02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Bỏ túi trọng bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện tử viễn thông

Chuyên ngành điện tử viễn thông được xem là một chuyên ngành khó, chúng tôi cũng đã có một bài viết về dịch thuật chuyên ngành đặc thù này ở đây  Ngoài ra, để thuận tiện cho các bạn tra cứu, chúng tôi xin được giới thiệu một số thuật ngữ tiếng Anh thông dụng

 Transmit /trænsˈmɪt/:   Truyền

Abacus/ˈæbəkəs/  –  Bàn tính.

Abbreviation/əˌbriːviˈeɪʃn/: sự tóm tắt, rút gọn

Accumulator /əˈkjuːmjəleɪtə(r)/ :    Tổng

Addition /əˈdɪʃn/: Phép  cộng

Address /əˈdres/ : Địa chỉ

Allocate/ˈæləkeɪt/  –  Phân phối.

Alphabetical catalog: Mục lục xếp theo trật tự chữ cái

Alphanumeric data: Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9.

Analog /ˈænəlɒɡ/ –   Tương tự.

Analysis /əˈnæləsɪs/: phân tích

Anologue (analog) transmission: truyền dẫn tương tự

Appliance /əˈplaɪəns/: thiết bị, máy móc

Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/: ứng dụng

Appropriate /əˈprəʊpriət/:        Thích  hợp

Arise /əˈraɪz/: xuất hiện, nảy sinh

Arithmetic /əˈrɪθmətɪk/:   Số học

Authority work: Công tác biên mục (tạo ra các điểm truy cập) đối với tên, tựa đề hay chủ đề; riêng đối với biên mục tên và nhan đề, quá trình này bao gồm xác định tất cả các tên hay tựa đề và liên kết các tên/tựa đề không được chọn với tên/tựa đề được chọn làm điểm truy dụng. Đôi khi quá trình này cũng bao gồm liên kết tên và tựa đề với nhau.

Available /əˈveɪləbl/: dùng được, có hiệu lực

Background /ˈbækɡraʊnd/: bối cảnh, bổ trợ

Binary /ˈbaɪnəri/  –  Nhị phân, thuộc về nhị phân.

Broad classification: Phân loại tổng quát

Cabinet (cross connection point): tủ đấu dây (tủ đấu nhảy)

Cable: cáp cable

Cable: cáp đồng trục

Capability /ˌkeɪpəˈbɪləti/ :   Khả năng

Cataloging: Công tác biên mục. Nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing

Certification /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/: giấy chứng nhận

Chain /tʃeɪn/ –  Chuỗi.

Chief source of information: Nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.

Chief/tʃiːf/ : giám đốc

Circuit /ˈsɜːkɪt/: Mạch

Circuit: mạch coaxial

Clarify /ˈklærəfaɪ/ –  Làm cho trong sáng dễ hiểu.

Cluster controller (n) Bộ điều khiển trùm

Command/kəˈmɑːnd/  –   Ra lệnh, lệnh (trong máy tính).

Common /ˈkɒmən/: thông thường,

Compatible /kəmˈpætəbl/: tương thích

Complex /ˈkɒmpleks/: Phức tạp

Component/kəmˈpəʊnənt/ :  Thành  phần

Computer /kəmˈpjuːtə(r)/ :   Máy  tính

Computerize /kəmˈpjuːtəraɪz/ :     Tin  học hóa

Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/: Cấu hình

Consultant /kənˈsʌltənt/: cố vấn, chuyên viên tham vấn 

Convenience convenience: thuận tiện

Convert  /kənˈvɜːt/: Chuyển đổi

Cross-bar type: kiểu ngang dọc

Customer /ˈkʌstəmə(r)/: khách hàng

Data /ˈdeɪtə/: Dữ liệu

Data: dữ liệu, số liệu

Database/ˈdeɪtəbeɪs/: cơ sở dữ liệu

Deal /diːl/: giao dịch

Decision /dɪˈsɪʒn/: Quyết định

Demagnetize  (v)     Khử từ hóa

Demand /dɪˈmɑːnd/: yêu cầu

Dependable/dɪˈpendəbl/  –  Có thể tin cậy được.

