02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm: những thuật ngữ thường dùng

Những năm gần đây, ngành bảo biểm đang phát triển rất sôi động nhờ ý thức tự bảo vệ bản thân của người dân. Khi đời sống vật chất ngày càng đẩy đủ, họ phải suy nghĩ, tính toán và dần dần sẽ hình thành ý thức và thói quen về việc dành ra một phần thu nhập để trả phí bảo hiểm với mục đích có một tương lai an toàn hơn. Thuật ngữ insurance (Bảo hiểm) đã không còn mấy xa lạ với hầu hết những người đã và đang tham gia dịch vụ này. Bên cạnh đó cũng còn khá nhiều thuật ngữ khác mà không nhiều người biết đến sẽ được chúng tôi đề cập đến trong bài viết này

Xem thêm dịch thuật tại Đăk Lăk

Survivor income plan Chương trình bảo hiểm thu nhập cho người còn sống.Insurer administered plan Chương trình bảo hiểm do công ty bảo hiểm quản lý (bảo hiểm nhóm)
Survivor benefit Quyền lợi đối với người còn sốngInsured Người được bảo hiểm
Surrender charges Phí giải ướcInsurance companies act Đạo luật quản lý công ty bảo hiểm
Surplus Thặng dư (lợi nhuận)Insurance agent Đại lý bảo hiểm
Surgical expense coverage Bảo hiểm chi phí phẫu thuậtInsurable interest Quyền lợi có thể được bảo hiểm
Supplementary contract Hợp đồng bổ sungInstallment refund annunity Niên kim hoàn phí trả góp
Supplemental major medial policy Đơn bảo hiểm chi phí y tế chính bổ sungInitial premium Phí bảo hiểm đầu tiên
Superintendents’ guidelines Hướng dẫn của cơ quan quản lý về bảo hiểmInformal contract Hợp đồng không chính tắc
Suicide exclusion provision Điều khoản loại trừ tự tửIndividual stop loss coverage Bảo hiểm vượt mức bồi thường cá nhân
Successor payee Người được trả tiền bảo hiểm kế tiếpIndividual retirement account Tài khoản hưu trí cá nhân
Succession beneficiary clause Điều khoản người thụ hưởng kế tiếpIndividual retiremenet arrangement (IRA) Chương trình bảo hiểm hưu trí cá nhân (IRA tại Mỹ)
Substandard risk Rủi ro vượt chuẩnIndividual retiremenet annunity Niên kim hưu trí cá nhân
Substandard premium rates Tỷ lệ phí vượt chuẩnIndividual insurance policy Đơn bảo hiểm cá nhân
Straight life incom option Lựa chọn mua bảo hiểm niên kim trọn đờiIndeterminate premium life insurance policy đơn bảo hiểm có phí bảo hiểm không xác định
Straight life annunity Niên kim trọn đờiIndemnity benefits Quyền lợi bồi thường
Stop loss provision Điều khoản bảo hiểm vượt mức bồi thườngIncreasing term life insurance Bảo hiểm tửkỳ có số tiền bảo hiểm tăng dần
Stop loss insurance Bảo hiểm vượt mức bồi thườngIncontestable clause Điều khoản thời hạn miễn truy xét
Stock insurance company Công ty bảo hiểm cổ phầnIncome protection insurance Bảo hiểm bảo đảm thu nhập
Statutory reserves Dự phòng bảo hiểm bắt buộc (theo luật)Impairment rider Điều khoản riêng loại trừ bệnh
State insurance department Cơ quan quản lý bang về bảo hiểmImmediate annunity Niên kim trả ngay
Standard risk Rủi ro chuẩnHospital expense coverage Bảo hiểm chi phí nằm viện
Standard premium rates Tỷ lệ phí chuẩnHome service distribution system Hệ thống phân phối qua đại lý phục vụ tại nhà
Spouse and children’s insurance rider Điều khoản riêng bảo hiểmcho con và người hôn phốiHome service agent Đại lý bảo hiểm phục vụ tại nhà
Split dollar life insurance plan Chương trình nhân thọ cùng đóng phíHome office Trụ sở chính
Special class rates Tỷ lệ phí bảo hiểm đối với rủi ro vượt chuẩnHealth maintenance organization (HMO) Tổ chức đảm bảo sức khoẻ
Specculative risk Rủi ro đầu cơHealth insurance policy Đơn bảo hiểm sức khoẻ
Solvency Khả năng thanh toánHead office Trụ sở chính
Sole proprietorship Doanh nghiệp một chủ sở hữuGurantted income contract Hợp đồng đảm bảo thu nhập
Social security An sinh (bảo đảm) xã hộiGuaranteeed insurability (GI) benefit Quyền lợi về khả năng bảo hiểm được đảm bảo
Social security disability income Bảo đảm xã hội mất thu nhập do thương tậtGuaranted renewable policy đơn bảo hiểm tái tục được đảm bảo
Single premium whole life policy Bảo hiểm trọn đời nộp phí một lầnGuaranted investment contract Hợp đồng đầu tư bảo đảm
Single premium annunity Niên kim nộp phí một lầnGroup policy holder Chủ hợp đồng bảo hiểm nhóm
Simplified employee pension plan Chương trình bảo hiểm hưu trí giản đơn cho người lao độngGroup insureds Người được bảo hiểm trong đơn bảo hiểm nhóm
Simple interest Lãi đơnGroup insurance policy Đơn bảo hiểm nhóm
Short term individual disability income coverage Bảo hiểm mất thu nhập do thương tật cá nhân ngắn hạnGroup deferred annunity Niên kim nhóm trả sau
Short term group disability income coverage Bảo hiểm mất thu nhập do thương tật nhóm ngắn hạnGroup creditor life insurance Bảo hiểm nhân thọ nhóm cho chủ nợ
Settlement options provision Điều khoản về lựa chon thanh toánGross premium Phí toàn phần
Settlement option Lựa chọn thanh toánGraded premium policy Đơn bảo hiểm định kỳ tăng phí
Settlement agreemenet Thoả thuận thanh toánGrace period Thời gian gia hạn nộp phí
Self insurance Tự bảo hiểmGrace period provision Điều khoản về thời gian gia hạn nộp phí
Self administered plan Chương trình bảo hiểm tự quảnGI benefit Quyền lợi khả năng bảo hiểm được đảm bảo
Selection of risk Đánh giá rủi roGeneral investment account Tài khoản đầu tư tổng hợp
Selection against the insurer Lựa chọn bất lợi (đối nghịch)Gatekeeper Người giám sát
Segregated account or Separate account Tài khoản riêngFuture purchase option benefit Lựa chọn mua thêm quyền lợi bảo hiểm
Secondary beneficiary Người thụ hưởng hàng thứ hai.Funding vehicle Phương tiên gây quĩ
Second to die life insurance Tương tự last servivor life insuranceFunding mechanism Cơ chế (phương pháp) gây quĩ
Second insured rider Điều khoản riêng cho người được bảo hiểm thứ hai.Fully self insured plan Chương trình tự bảo hiểm đầy đủ.
Salary continuation plan Chương trình bảo hiểm bảo đảm tiền lươngFully insured plan Chương trình bảo hiểm nhóm đầy đủ.
Right of revocation Quyền thay đổi người thụ hưởngFree- examination provision- Điều khoản về thời hạn xem xét (cân nhắc)
Revocable beneficiary Quyền thay đổi người thụ hưởngFraudulent misrepresentation Kê khai gian lận
Retrospective review Đánh giá thực hiện hợp đồngFraudulent claim Khiếu nại gian lận
Retrospective rating arrangement Thoả thuận xác định phí bảo hiểm theo tổn thất thực tế (trong bảo hiểm nhóm)Fraternal benefit sociaty Hội trợ cấp ái hữu
Retrocession Nhượng tái bảo hiểmFormal contract Hợp đồng chính tắc
Retention limit Mức giữ lạiForeign insurer Công ty bảo hiểm ngoài bang (thuật ngữ tại Mỹ)
Resistered plan Chương trình bảo hiểm đủ điều kiện miễn giảm thuế (được đăng ký)Flexible premium variable life insurance Phí bảo nhân thọ biến đổi đóng phí linh hoạt
Renewal provision Điều khoản tái tụcFlexible premium annunity Niên kim có phí bảo hiểm linh hoạt
Renewal premiums Phí bảo hiểm tái tụcFixed period option Lựa chọn thời hạn chỉ trả xác định
Renewable term insurance policy Đơn bảo hiểm tử kỳ có thể tái tụcFixed benefit annunity Niên kim quyền lợi xác định
Release Văn bản chấm dứt trách nhiệm bảo hiểmFixed amount option Lựa chọn trả góp số tiền bảo hiểm
Reinsurer Công ty tái bảo hiểmFirst dollar coverage Bảo hiểm toàn bộ chi phí y tế
Reinsurance Tái bảo hiểmFirst beneficiary – primary beneficiary Người thụ hưởng hàng thứ nhất
Reinstatement Khôi phục hiệu lực hợp đồngFinancial services industry Ngành dịch vụ tài chính
Reinstatement provision Điều khoản khôi phục hiệu lực hợp đồngFinancial intermediary Trung gian tài chính
Reimbursemenet benefit Quyền lợi bảo hiểm đựoc bồi thườngField office Văn phòng khu vực
Registered retirement savings plan Chương trình tiết kiệm hưu trí được đăng kýFiduciary Người nhận uỷ thác
Registered pension plan Chương trình bảo hiểm đủ điều kiện miễn giảm thuế (được đăng ký)Family policy Đơn bảo hiểm gia đình
Regional office Văn phòng khu vựcFamily income policy Đơn bảo hiểm thu nhập gia đình
Refund life income option Lựa chọn mua bảo hiểm niên kim hoàn phíFamily income coverage Bảo hiểm thu nhập gia đình
Refund annunity Niên kim hoàn phíFacility of payment clause Điều khoản về lựa chọn thanh toán
Reduced paid-up insurance nonforfeiture option Lựa chọn chuyển sang hợp đồng có số tiền bảo hiểm giảmFace value Số tiền bảo hiểm
Redating Thay đổi theo ngày khôi phục hiệu lực hợp đồngFace amount Số tiền bảo hiểm
Recording methord Phương pháp thay đổi bằng văn bảnExtended term insurance nonforfeiture option Lựa chọn sử dụng giá trị tích luỹ để mua bảo hiểm tử kỳ.
Real property Bất động sảnExperience Phí tính theo kinh nghiệm
Pure risk Rủi ro thuần tuýExpected mortality Tỷ lệ tử vong dự tính
Prospectus Bản cáo bạchExclution rider Điều khoản riêng loại trừ (loại trừ một số rủi ro xác định)
Property Tài sản (quyền sở hữu tài sản)Exclusion Điều khoản loại trừ
Profit Lợi nhuậnEvidence of insurability Bằng chứng về khả năng có thể bảo hiểm
Profit sharing plan Chương trình chia sẻ lợi nhuậnEstate plan Chương trình xử lý tài sản
Probationary period Thời gian chờ để đủ điều kiện tham gia bảo hiểm nhómEntity method Phương pháp duy trì thực thể
Probalility Xác suấtEntire contract provision Điều khoản về bộ hợp đồng đầy đủ
Principal Vốn, tiền gốcEnrollment period – eligibility period Thời hạn chờ đủ điều kiện
Primary care physician PCP Bác sỹ gia đìnhEndowment insurance Bảo hiểm hỗn hợp (bảo hiểm và tiết kiệm)
Primary beneficiary Người thu hưởng hàng thứ nhấtEndorsement Bản sửa đổi bổ sung
Presumptive disability Thương tật suy đoánEndorsement method (1) Phương pháp chuyển quyền sở hữu hợp đồng bảo hiểm bằng văn bản. (2) Phương phá thay đổi người thụ hưởng bằng văn bản
Prescription drug coverage Bảo hiểm chi phí theo đơn thuốcEmployees’ profit sharing plan (EPSP) Chương trình chia sẻ lợi nhuận cho người lao động.
Pre-need funeral insurance Bảo hiểm trả trứoc chi phí mai tángEmployee retirement income security act (ERISA) đạo luật bảo đảm thu nhập khi về hưu của người lao động.
Premium Phí bảo hiểmElimination period Thời gian chờ chi trả
Premium reduction devidend option Lựa chọn sử dụng lãi chia để nộp phí (hoặc khấu trừ phí bảo hiểm phải nộp)Eligibility period Thời hạn chờ đủ điều kiện
Premium payment mode Phương thức nộp phíEFT method (Electronic Funds Transfer) Phương pháp chuyển tiền điện tử
Premium delay arrangement Thoả thuận hoãn nộp phí (bảo hiểm nhóm)Dread disease (DD) benefit Quyền lợi bảo hiểm cho một số bệnh (chết) hiểm nghèo
Preferred risk Rủi ro dưới chuẩnDouble indemnity benefit Quyền lợi chỉ trả gấp đôi
Preferred beneficialry classification Hàng thừa kế (ưu tiến) thứ nhấtDomestic insurer Công ty bảo hiểm của bang (thuật ngữ tại Mỹ)
Preferance beneficiary clause Điều khoản về thụ hưởng theo hàng thừa kếDivisible surplus Lợi nhuận đem chia
Pre-existing condition Các bệnh tật có sẵnDividend options Các lựa chọn về sử dụng lãi chia
Preauthorized check system Hệ thống trả phí thông qua sécDisability income coverage Bảo hiểm trợ cấp thu nhập .
Preadmission certification Kiểm tra trước khi nhập việnDisability income benefit Trợ cấp thu nhập khi thương tật.
Post death assessmenet method Tương đương: mutual benefit method Phương pháp đinh phí hậu tử vongDisability buyout coverage Bảo hiểm mua lại cổ phần khi thương tật.
Portable coverage Quyền lợi bảo hiểm nhóm vẫn được duy trìDeposit administration contract Hợp đồng quản lý quỹ hữu trí
Policy Đơn bảo hiểmDental expense coverage Bảo hiểm chi phí nha khoa.
Policy withdrawal provision Điều khoản giảm giá trị tích luỹ của hợp đồngDefined contribution pension plan Chương trình hưu trí xác định phần đóng góp.
Policy term Thời hạn hợp đồngDefined benefit pensionplan – defined contribution pension plan Chương trình hưu trí xác định quyền lợi.
Policy rider Điều khoản riêng của đơn bảo hiểmDefferred profit sharing plan (DPSP) Chương trình bảo hiểm chia sẻ lợinhuận
Policy reserves Dự phòng theo hợp đồngDeferred compensation plan Chương trình phúc lợi trả sau.
Policy prospectus Bảng mô tả quyền lợi bảo hiểmDeferred annunity Niên kim trả sau
Policy proceeds Số tiền bảo hiểmDeductible Mức miễn thường
Policy owner Người chủ hợp đồng bảo hiểm, hoặc người tham gia bảo hiểmDecreasing term life insurance Bảo hiểm tử kỳ có số tiềm bảo hiểm giảm dần
Policy loan Vay theo hợp đồngDeclined risk Rủi ro bị từ chối
Policy loan provision Điều khoản vay theo hợp đồngCross-purchase method Phương pháp mua chéo
Policy form Mẫu hợp đồngCritical illness coverage (CI) Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo
Policy dividend Lãi chiaCritical illness (CI) coverage Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo
Policy benefit Quyền lợi bảo hiểmCredit life insurance Bảo hiểm tín dụng tử kỳ.
Policy anniversary Ngày kỷ niệm hợp đồngCost of living adjustment (COLA) benefit Quyền lợi bảo hiểm điều chỉnh theo chi phí sinh hoạt.
Plan sponsors Người tài trợ cho chương trình bảo hiểmCorporation Công ty
Plan participants Ngươi tham gia chương trình bảo hiểmCopayment Cùng trả tiền
Plan document Văn bản về chương trình bảo hiểm (hưu trí)Coordination of benefit (COB) provision Điều khoản kết hợp quyền lợi.
Plan administrator Người quản lý chương trình bảo hiểmConversion provision Điều khoản chuyển đổi hợp đồng
Physicians’ expense coverage Bảo hiểm chi phí y tế khám chữa bệnh.Conversion privilege Quyền chuyển đổi hợp đồng
Physical hazard Rủi ro thân thểContributory plan Chương trình bảo hiểm nhóm cùng đóng phí.
Physical examination provision Điều khoản về kiểm tra sức khoẻContractual capacity Năng lực pháp lý khi ký kết hợp đồng.
Personal risk Rủi ro cá nhân (rủi ro kinh tế, chết, giảm sút dức khoẻ)Contract Hợp đồng
Personal property Động sảnContract of indemnity Hợp đồng bồi thường.
Permanenet life insurance Bảo hiểm nhân thọ dài hạnContract of adhesion Hợp đồng định sẵn
Periodic level premium annunity Niên kim định kỳ quân bìnhContract holder Người chủ hợp đồng
Period certain Thời hạn đảm bảo (trong niên kim)Continuous – premium whole life policy Đơn bảo hiểm trọn đời đóng phí liên tục.
Pension plan Chương trình bảo hiểm hưu tríContingent payee Người thụ hưởng kế tiếp
Pension benefits act đạo luật về quyền lợi hưu tríContingent beneficiary Người thụ hưởng ở hàng thứ hai.
Payroll deduction method Phương pháp trả phí bảo hiểm bằng cách tự động khấu trừ lươngContingency reserves Dự phòng giao động lớn
Payout period Thời hạn chi trảConsideration Đối thường
Payout options provision Điều khoản lựa chọn trả tiền bảo hiểmConservative mortality table Bảng tỷ lệ chết thận trọng
Payment into court Trả quyền lợi bảo hiểm theo phán quyết của toà ánConditional renewable policy Hợp đồng tái tục có điều kiện.
Payee Người nhận tiềnConditional promise Lời hứa có điều kiện
Partnership Hợp danhConcurrent review Đánh giá đồng thời
Participating policy Đơn bảo hiểm có chia lãiComprehensive major mediacal policy Đơn bảo hiểm chi phí y tế tổng hợp (gộp)
Partial surrender provision Điều khoản giảm giá trị giải ướcCompound interest Lãi gộp (kép)
Partial disability Thương tật bộ phậnCommutative contract Hợp đồng ngang giá
Paid-up policy Đơn bảo hiểm có số tiền bảo hiểm giảmCommunity property state Bang (quốc gia) theo chế độ đồng sở hữu tài sản
Paid up additional insurance dividend option Lựa chọn sử dụng lãi chia mua thêm bảo hiểm đóng phí một lầnCommon disaster clause Điều khoản đồng tử vong
PAC system– Xem Preauthorized check systemCollateral assigmenent Thế chấp
Ownership of property Quyền sở hữu tài sảnCoinsurance povision Điều khoản đồng bảo hiểm
Owners’ equity Vốn chủ sử hữuClosely held business Doanh nghiệp giới hạn số thành viên,
Overinsured person Người được bảo hiểm vượt mứcClosed contract Hợp đồng đóng (Loại hợp đồng chỉ bao gồm các điều kiện, điều khoản trong hợp đồng là có giá trị)
Overinsurance provision Điều khoản bảo hiểm vượt mứcClass of policies Loại đơn bảo hiểm
Overhead expenses Chi phí kinh doanhClass designation Chỉ định nhóm người thụ hưởng
Ordinary life insurance policy Đơn bảo hiểm nhân thọ thông thườngClaim Yêu cầu giải quyết quyền lợi bảo hiểm
Ordinary age conversion Chuyển đổi hợp đồng theo tuổi gốcClaim specialist Tương tự Claim examiner
Optionally renewable policy Đơn bảo hiểm tái tục tự chọn tụcClaim examiner Người giải quyết quyền lợi bảo hiểm
Optional modes of settlement Phương pháp thanh toán tuỳ chọnClaim cost Chi giải quyết quyền lợi bảo hiểm (trong định giá bảo hiểm)
Optional insured rider ~ xem second insured riderClaim analist Người giải quyết quyền lợi bảo hiểm
Option B Plan Chương trình lựa chọn BChildren’s insurance rider Đìều khoản riêng bảo hiểm cho trẻ em
Option A Plan Chương trình lựa chọn AChange of occupation provision Điều khoản về sự thay đổi nghề nghiệp
Open contract Hợp đồng mởCertificate of insurance Giấy chứng nhận bảo hiểm
Office of superintendent of insurance Văn phòng giám sát bảo hiểmCertificate holder Người được bảo hiểm nhóm (trong bảo hiểm nhóm)
Nonqualified retirement savings plan Chương trình tiết kiệm hưu trí không đủ điều kiện miễn giảm thuếCenvertible term insurance policy Bảo hiểm tử kỳ có thể chuyển đổi
Nonparticipating policy Đơn bảo hiểm không chia lãi.Ceding company Công ty nhượng tái bảo hiểm(công ty bảo hiểm gốc)
Nonguaranteed premium life insurance policy Đơn bảo hiểm có phí bảo hiểm không xác địnhCede Nhượng tái bảo hiểm
Nonforfeiture benefit Quyền lợi không thể khước từCash value Giá trị tích luỹ của hợp đồng
Nonduplication of benefit provision Điều khoản bảo hiểm trùngCash surrender value Giá trị giải ước (hoàn lại)
Noncontributory plan Chương trình bảo hiểm nhóm không cùng đóng phíCash surrender value nonforfeiture option Lựa chọn huỷ hợp đồng để nhận giá trị giải ước (hoàn lại)
Noncancellable policy đơn bảo hiểm không thể bị huỷ bỏCash refund annunity Niên kim hoàn phí
Net primium Phí thuẩnCash dividend option Lựa chọn nhận lãi chia bằng tiền
Net cash value Giá trị tích luỹ thuầnCase management Quản lý theo trường hợp.
Net amount at risk Giá trị rủi ro thuầnCapitation Phí đóng theo đầu người
NAIC: National Association of Insurance Commisioners Hiệp hội các cơ quan quản lý bảo hiểm quốc giaCapital Vốn
Mutual insurance company Công ty bảo hiểm tương hỗCancellable policy Hợp đồng có thể huỷ bỏ
Mutual benefit method Phương pháp định phí tương hỗ (hay còn gọi là phương pháp định phí hậu tử vong)Canadian life and health insurance compensation corporation (CLHIA) Tổ chức bảo vệ quyền lợi khách hàng bảo hiểm nhân thọ và sức khoẻCanada
Mortality table Bảng tỷ lệ tử vongCanadian life and Health Insurance Association (CCIR) Hiệp hội bảo hiểm nhân thọ và sức khoẻ Canada
Mortality experience Tỷ lệ tử vong kinh nghiệmCanadian Council of Insurance Regulator Hội đồng quản lý bảo hiểmCanada.
Mortage redemption insurance Chương trình bảo hiểm khoản vay thế chấp.Calendar-year deductible Mức miễn thường theo năm
Morbidity tables Bảng tỷ lệ thưong tậtBuy-sell agreement Thoả thuận mua bán
Moral hazard Rủi ro đạo đứcBusiness overhead expense coverage Bảo hiểm chi phí kinh doanh
Monthly debit ordinary (MDO) policy Đơn bảo hiểm đóng phí tháng tại nhàBusiness continuation insurance plan Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh
Modified premium whole life policy Đơn bảo hiểm trọn đời có phí bảo hiểm có thể điều chỉnhBlock of policy Nhóm hợp đồng đồng nhất
Modified coverage policy Đơn bảo hiểm có quyền lợi bảo hiểm có thể điều chỉnhBlended rating Định phí theo phương pháp tổng hợp
Model Bill Bộ luật mẫuBilateral contract – unilateral contract Hợp đồng song phương , hợp đồng đơn phương
Mistaken claim Khiếu nại nhầmBenefit schedule Bảng mô tả quyền lợi bảo hiểm
Misstatement of age or sex provision Điều khoản về kê khai sai tuổi và giới tínhBenefit period Thời kỳ thụ hưởng
Misrepresentation Kê khai saiBeneficiary Người thụ hưởng
Minor Người vị thành niên.Basic medical expense coverage Bảo hiểm chi phí y tế cơ bản
Minimum premium plan Chương trình phí bảo hiểm tối thiểu.Bargaining contract Hợp đồng mặc cả (thương thuyết)
Medical expense coverage Bảo hiểm chi phí y tếAutomatic premium loan (APL) provision Điều khoản cho vay phí tự động
Maturity date Ngày đáo hạnAutomatic nonforfeiture benefit Quyền lợi không thể tự động huỷ bỏ
Material misrepresentation Kê khai sai yếu tố quan trọngAutomatic dividend option Lựa chọn tự động sử dụng lãi chia
Master group insurance contract Hợp đồng bảo hiểm nhómAttained age Tuổi hiện thời
Market conduct laws Luật về hành vi kinh doanhAttained age conversion Chuyển dổi hợp đồng theo tuổi hiện thời
Manual rating Định phí theo kinh nghiệm công tyAssignor Người chuyển nhượng
Managed care Phương pháp quản lý chăm sóc sức khoẻAssignment Chuyển nhượng
Managed care plans Các chương trình quản lý chăm sóc sức khoẻAssignment provision Điều khoản chuyển nhượng
Major medical insurance plans Chương trình bảo hiểm chi phí y tế chínhAssignee Người được chuyển nhượng
Loss ratio Tỷ lệ tổn thất (bồi thường)Assets Tài sản
Long term individual disability income coverage Bảo hiểm thương tật mất thu nhập cá nhân dài hạnAssessment method Phương pháp định giá
Long term group disability income coverage Bảo hiểm thương tật nhóm dài hạnApplicant Người yêu cầu bảo hiểm
Long term care (LTC) coverage Bảo hiểm chăm sóc y tế dài hạnAPL provision – automatic premium loan provision Điều khoản cho vay phí tự động
Long term care (LTC) benefit Quyền lợi bảo hiểm chăm sóc ý tế dài hạnAntiselection Lựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)
Loading Phụ phíAnnutant Người nhận niên kim
Liquidation Thanh lýAnnunity Bảo hiểm niên kim (Bảo hiểm nhân thọ trả tiền định kỳ)
Liquidation period Thời hạn thanh lýAnnunity units Đơn vị niên kim.
Limited payment whole life policy Đơn bảo hiểm đóng phí có thời hạn.Annunity mortality rates Tỷ lệ tử vong trong bảo hiểm niên kim
Life insured Người được bảo hiểmAnnunity date Ngày bắt đầu trả niên kim
Life insurance policy Đơn bảo hiểm nhân thọAnnunity certain Thời hạn trả tiền đảm bảo – niên kim đảm bảo
Life income with refund annunity Niên kim hoàn phíAnnunity beneficiary Người thụ hưởng của hợp đồng niên kim
Life income with period certain option Lựa chọn trả tiền bảo hiểm suốt đời có đảm bảo.Annual statement Báo cáo năm
Life income option Lựa chọn trả tiền bảo hiểm suốt đời.Annual return Doanh thu hàng năm
Life income annunity with period certain Niên kim trọng đời có đảm bảo.Annual renewable term (ART) insurance – yearly renewable term insurance Bảo hiểm từ kỳ tái tục hằng năm
Life annuity Niên kim trọn đờiAllowable expensive Xin phí hợp lý
Liabilities Nợ phải trảAleatory contract Hợp đồng may rủi
Level term life insruance Bảo hiểm nhân thọ có số tiền bảo hiểm không đổiAggregate stop loss coverage Bảo hiểm vượt tổng mức bồi thường.
Level premium system Phí bảo hiểm quân bìnhAdverse seletion – antiselection Lựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)
Legal reserve system Hệ thống dự phòng theo luật.Administrrative services only (ASO) contract Hợp đồng dịch vụ quản lý
Legal actions provision Điều khoản thời hạn khiếu kiệnAdjustable life insurance Bảo hiểm nhân thọ có có thể điều chỉnh
Law of large numbers Qui luật số lớnAdditional term insurance dividend option Lựa chọn sử dụng lãi chia để mua bảo hiểm tử kỳ
Last survivor life insurance Bảo hiểm nhân thọ cho người còn sốngAdditional insured rider Điều khoản riêng bổ sung người được bảo hiểm
Lapse Huỷ bỏ hợp đồngAD & D Rider (acidental death and dismemeberment rider) Điều khoản riêng về chết và tổn thất toàn bộ do tai nạn
Key person Người chủ chốtActuaries Định phí viên
Key person disability coverage Bảo hiểm thương tật cho nguời chủ chốtActivity at work provision Điều khoản đang công tác
Juvenile insurance policy Đơn bảo hiểm trẻ em.Activities of daily living Hoạt động thường ngày
Joint whole life insurance Bảo hiểm nhân thọ trọn đời cho hai ngườiAccumulation units Đơn vị tích luỹ
Joint mortgage redemption insurance Bảo hiểm khoản vay thế chấp cho hai ngườiAccumulation period Thời kỳ tích luỹ
Joint and survisorship life income option Lựa chọn mua niên kim cho người còn sống và ngưòi cùng sốngAccumulation at interest dividend option Lựa chọn tích luỹ lãi chia
Joint and last servivorship anunity Niên kim cho người còn sống và người cùng sốngAccumulated value Giá trị tích luỹ
Irrevocable beneficiary Người thụ hưởngkhông thể thay đổiAccidental death benefit Quyền lợi bảo hiểm bổ sung khi người bảo hiểm chết do tai nạn
Interpleader Quyền lợi được phán quyết bởi toà ánAccidental death and dismemberment rider Điều khoản riêng về chết và thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn
Interest LãiAccelerated death benefit rider Điều khoản riêng về trả trước quyền lợi bảo hiểm
Interest sensitive whole life insurance Bảo hiểm trọn đời biến đổi theo lãi suấtAbsolute assignment Chuyển nhượng hoàn toàn
Interest option Lựa chọn về lãi 

Xem thêm dịch thuật công văn sang tiếng Anh: những thuật ngữ thường dùng

Trên đây là một số thuật ngữ thường hay dùng trong ngành Bảo Hiểm nhân thọ và bảo hiêm phi nhân thọ. Nếu quý khách vẫn còn thắc mắc nào liên quan đến ngành bảo hiểm hay bất kỳ ngành nghề nào khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline 0947.688.883 để các chuyên gia của chúng tôi hỗ trợ. Trân trọng cảm ơn