02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Tiếng Anh về chủ đề du lịch biển

Du lịch biển đang là trào lưu hot của các bạn trẻ. Bên cạnh được thưởng thức vẻ đẹp của biển khơi, du khách còn khám pháp các trò chơi thú vị và thưởng thức những món hải sản ngon ” nhức lưỡi”. Hãy cùng chúng tôi khám phá các từ vựng tiếng Anh liên quan đến lĩnh vực thú vị này nhé

Tiếng Anh về chủ đề du lịch biển

Sea /si:/: biển

Ocean /’ouʃn/: đại dương

Wave /weiv/: sóng

Boogie board: /ˈbʊɡi bɔːrd / ván lướt

Catamaran: /ˌkætəməˈræn/ thuyền đôi

Barnacle: /ˈbɑːrnəkl/ con hàu

Bay:  /beɪ/ vịnh

Conch: /kɑːntʃ/  ốc xà cừ

Dive: /daɪv/ lặn

Dock: /dɑːk/ vũng tàu đậu

Sunbathe /sʌn beið/: Tắm nắng

Tan /tæn/: nước da rám nắng, màu da rám nắng

Swimming cap:  Mũ bơi

Shorts /ʃɔ:rts/: Quần “soóc”, quần đùi

Sun glasses: kính râm

Swim fins /fin/:  Chân vịt để bơi

Trunks /trʌηk/:  Quần “soóc”, quần bơi”

life jacket:/ laɪf ˈdʒækɪt/ áo phao

Island /’ailənd/: hòn đảo

Harbor /’hɑ:bə/, Port /pɔ:t/: cảng biển

Lighthouse /’laithaus/: Hải đăng (đèn để giúp tàu thuyền định hướng)

Submarine /’sʌbməri:n/: tàu ngầm

Ship /ʃip/: tàu

Bathing suit:/ˈbeɪðɪŋ  suːt / áo tắm

Boat /bout/: thuyền (nhỏ)

Captain /’kæptin/: thuyền trưởng (trong bóng đá: đội trưởng)

Fisherman /’fiʃəmən/: người đánh cá

Lifeguard / ˈlʌɪfɡɑːd /: người cứu hộ (ở biển hay hồ bơi)

Life preserver:  /laɪf  prɪˈzɜːrvər / phao cứu hộ

Seashore /’si:’ʃɔ:/: bờ biển (seaside)

Beach /bi:tʃ/: biển

Coast /koust/: bờ (biển, đại dương)

Sea gull: chim (mòng) biển

Whale /weil/: cá voi

Shark /ʃɑ:k/: cá mập

Dolphin /’dɔlfin/: cá heo

Octopus /’ɔktəpəs/: bạch tuộc

Fish /fiʃ/: cá (nói chung)

Jellyfish /’dʤelifiʃ/: con sứa

Seahorse /’si:hɔ:s/: cá ngựa

Seaweed /si:wi:d/: rong biển

Coral /’kɔrəl/: san hô

Coral reef /’kɔrəl ri:f/: rạn san hô (tức là một vùng nhiều san hô)

Shellfish /’ʃelfiʃ/: động vật có vỏ ( tôm, cua, sò, …). Chú ý âm đầu là ʃ khác với trong selfish (ích kỉ)

Clam /klæm/: nghêu

Starfish /’stɑ:fiʃ/: sao biển (vì có hình ngôi sao)

Seal /si:l/: hải cẩu

Turtle /’tə:tl/: rùa

Crab /kræb/: cua

Backpack /’bækpæk/:  đi du lịch chỉ với 1 ba-lô trên lưng, đi du lịch bụi

 Xem thêm dịch thuật tại TP Hồ Chí Minh

tieng-anh-ve-bien

Danh ngôn tiếng Anh ý nghĩa về biển

1. The ocean stirs the heart, inspires the imagination and brings eternal joy to the soul. – Wyland

=> Đại dương khuấy động trái tim, gây cảm hứng cho trí tưởng tượng và mang lại niềm vui bất diệt cho tâm hồn.

2. As the ocean is never full of water, so is the heart never full of love.

=> Như đại dương không bao giờ lấp đầy bởi nước, trái tim không bao giờ lấp đầy bởi tình yêu.

3. In one drop of water are found all the secrets of all the oceans. – Kahlil Gibran

=> Trong một giọt nước có thể tìm thấy tất cả bí mật của đại dương.

4. Our knowledge is a little island in a great ocean of nonknowledge. – Isaac Bashevis Singer

=> Hiểu biết của chúng ta như một hòn đảo nhỏ giữa đại dương mênh mông tri thức.

5. To me, the sea is like a person — like a child that I’ve known a long time. It sounds crazy, I know, but when I swim in the sea I talk to it. I never feel alone when I’m out there. – Gertrude Ederle

=> Đối với tôi, biển như một con người – như một đứa trẻ tôi quen biết từ lâu. Nghe thật điên rồ, tôi biết, nhưng khi tôi bơi trên biển, tôi nói chuyện với biển. Tôi chưa từng cảm thấy cô đơn khi tôi ở đó.

6. Even the upper end of the river believes in the ocean. – William Stafford

=> Ngay cả thượng nguồn của một dòng sông cũng tin tưởng vào đại dương.

7. Eternity begins and ends with the ocean’s tides.

=> Sự bất diệt bắt đầu và kết thúc bằng những con sóng đại dương.

8. We ourselves feel that what we are doing is just a drop in the ocean. But the ocean would be less because of that missing drop. – Mẹ Teresa

=> Chúng ta cảm thấy những gì chúng ta làm chỉ là một giọt nước trong đại dương. Nhưng đại dương sẽ ít đi nếu không có giọt nước ấy.

9. You must not lose faith in humanity. Humanity is an ocean; if a few drops of the ocean are dirty, the ocean does not become dirty. – Mahatma Gandhi

=> Bạn đừng mất niềm tin vào con người. Nhân loại là cả một đại dương, nếu vài giọt nước trong đại dương ấy bị bẩn thì cả đại dương cũng không thể bẩn được.

10. We are like islands in the sea, separate on the surface but connected in the deep. – William James

=> Chúng ta giống như những hòn đảo giữa biển khơi, chia cắt trên bề mặt nhưng kết nối dưới đáy sâu.

Du lịch luôn là chủ để hot. Nếu bạn có yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi dịch thuật tiếng Anh hoặc đóng góp ý kiến vui lòng gọi Hotline: 0946.688.883. Xem thêm khám phá thú vị về sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và Anh Mỹ