Detailed /ˈdiːteɪld/: chi tiết

Develop /dɪˈveləp/: phát triển

Device  /dɪˈvaɪs/   Thiết bị

Devise /dɪˈvaɪz/ –  Phát minh.

Digital /ˈdɪdʒɪtl/ –  Số, thuộc về số.

Digital switching: chuyển mạch số

Digital transmission: truyền dẫn số

Disk  /dɪsk/: Đĩa

Distribution point (DP): tủ phân phối

District/main switching centre (DSC/ MSC): trung tâm chuyển mạch khu vực/ chính duct n ống cáp

Division /dɪˈvɪʒn/   Phép  chia

Drawback /ˈdrɔːbæk/: trở ngại, hạn chế

Effective /ɪˈfektɪv/: có hiệu lực

Efficient/ɪˈfɪʃnt/: có hiệu suất cao

Electromechanical exchange :tổng đài cơ điện group

Employ /ɪmˈplɔɪ/: thuê ai làm gì

Enterprise /ˈentəpraɪz/: tập đoàn, công ty

Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/: môi trường

Equipment /ɪˈkwɪpmənt/: thiết bị

Expertise/ˌekspɜːˈtiːz/: thành thạo, tinh thông

Eyestrain: mỏi mắt

Ferrite ring (n) Vòng nhiễm từ

Gadget /ˈɡædʒɪt/: đồ phụ tùng nhỏ

Gateway /ˈɡeɪtweɪ/: Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn

Goal /ɡəʊl/: mục tiêu

Graphics /ˈɡræfɪks/ : đồ họa

Hardware /ˈhɑːdweə(r)/: Phần cứng/ software/ˈsɒftweə(r)/: phần mềm

Học thêm những từ vựng và thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành viễn thông thông dụng khác :

Implement /ˈɪmplɪment/: công cụ, phương tiện

Increase /ɪnˈkriːs/: sự tăng thêm, tăng lên

Individual ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ –  Cá nhân, cá thể.

Inertia /ɪˈnɜːʃə/  –  Quán tính.

Install /ɪnˈstɔːl/: cài đặt

Install :lắp đặt

Instruction /ɪnˈstrʌkʃn/: chỉ thị, chỉ dẫn

Insurance /ɪnˈʃʊərəns/: bảo hiểm

Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/: hợp nhất, sáp nhập

Interexchange junction: kết nối liên tổng đài

International gateway exchange : tổng đài có cổng quốc tế

Intranet/ˈɪntrənet/: mạng nội bộ

Irregularity/ɪˌreɡjəˈlærəti/  –  Sự bất thường, không theo quy tắc.

Junction circuit: mạch tạo kết nối

Junction network n mạng chuyển tiếp local network: mạng nội hạt

Latest /ˈleɪtɪst/: mới nhất

Leadership/ˈliːdəʃɪp/: lãnh đạo

Level with someone (verb): thành thật

Low /ləʊ/: yếu, chậm

Main distribution frame (MDF):giá phối dây chính

Main/trunk network: mạng chính/trung kế

Maintain /meɪnˈteɪn/: duy trì

Matrix /ˈmeɪtrɪks/: ma trận

Memory /ˈmeməri/ : bộ nhớ

Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/: bộ vi xử lý

Minicomputer  (n) Máy tính mini

Monitor /ˈmɒnɪtə(r)/ : giám sát

Muiti-pair cable :cáp nhiều đôi

Muiti-pair cable: cáp nhiều đôi

Multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/: Phép  nhân

Multi-task  –  Đa nhiệm.

Multi-unit cable: cáp nhiều sợi

Multi-user (n) Đa người dùng

National network: mạng quốc gia

Negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/: thương lượng

Non-local call: cuộc gọi đường dài

Numeric  /njuːˈmerɪkl/:    Số học, thuộc về số học

Occur /əˈkɜː(r)/: xảy ra, xảy đến

Open-wire line: dây cáp trần primary centre n trung tâm sơ cấp (cấp I)

Operating system (n): hệ điều hành

Operation  (n):  Thao  tác,

Operationˌ/ɒpəˈreɪʃn/ : thao tác

Order /ˈɔːdə(r)/: yêu cầu

OSI: Là chữ viết tắt của “Open System Interconnection”, hay còn gọi là mô hình chuẩn OSI

Output  /ˈaʊtpʊt/:    Ra,  đưa ra

Oversee /ˌəʊvəˈsiː/: quan sát

Packet: Gói dữ liệu

Perform /pəˈfɔːm/ :   Tiến hành, thi hành

Pinpoint /ˈpɪnpɔɪnt/: Chỉ ra một cách chính xác

Port /pɔːt/: Cổng

PPP: Là chữ viết tắt của “Point-to-Point Protocol”. Đây là một giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem

Prevail /prɪˈveɪl/: thịnh hành, phổ biến

Primary circuit : mạch sơ cấp

Priority /praɪˈɒrəti/ –  Sự ưu tiên.

Process /ˈprəʊses/: quá trình, tiến triển

Process /ˈprəʊses/:    Xử lý

Productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/  –  Hiệu suất.

Protocol /ˈprəʊtəkɒl/:  Giao thức

Provide /prəˈvaɪd/: cung cấp

Pulse /pʌls/:  Xung

Pulse code modulation (PCM): điều chế xung mã

Quality /ˈkwɒləti/  –   Chất lượng.

Quantity/ˈkwɒntəti  –   Số lượng.

Radio link :đường vô tuyến

Rapid /ˈræpɪd/: nhanh chóng

Real-time  –  Thời gian thực.

Remote /rɪˈməʊt/: từ xa

Remote Access: Truy cập từ xa qua mạng

Remote concentrator: bộ tập trung xa

Remote subscriber switch (RSS): chuyển mạch thuê bao xa/ tổng đài vệ tinh

Replace /rɪˈpleɪs/: thay thế

Research /rɪˈsɜːtʃ/: nghiên cứ

Resource /rɪˈsɔːs/: nguồn

Respond /rɪˈspɒnd/: phản hồi

Ribbon /ˈrɪbən/ –  Dải băng.

Schedule /ˈskedʒuːl/ –  Lập lịch, lịch biểu.

Secondary centre: trung tâm thứ cấp (cấp II)

Secondary circuit: mạch thứ cấp

Signal  (n): Tín  hiệu

Similar /ˈsɪmələ(r)/ –  Giống.

Simultaneous /ˌsɪmlˈteɪniəs/: đồng thời

Solution  /səˈluːʃn/:     Giải pháp, lời giải

Solve /sɒlv/: giải quyết

Source Code: Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)

Storage /ˈstɔːrɪdʒ/ : lưu trữ

Storage /ˈstɔːrɪdʒ/  –  Lưu trữ.

Store /stɔː(r)/: Lưu trữ

Subject entry – thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm .

Subscriber :thuê bao

Subscriber circuit : mạch thuê bao

Substantial /səbˈstænʃl/: tính thực tế

Subtraction  /səbˈtrækʃn/:   Phép  trừ

Sufficient /səˈfɪʃnt/: đủ, có khả năng

Suitable /ˈsuːtəbl/: phù hợp

Switch  /swɪtʃ/:      Chuyển

Switching centre (GSC): trung tâm chuyển mạch nhóm

Tandem exchange : tổng đài quá giang

Tape   /teɪp/:     Ghi  băng, băng

Technical /ˈteknɪkl/: Thuộc về kỹ thuật

Technology /tekˈnɒlədʒi/  –  Công nghệ.

Terminal  /ˈtɜːmɪnl/:    Máy  trạm

Tertiary centre : trung tâm cấp

Text /tekst/ : Văn bản chỉ bao gồm ký tự

Tieng anh chuyen nganh vien thong

Tiny /ˈtaɪni/  –  Nhỏ bé.

Traffic : lưu lượng

Transit network n mạng chuyển tiếp

Transit switching centre (TSC) : trung tâm chuyển mạch chuyển tiếp/ quá giang

Transmission: truyền dẫn

Tunnel : cống cáp

Union catalog: Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư

Nếu bạn có thắc mắc về dịch vụ của chúng tôi hoặc dự án cần thuê phiên dịch, đừng ngần ngại, hãy liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:

Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDTrans
Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương