02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Bỏ túi trọn bộ tiếng anh về đồ dùng trong nhà

Các vật dụng hàng ngày gắn liền với cuộc sống của chúng ta như những người bạn. Thế nhưng bạn đã biết tên gọi của chúng bằng Tiếng Anh là gì ko? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về chủ đề thân thuộc này nhé

vat-dung-tieng-anh-1      vat-dung-tieng-anh-2

 
vat-dung-tieng-anh-3      vat-dung-tieng-anh-4
  
vat-dung-tieng-anh-5     vat-dung-tieng-anh-6
 
vat-dung-tieng-anh-7     vat-dung-tieng-anh-8
  
vat-dung-tieng-anh-9      vat-dung-tieng-anh-10
  
vat-dung-tieng-anh-11      vat-dung-tieng-anh-12
 
 
vat-dung-tieng-anh-13    vat-dung-tieng-anh-14
 
 
vat-dung-tieng-anh-15     vat-dung-tieng-anh-16
 

Đồ đạc:

Armchair: ghế có tay vịn

Bed: giường

Bedside table: bàn để cạnh giường ngủ

Bookcase: giá sách

Bookshelf: giá sách

Chair: ghế

Chest of drawers: tủ ngăn kéo

Clock: đồng hồ

Coat stand: cây treo quần áo

Coffee table: bàn uống nước

Cupboard: tủ chén

Desk: bàn

Double bed: giường đôi

Dressing table: bàn trang điểm

Drinks cabinet: tủ rượu

Filing cabinet: tủ đựng giấy tờ

Mirror: gương

Piano: đàn piano

Sideboard: tủ ly

Single bed: giường đơn

Sofa: ghế sofa

Sofa-bed: giường sofa

Stool: ghế đẩu

Table: bàn

Wardrobe: tủ quần áo

Thiết bị gia dụng:

Alarm clock: đồng hồ báo thức

Bathroom scales: cân sức khỏe

Blu-ray player: đầu đọc đĩa blu-ray

Cd player: máy chạy cd

Dvd player: máy chạy dvd

Electric fire: lò sưởi điện

Games console: máy chơi điện tử

Gas fire: lò sưởi ga

Hoover hoặc vacuum cleaner: máy hút bụi

Iron: bàn là

Lamp: đèn bàn

Radiator: lò sưởi

Radio: đài

Record player: máy hát

Spin dryer: máy sấy quần áo

Stereo: máy stereo

Telephone: điện thoại

Tv (viết tắt của television): ti vi

Washing machine: máy giặt

Đồ đạc bằng chất liệu mềm:

Blanket: chăn

Blinds: rèm chắn ánh sáng

Carpet: thảm trải nền

Curtains: rèm cửa

Cushion: đệm

Duvet: chăn

Mattress: đệm

Pillow: gối

Pillowcase: vỏ gối

Rug: thảm lau chân

Sheet: ga trải giường

Tablecloth: khăn trải bàn

Towel: khăn tắm

Wallpaper: giấy dán tường

Xem thêm dịch thuật công chứng Cao Bằng

Các từ hữu ích khác:

Bath: bồn tắm

Bin: thùng rác

Broom: chổi

Bucket: cái xô

Coat hanger: móc treo quần áo

Cold tap: vòi nước lạnh

Door handle: tay nắm cửa

Door knob: núm cửa

Doormat: thảm lau chân ở cửa

Dustbin: thùng rác

Dustpan and brush: hót rác và chổi

Flannel: khăn rửa mặt

Fuse box: hộp cầu chì

Hot tap: vòi nước nóng

Houseplant: cây trồng trong nhà

Ironing board: bàn kê khi là quần áo

Lampshade: chụp đèn

Light switch: công tác đèn

Mop: cây lau nhà

Ornament: đồ trang trí trong nhà

Painting: bức họa

Picture: bức tranh

Plug: phích cắm

Plug: phích cắm điện

Plug socket hoặc power socket: ổ cắm

Plughole: lỗ thoát nước bồn tắm

Poster: bức ảnh lớn

Sponge: mút rửa bát

Tap: vòi nước

Torch: đèn pin

Vase: bình hoa

Waste paper basket: giỏ đựng giấy bỏ

Từ vựng tiếng Anh về vật dụng trong gia đình là nhóm từ khá quan trọng. Hi vọng sau bài viết này các bạn sẽ nắm rỏ các từ vựng có liên quan để dùng đến lúc cần. Nếu bạn có yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi dịch thuật tiếng Anh hoặc đóng góp ý kiến vui lòng gọi Hotline: 0946.688.883. Xem thêm bỏ túi trọn bộ tiếng Anh chủ đề giày, trang phục, phụ kiện

Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDTrans
Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương