02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Bỏ túi trọn bộ tiếng Anh chuyên ngành điện lạnh

Chuyên ngành điện lạnh được xem là một chuyên ngành khó. Ngày nay, ngành điện lạnh đang có xu hướng phát triển và thu hút sự quan tâm của nhiều người. Ngoài kỹ năng chuyên môn trong công việc, ngành điện lạnh hiện nay cũng đòi hỏi bạn thêm về kỹ năng giao tiếp, do đó bạn cần phải có vốn từ vựng cơ bản để có thể làm việc với các kỹ sư nước ngoài. Để giúp bạn có được vốn từ phục vụ công việc chúng tôi xin giới thiệu bộ tiếng Anh chuyên ngành điện lạnh để các bạn tiện tra cứu. Trong bài viết sẽ có từ vựng tiếng Anh tiếng Anh chuyên ngành điện lạnh hữu ích nhất cho bạn.

tieng-anh-chuyen-nganh-dien-lanh

Từ vựngTiếng Anh chuyên ngành điện lạnh

Điện lạnh là từ dùng để chỉ các thiết bị điện liên quan đến nhu cầu sử dụng hằng ngày của con người. Các thiết bị điện này liên quan đến nhu cầu làm nóng, lạnh, tăng-giảm nhiệt độ môi trường bằng cách sử dụng các nguồn năng lượng như điện,  gió, ánh nắng mặt trời…. Bài viết sau sẽ cung cấp những từ vựng cơ bản nhất về chuyên ngành điện lạnh. Hãy cùng khám phá nhé!

1. Heating:

  • Heating design : Thiết kế sưởi

  • Heating unit; heat emitter : Thiết bị phát nhiệt; chẳng hạn như một lò sưởi điện

  • Radiator : Lò sưởi điện

  • Boiler : Nồi nấu nước (lớn), nồi hơi

  • Burner : Thiết bị đốt của nồi nấu nước

  • Circulating pump : Bơm luân chuyển nước nóng

  • Heat piping system : Hệ thống sưởi ấm trong nhà

  • Heat exchanger; calorifier : Bộ trao đổi nhiệt (2 ống đồng tâm: ống trong nhà là nước nóng, ống ngoài là nước lạnh)

  • Convector heater : Bobộ phát nhiệt đối lưu (tạo ra luồng không khí đối lưu nhiệt)

  • Air curtain : Màn không khi nóng (từ bên trên cửa vào nhà)

  • Flue : Ống khói từ nồi nấu nước lên trên mái nhà

tieng-anh-chuyen-nganh-dien-lanh

2. Ventilation:

  • Air vent : Ống thông gió

  • Roof vent : Ống thông gió trên mái

  • Ventilation duct : Ống thông gió lớn, dạng hộp hoặc tròn

  • Extract air : Không khí do quạt hút ra ngoài trời

  • Extract fan : Quạt hút không khí từ trong nhà ra ngoài trời

  • Air filter : Bộ lọc không khí

  • Air handing unit : Thiết bị quạt lớn thổi không khí luân chuyển trong nhà

  • Convection air current : Luồng không khí đối lưu nhiệt

  • Air change rate : Định mức thay đổi không khí (số lần không khí được thay đổi trong 1 phòng trong 1 giờ )

tieng-anh-chuyen-nganh-dien-lanh

3. Air conditioning

  • Air conditioner : Máy điều hòa không khí

  • Refrigeration plant : Máy lớn điều hòa không khí

  • Duct : Ống dẫn không khí lạnh

  • Distribution head : Miệng phân phối không khí lạnh

  • Ceiling diffuser : Miệng phân phối không khí lạnh ở trần

  • Constant flow rate controller : Bộ điều hòa lưu lượng không khí lạnh lắp đặt trong ống dẫn không khí lạnh khi có hỏa hoạn

  • Grille : Nắp có khe cho không khí đi qua

  • Intumescent material : Vật liệu có tính năng nở lớn khi nóng

  • Intumescent fire damper : Thiết bị đóng bằng vật liệu nở ra khi có hỏa hoạn

tieng-anh-chuyen-nganh-dien-lanh

  • Smoke detector : Thiết bị dò khói và báo động

  • Humidity : Độ ẩm

  • Humidifier : Thiết bị phun nước hạt nhỏ

  • Dehumidifier : Thiết bị làm khô không khí

  • Air washer : Thiết bị làm sạch không khí bằng tia nước phun hạt nhỏ

  • Chiller : Thiết bị làm mát không khí

  • Condenser : Thiết bị làm ngưng tụ hơi nước từ không khí trong phòng

  • Attenuator : Thiết bị làm giảm ồn truyền theo ống dẫn không khí lạnh

  • Btu-British thermal unit : Đơn vị nhiệt Anh; Đơn vị công suất của máy điều hòa không khí

tieng-anh-chuyen-nganh-dien-lanh

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện lạnh khác

A

 Accessories: phụ kiện.
Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
Air distribution system: Hệ thống điều phối khí.
Alarm bell: chuông báo tự động.
Ammeter: Ampe kế.
Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.
absolute salinity: Độ muối tuyệt đối.
Adjusting valve van điều chỉnh.
Air-operated valve :van khí nén.
Alarm valve: van báo động.
Angle valve: van góc.
Automatic valve: van tự động.

tieng-anh-chuyen-nganh-dien-lanh

B

Ball bearing: vòng bi, bạc đạn.
Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ.
Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi.
Brush: chổi than.
Burglar alarm: chuông báo trộm.
Busbar : Thanh dẫn.
Busbar Differential relay: rơle so lệch thanh cái.
Back valve : van ngược.
Balanced needle valve: van kim cân bằng.
Balanced valve: van cân bằng.
Bioassay: Sự thử sinh học.
Borehole : bãi giếng.
Break-point chlorination: Điểm clo hoá tới hạn.
Bypass flow: Dòng chảy tràn qua hố thu.

tieng-anh-chuyen-nganh-dien-lanh

С

Cable :cáp điện.
Capacitor : Tụ điện.
Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô.
Check valve: van một chiều.
Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt.
Circuit breaker: máy cắt.
Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang.
Condensate pump: Bơm nước ngưng.
Conduit cống bọc.
Connector: dây nối.
Contactor : Công tắc tơ.
Control board: bảng điều khiển.
Control switch: cần điều khiển.
Current transformer: mày biến dòng đo lường.

tieng-anh-chuyen-nganh-dien-lanh
Canal: Kênh đào.
Catch tank : bình xả.
Centrifugal: Ly tâm.
Chlorine contact tank: Bể khử trùng Clo.
Clapper valve : van bản lề.
Clarifier: bể lắng.
Collector well : Giếng thu nước.
Compartmented tank : thùng nhiều ngăn, bình chứa nhiề
Composite sample: Mẫu tổ hợp.
Conduit: Ông dẫn.
Continuous sampling: Lấy mẫu liên tục.
Corrosivity: Tính ăn mòn.
Cut-off valve : van ngắt, van chặn.

tieng-anh-chuyen-nganh-dien-lanh

D

• Dielectric insulation: Điện môi cách điện.
• Differential relay: ro le so lệch.
• Direct current: điện 1 chiều.
• Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian.
• Disconnecting switch: Dao cách ly.
• Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng.
• Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi.
• Distance relay: rơ le khoảng cách.
• Distribution Board: Tủ/ bảng phân phối điện.
• Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn.
• Destritus tank : bể tự hoại.
• Dialysis: Sự thẩm tách.

tieng-anh-chuyen-nganh-dien-lanh

E

Earth conductor: Dây nối đất.
Earth fault relay: rơ le chạm đất.
Earthing leads: Dây tiếp địa.
Earthing system: Hệ thống nối đất.
Electric door opener: thiết bị mở cửa.
Electrical appliances: thiết bị điện gia dụng.
Electrical insulating material: vật liệu cách điện.
Equipotential bonding : Liên kết đẳng thể.
Exciter field: kích thích của máy kích thích.
Exciter: máy kích thích

tieng-anh-chuyen-nganh-dien-lanh

F

Field amp: dòng điện kích thích.
Field volt: điện áp kích thích.
Field: cuộn dây kích thích.

Fire retardant: Chất cản cháy.
Fixture: bộ đèn.
Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
Filter : bể lọc.
Float tank : thùng có phao, bình có phao.
Flowing water tank : bể nước chảy.
Fraction impervious (pervious): Khả năng thấm nước.
Free board: Khoảng cách nước dâng cho phép.
Free carbon dioxide: Cacbon dioxit tự do.
Free discharge valve : van tháo tự do, van cửa cống.
Fuel valve van nhiên liệu.

tieng-anh-chuyen-nganh-dien-lanh

G

Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm.
Generator: máy phát điện.
Governor: bộ điều tốc.
Gate valve van cổng.
Gathering tank : bình góp, bể góp.
Gauging tank : thùng đong, bình đong.
Governor valve: van tiết lưu, van điều chỉnh.
Ground reservoir : Bể chứa xây kiểu ngầm.
Ground water stream: dòng nước ngầm.
Gutter flow characteristics: Đặc điểm dòng chảy dọc đan rãnh.

tieng-anh-chuyen-nganh-dien-lanh

Liên hệ với chuyên gia

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ
Uy tín không phải là một giá trị hữu hình có thể mua được bằng tiền, mà cần phải được xây dựng dựa trên sự trung thực và chất lượng sản phẩm, dịch vụ trong suốt chiều dài hoạt động của công ty. Vì tầm quan trọng đó, nhiều doanh nghiệp đã dành hết tâm sức để xây dựng một bộ hồ sơ năng lực hoàn chỉnh vì đây chính là thước đo thuyết phục nhất để tạo dựng lòng tin cho các đối tác và khách hàng.

Nếu bạn có thắc mắc về dịch vụ của chúng tôi hoặc dự án cần thuê phiên dịch, đừng ngần ngại, hãy liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương