02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Thuật ngữ tiếng Anh về chủ đề Facebook

Facebook, Inc là một công ty phương tiện truyền thông xã hội và dịch vụ mạng xã hội trực tuyến thành lập vào năm 2004 của Mỹ có trụ sở tại Menlo Park, California. Nó được Mark Zuckerberg, cùng với các sinh viên Đại học Harvard và bạn cùng phòng là Eduardo Saverin, Andrew McCollum, Dustin Moskovitz, Chris Hughes sáng lập. Đây được coi là một trong những công ty công nghệ Big Four cùng với Amazon, Apple và google. Facebook được vận hành bởi các nhân sự chủ chốt gồm gồm Mark Zuckerberg (Chủ tịch và Giám đốc điều hành), Sheryl Sandberg (Giám đốc điều hành), David Wehner (Giám đốc tài chính), Mike Schroepfer (Giám đốc công nghệ), và Chris Cox (Giám đốc sản phẩm)

Thời điểm ngày 26 tháng 9 năm 2006, Facebook đã được mở cho tất cả mọi người trên thế giới với điều kiện ít nhất đủ 13 tuổi với một địa chỉ email hợp lệ. Tức là từ đó người Việt Nam đã bắt đầu được sử dụng mạng xã hội lớn nhất thế giới này, nhưng thời đó ở Việt Nam mạng internet chưa phát triển với hạ tầng công nghệ thông tin chưa có nên rất ít người Việt Nam được tiếp xúc với mạng xã hội Facebook. Cho đến thời kỳ phát triển cực mạnh của mạng xã hội Facebook vào năm 2008, người Việt Nam mới bắt đầu quan tâm và sử dụng nhiều và phát triển thành mạng xã hội được sử dụng nhiều nhất như hiện tại. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu các thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến mạng xã hội này nhé

Facebook users / [ˈfeɪsbʊk] ˈjuːz.əz / người dùng Facebook

Social network / ˈsəʊʃ.əl ˈne.twɜːk / mạng xã hội

Log in / lɒɡ ɪn / đăng nhậptu-vung-facebook

Log out / lɒɡ ˈaʊt / đăng xuất

Share (v) /ʃeər/ chia sẻ

Message (n) /ˈmes.ɪdʒ/ tin nhắn

Search (v) /sɜːtʃ/ tìm kiếm

Rate  (v) /reɪt/  đánh giá

Review (v) /rɪˈvjuː/ nhận xét

Group (n) /ɡruːp/ hội, nhóm

Notification (n) /ˌnəʊ.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ thông báo

Event (n) /ɪˈvent/ sự kiện

Comment  (v) (n) /ˈkɒm.ent/ bình luận, lời bình luận

Tag (v) /tæɡ/ gắn thẻ

Follow (v) /ˈfɒl.əʊ/ theo dõi

Reply (v) /rɪˈplaɪ/ trả lời, phản hồi

Report  (v) /rɪˈpɔːt/ báo cáo

Block (v) /blɒk/ chặn

Post (v) /pəʊst/ đăng

React (v) /riˈækt/ phản ứng

Hide (v) /haɪd/  ẩn

Update/post a status / ˌʌp.ˈdeɪt pəʊst ə ˈsteɪ.təs / cập nhật, đăng một trạng thái

Upload a picture / ˌʌp.ˈləʊd ə ˈpɪk.tʃə / tải lên một hình ảnh

Join a group / dʒɔɪn ə ɡruːp / Tham gia một nhóm

Stay in contact with / steɪ ɪn ˈkɒn.tækt wɪð / giữ liên lạc với

Communicate with / kə.ˈmjuː.nɪk.eɪt wɪð /  giao tiếp với

Keep in touch with / kiːp ɪn tʌtʃ wɪð / giữ liên lạc với

Interact with / ˌɪn.tə.ˈrækt wɪð / tương tác với

Get/update information / ˈɡet ˌʌp.ˈdeɪt ˌɪn.fə.ˈmeɪʃ.ən / nhận, cập nhật thông tin

Share information with / ʃeər ˌɪn.fə.ˈmeɪʃ.ən wɪð / chia sẻ thông tin với

Add friends / æd frendz /  thêm bạn bè

Facebook Addiction / [ˈfeɪsbʊk] ə.ˈdɪk.ʃən / nghiện FB

.Account setting /əˈkaʊnt ˈset.ɪŋ/ thiết lập tài khoản

Activity log /ækˈtɪv.ə.ti lɒɡ/ lịch sử đăng nhập

Privacy setting /ˈprɪv.ə.si ˈset.ɪŋ/  thiết lập cá nhân

News feed /njuːz fiːd/ danh sách cập nhật câu chuyện mới (bảng tin)

Crush: Thích ai đó hay phải lòng ai đó.

Xem thêm dịch thuật Tuyên Quang

Trên đây là bài viết giới thiệu về mạng xã hội Facebook và các thuật ngữ có liên quan. Nếu bạn có yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi dịch thuật tiếng Anh hoặc đóng góp ý kiến vui lòng gọi Hotline: 0946.688.883. Xem thêm thuật ngữ tiếng Anh chủ đề gia đình