02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Trọn bộ tiếng Anh về chủ đề thời tiết

Thời tiết hàng ngày luôn là chủ đề nóng thu hút mọi người quan tâm. Bài viết này sẽ cùng quý vị nghiên cứu các thuật ngữ tiếng Anh về thời tiết thông dụng nhất.

Weather conditions – Điều kiện thời tiết

Sun– Mặt trời                                                             Sunshine – Ánh nắng

Rain – Mưa                                                               Snow – Tuyết

Hail – Mưa đá                                                            Drizzle – Mưa phùn

Sleet – Mưa tuyết                                                      Shower – Mưa rào nhẹ

Mist – Sương muối                                                    Fog – Sương mù

Cloud – Mây                                                              Rainbow – Cầu vồng

Wind – Gió                                                                Breeze – Gió nhẹ

Strong winds – Cơn gió mạnh                                 Thunder – Sấm

Lightning – Chớp                                                     Storm – Bão

Thunderstorm – Bão có sấm sét                              Gale – Gió giật

Tornado – Lốc xoáy                                                  Hurricane – Cuồng phong

Flood – Lũ                                                                Frost – Băng giá

Ice – Băng                                                                Drought – Hạn hán

Heat wave – Đợt nóng                                              Windy – Có gió

Cloudy – Nhiều mây                                                 Foggy – Nhiều sương mù

Misty – Nhiều sương muối                                      Icy – Đóng băng

Frosty – Giá rét                                                       Stormy – Có bão

Dry – Khô                                                                Wet – Ướt

Hot – Nóng                                                             Cold – Lạnh

Chilly – Lạnh thấu xương                                       Sunny – Có nắng

Rainy – Có mưa                                                      Fine – Trời đẹp

Dull – Nhiều mây                                                     Overcast – U ám

Humid – Ẩm

Other words related to weather Những từ khác liên quan đến thời tiết

Raindrop – Hạt mưa                                           Humidity – Độ ẩm

Snowflake – Bbông tuyết                                   Thermometer – Nhiệt kế

Hailstone – Cục mưa đá                                     High pressure – Áp suất cao

To melt – Tan                                                      Low pressure – Áp suất thấp

To freeze – Đóng băng                                       Barometer – Dụng cụ đo khí áp

To thaw – Tan                                                     Degree – Độ

To snow– Tuyết rơi                                             Celsius – Độ C

To rain – Mưa (động từ)                                     Fahrenheit – Độ F

To hail – Mưa đá (động từ)                                 Climate – Khí hậu

Weather forecast – Dự báo thời tiết                  Climate change – Biến đổi khí hậu

Rainfall– Lượng mưa Global warming – Hiện tượng ấm nóng Temperature – Nhiệt độ   toàn cầu

Weather conditions – Tình trạng thời tiết

tieng-anh-thoi-tiet

What’s the weather like? – Thời tiết thế nào?

It’s … – Trời …

Sunny – Nắng

Cloudy – Nhiều mây

Windy – Nhiều gió

Foggy – Có sương mù

Stormy – Có bão

Raining – đang mưa

Hailing – đang mưa đá

Snowing – đang có tuyết

What a nice day! – Hôm nay đẹp trời thật!

What a beautiful day! – Hôm nay đẹp trời thật!

It’s not a very nice day! – Hôm nay trời không đẹp lắm!

What a terrible day! – Hôm nay trời chán quá!

What miserable weather! – Thời tiết hôm nay tệ quá!

It’s starting to rain – Trời bắt đầu mưa rồi

It’s stopped raining – Trời tạnh mưa rồi

It’s pouring with rain – Trời đang mưa to lắm

It’s raining cats and dogs – Trời đang mưa như trút nước

The weather’s fine – Trời đẹp

The sun’s shining – Trời đang nắng

There’s not a cloud in the sky – Trời không gợn bóng mây

The sky’s overcast – Trời u ám

It’s clearing up – Trời đang quang dần

The sun’s come out – Mặt trời ló ra rồi

The sun’s just gone in – Mặt trời vừa bị che khuất

There’s a strong wind – Đang có gió mạnh The wind’s dropped – Gió đã bớt mạnh rồi

That sounds like thunder – Nghe như là sấm

That’s lightning – Có chớp

We had a lot of heavy rain this morning – Sáng nay trời mưa to rất lâu

We haven’t had any rain for a fortnight – Cả nửa tháng rồi trời không hề mưa

Temperatures – Nhiệt độ

What’s the temperature? – Trời đang bao nhiêu độ?

It’s 22°C – Bây giờ đang 22°C

Temperatures are in the mid-20s – Bây giờ đang khoảng hơn 25 độ

What temperature do you think it is? – Cậu nghĩ bây giờ đang bao nhiêu độ?

Probably about 30°C – Khoảng 30°C

It’s … – Trời …

Hot – Nóng

Cold – Lạnh

Baking hot – Nóng như thiêu

Freezing – Rất lạnh

Freezing cold – Lạnh cóng

It’s below freezing – Trời lạnh vô cùng

The weather forecast – Dự báo thời tiết

What’s the forecast? – Dự báo thời tiết thế nào?

What’s the forecast like? – Dự báo thời tiết thế nào?

It’s forecast to rain – Dự báo trời sẽ mưa

It’s going to freeze tonight – Tối nay trời sẽ rất lạnh

It looks like rain – Trông như trời mưa

It looks like it’s going to rain – Trông như trời sắp mưa

We’re expecting a thunderstorm – Chắc là sắp có bão kèm theo sấm sét

It’s supposed to clear up later – Trời chắc là sẽ quang đãng sau đó

Due to the influence of the low pressure from the north and wind convergence on the high, in the North provinces are rain, a some places with moderate rain, heavy rain and scattered with thunderstorms. Provinces from Thanh Hoa to Thua Thien Hue from this afternoon are showers and scattered thunderstorms. During thunderstorms, whirlwind, hail may occur.

(Do ảnh hưởng của rãnh áp thấp từ phía Bắc và hội tụ gió trên cao, ở các tỉnh Bắc Bộ có mưa, có nơi mưa vừa, mưa to và rải rác có dông. Các tỉnh từ Thanh Hóa đến Thừa Thiên Huế từ chiều nay có mưa rào và rải rác có dông. Trong cơn dông có khả năng xảy ra lốc, mưa đá, .)

Here is the weather forecast for the regions across the country on 13/5:

(Sau đây là dự báo thời tiết cho các vùng trên cả nước ngày 13/5:)

The West of the North

Clouds change, showers and thunderstorms; sunny, light breeze in the day. Humidity from 65-98%, Lowest temperature from: 21 – 24°C, Highest temperature from: 29 – 32 °C

(Phía Tây Bắc Bộ: Mây thay đổi, đêm có mưa rào và dông vài nơi; ngày trời nắng. Gió nhẹ. Độ ẩm từ 65-98%. Nhiệt độ thấp nhất từ : 21 – 24°C, Nhiệt độ cao nhất từ : 29 – 32°C)

The Northeast: Clouds change, showers and thunderstorms at night in some places, sunny in day. Southeast wind in level 2-3.Humidity from 60-97%

Lowest temperature from: 22-25°C, Highest temperature from: 29 – 32°C)

Phía Đông Bắc Bộ: Mây thay đổi, đêm có mưa rào và dông vài nơi, ngày trời nắng. Gió đông nam cấp 2-3. Độ ẩm từ 60 – 97%. Nhiệt độ thấp nhất từ : 22 – 25°C, Nhiệt độ cao nhất từ : 29 – 32°C)

From Thanh Hoa to Thua Thien Hue: Cloudy at night, moderate rain and thunderstorms; clouds change in the day, moderate rain and thunderstomrms in some places. During thunderstorms, whirlwind, hail and twister may occur. Humidity from 60-94%; Lowest temperature from: 23 – 26°C; The highest temperature from: 30- 33°C, some places over 33°C

(Thanh Hóa – Thừa Thiên Huế: Đêm nhiều mây, có mưa rào và dông rải rác; ngày mây thay đổi, có mưa rào và dông vài nơi. Gió nhẹ. Trong cơn dông có khả năng xảy ra lốc, mưa đá và gió giật mạnh. Độ ẩm từ 60 – 94%. Nhiệt độ thấp nhất từ : 23 – 26°C, Nhiệt độ cao nhất từ : 30 – 33 độ, có nơi trên 33°C)

Trên đây là một số từ vựng và các mẩu hội thoại tiếng Anh về chủ đề thời tiết. Nếu bạn có yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi dịch thuật tiếng Anh hoặc đóng góp ý kiến vui lòng gọi Hotline: 0946.688.883. 

Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDTrans
Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương