ 2 có đèn giao thông thì rẽ trái
  4. go over the roundabout    đi qua bùng binh
  5. take the second exit at the roundabout       đến chỗ bùng binh thì đi theo lối ra thứ 2
  6. turn right at the T-junction          rẽ phải ở ngã ba hình chữ T
  7. go under the bridge đi dưới gầm cầu
  8. go over the bridge   đi trên cầu
  9. you’ll cross some railway lines  bạn sẽ đi cắt qua một số đường ray

Từ vựng tiếng Anh về địa điểm là nhóm từ khá quan trọng. Hi vọng sau bài viết này các bạn sẽ nắm rỏ các từ vựng có liên quan cũng như cách hỏi đường để dùng đến lúc cần. Nếu bạn có yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi dịch thuật tiếng Anh hoặc đóng góp ý kiến vui lòng gọi Hotline: 0946.688.883. Xem thêm bỏ túi trọn bộ tiếng anh về đồ dùng trong nhà

Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDTrans
Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương