02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Từ vựng tiếng Anh về đồ vật trong gia đình

Các vật dụng hàng ngày gắn liền với cuộc sống của chúng ta như những người bạn. Thế nhưng bạn đã biết tên gọi của chúng bằng Tiếng Anh là gì ko? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về chủ đề thân thuộc này nhé

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách

Ceiling: trần nhà

Ceiling fan: quạt trên

Coffee table: bàn uống nước

Armchair: ghế tựa

Sofa: ghế sopha

Cushion: cái đệm

tu-vung-tieng-anh-trong-phong-khach

Television: ti vi

Drapes: rèm

Bookcase: tủ sách

Rug: thảm trải sàn

Clock: đồng hồ

Desk: cái bàn

Banister: thành cầu thang

thiet-b-am-nhac-phong-khach

Thiết bị âm thanh trang bị phòng khách

Fireplace: lò sưởi

Frame: khung ảnh

Picture: bức tranh, bức hình

Lampshade: cái chụp đèn

End table: bàn vuông nhỏ để ở góc phòng

Ottoman: ghế dài có đệm

Reclainer: ghế sa lông

Remote control: điều khiển từ xa

Step: bậc thang

Wall:tường

Vase: bình đựng hoa

Wall unit: tủ tường

Wall-to-wall carpeting: thảm trải

Stereo system: âm ly

Light: bóng điện

Plug: ổ cắm

Windowsill: khung cửa sổ

Standard lamp: chân đèn

Curtain: rèm cửa

Calendar: lịch

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng ngủ

tu-vung-tieng-anh-do-phong-ngu

Từ vựng tiếng Anh về đồ đạc ở phòng ngủ

Bed: giường

Sheet: khăn trải giường

Pillow: gối kê đầu

Bedside table: bàn nhỏ cạnh giường

Table lamp: đèn bàn

Window: cửa sổ

Wardrobe: tủ quần áo

Mirror: gương

Dressing table: bàn gương trang điểm

Chest of drawers: tủ ngăn kéo

Pillowcase: bao gối

Wallpaper: giấy dán tường

Blind: mành, rèm

Mattress: đệm

Bedspread: khăn trải giường

Jewellery: đồ trang sức

Alarm clock: đồng hồ báo thức

Air conditioner: máy điều hòa

Comforter: chăn lông

Hanger: giá treo

Closet: tủ quần áo

Comb: cái lược

Blanket: chăn

Clothes: quần áo

Duvet: chăn

Từ vựng tiếng Anh về đồ đạc ở phòng bếp

tu-vung-tieng-anh-do-doc-phong-bep

Từ vựng tiếng Anh về đồ đạc ở phòng bếp

Dishwasher: máy rửa bát

Steamer: rá để hấp

Lid: nắp, vung

Dishwashing liquid: nước rửa bát

Pot: hũ, vại

Blender: máy xay sinh tố

Dish drainer: rá đựng bát

Can opener: cái mở đồ hộp, lon, can

Frying pan: chảo rán

Colander: cái chảo

Scouring pad: miếng rửa bát

Caserole dish: nồi hầm

Freezer: tủ lạnh, ngăn mát

Ice tray: khay đá

Toaster: lò nướng bánh

Roasting pan: chảo nướng

Dishtowel: khăn lau bát đĩa

Cabinet: tủ có nhiều ngăn

Microwave oven: lò vi sóng

Bowl: bát, chén ăn cơm

Rolling pin: trục cán bột

Cutting board: thớt

Counter: bề mặt chỗ nấu nướng

Burner: bếp nấu

Stove: bếp lò

Oven: lò hấp

Timer: đồng hồ để trong bếp

Mixer: máy trộn

Jar: bình, lọ đựng muối, gia vị

Oven mitt: găng tay chống nóng

Sink: bồn rửa

Dishes: bát đĩa (nói chung)

Coffee maker: máy pha cà phê

Broiler: vỉ nướng

Food processor: máy chế biến thực phẩm

Paper towel: khăn giấy

Sponge: xốp, bọt biển

Grinder: máy nghiền, máy xay

Chopstick: đũa

China: đồ sứ

Pan: chảo

Cooker: cái nồi

Rice cooker: nồi cơm điện

Toque: nón đầu bếp

Price bowels: giá đựng bát

Cup: cốc

Glass: cốc thủy tinh

Water jar: chum nước

Scissors: cái kéo

Knife: con dao

Từ vựng tiếng Anh về đồ đạc ở phòng tắm

tu-vung-tieng-anh-ve-phong-tam

Từ vựng tiếng Anh về đồ đạc ở phòng tắm

Bath toys: đồ chơi dùng khi tắm cho em bé

Cotton balls: bông gòn

Razor: dao cạo râu

Brush: bàn chải

Curling iron: kẹp uốn tóc

First aid kit: bộ dụng cụ sơ cứu

Dental floss: chỉ nha khoa

Hair dryer: máy sấy tóc

Lotion: nước rửa

Mouthwash: nước súc miệng

Q-tip: tăm bông

Scale: cái cân

Shampoo: dầu gội

Shaving cream: kem cạo râu

Shower: vòi hoa sen

Soap: xà bông

Tissue: khăn giấy

Toilet: bồn cầu

Toilet paper: giấy vệ sinh

Toothbrush: bàn chải đánh răng

Toothpaste: kem đánh răng

Tap/faucet: vòi nước

Shower screen: tấm che buồng tắm

Double-hung window: cửa sổ trượt

Bathtub: bồn tắm

Light:đèn

Conditioner: dầu dưỡng tóc

Deodorant: chất khử mùi

Bidet: chậu rửa vệ sinh

Bath mat: thảm chùi chân ở nhà tắm

Comb: bàn chải

Hairbrush: lược chải đầu

Soft wash: sữa tắm

Từ vựng tiếng Anh về vật dùng cá nhân

tu-vung-tieng-anh-do-vat-ca-nha

Từ vựng tiếng Anh về vật dùng cá nhân

bracelet  /ˈbreɪ.slət/ :vòng tay
cufflinks /ˈkʌf.lɪŋk/ :khuy cài măng sét
comb /koʊm/ :lược thẳng
earrings  /ˈɪr.ɪŋ/ :khuyên tai
engagement ring /ɪnˈɡeɪdʒ.mənt ˌrɪŋ/ :nhẫn đính hôn
glasses  /ˈɡlæs·əz/ :kính
handbag /ˈhænd.bæɡ/ :túi
handkerchief  /ˈhæŋ.kɚ.tʃiːf/ :khăn tay
hair tie hoặc hair band  /her taɪ/  :dây buộc tóc
hairbrush /ˈher.brʌʃ/ :lược chùm
keys /kiːs/ :chìa khóa
keyring /ˈkiː ˌrɪŋ/ :móc chìa khóa
lighter /ˈlaɪ.t̬ɚ/ :bật lửa
lipstick /ˈlɪp.stɪk/ :son môi
makeup /ˈmeɪkˌʌp/ :đồ trang điểm
mirror /ˈmɪr.ɚ/ :gương
necklace /ˈnek.ləs/ :vòng cổ
piercing /ˈpɪr.sɪŋ/ :khuyên
purse /pɝːs/ :ví nữ
ring /rɪŋ/ :nhẫn
sunglasses /ˈsʌnˌɡlæs.ɪz/ :kính râm
umbrella /ʌmˈbrel.ə/ :cái ô
walking stick /ˈwɑː.kɪŋ stɪk/ :gậy đi bộ
wallet /ˈwɑː.lɪt/ :ví nam
watch /wɑːtʃ/ :đồng hồ
wedding ring /ˈwed.ɪŋ ˌrɪŋ/ :nhẫn cưới

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ
Từ vựng tiếng Anh về vật dụng trong gia đình là nhóm từ khá quan trọng. Hi vọng sau bài viết này các bạn sẽ nắm rỏ các từ vựng có liên quan để dùng đến lúc cần. Nếu bạn có yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi dịch thuật tiếng Anh hoặc đóng góp ý kiến vui lòng gọi Hotline: 0946.688.883. Xem thêm bỏ túi trọn bộ tiếng Anh chủ đề giày, trang phục, phụ kiện

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương