02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Tiếng Hàn giao tiếp sân bay? Bạn đã biết hết chưa?

Giao tiếp tại sân bay là cực kì quan trọng, đặc biệt là khi bạn cần đi du lịch, du học, công tác, chuyển sang định cư ở Hàn Quốc. Chính vì thế, bỏ túi ngay các mẫu câu, hội thoại giao tiếp tại sân bay là cần thiết cho các bạn. Công ty Dịch thuật Miền Trung MIDtrans xin gửi đến bạn bộ Tiếng Hàn giao tiếp sân bay bao gồm các đoạn hội thoại, mẫu câu cơ bản, từ vựng và ngữ pháp hữu ích. Cùng đón xem nhé!

tieng-han-giao-tiep-san-bay

Từ vựng tiếng Hàn giao tiếp tại sân bay

1비행기Máy bay17여권Hộ chiếu
2공항Sân bay18신분증Chứng minh thư
3출입국 관리소Phòng quản lí xuất nhập cảnh19항공권Vé máy bay
4수속Thủ tục20A행Chuyến đi A
5안전 검사Kiểm tra an toàn21탑승수속Thủ tục lên máy bay
6짐 = 캐리어Hành lí22카트Xe kéo
7바구니Cái giỏ, cái rổ23수하물Đồ xách tay, hành lí
8정각에 출발하다Khởi hành đúng giờ24사라지다Bị mất
9도착하다Đến nơi25분실하다Thất lạc
10착륙하다Hạ cánh26좌석Chỗ ngồi

tieng-han-giao-tiep-san-bay

11비상구Lối thoát hiểm27공항버스Xe buýt sân bay
12거주국가Quốc gia cư trú28공항세관Hải quan sân bay
13거주증Thẻ cư trú29국경통과 비자Visa quá cảnh
14검사하다Kiểm tra30국제선Tuyến quốc tế
15경유하다Quá cảnh31국내선Tuyến quốc nội
16탑승수Cửa lên32입국카드Thẻ nhập cảnh

tieng-han-giao-tiep-san-bay

Tiếng Hàn giao tiếp sân bay

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn ở Sân bay

1.안녕하세요! 도와 드릴까요?

annyeonghaseyo! dowa deulilkkayo?

Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho quý khách? 

2. 비행기 표를 예약하고 싶어요

bihaeng-gi pyoleul yeyaghago sip-eoyo 

Tôi muốn đặt vé máy bay

tieng-han-giao-tiep-san-bay

3. 본인 확인을 부탁드립니다

bon-in hwag-in-eul butagdeulibnida

Quý khách vui lòng cho tôi được kiểm tra giấy tờ tùy thân 

4. 나는 비즈니스 클래스를 듣고 싶어

naneun bijeuniseu keullaeseuleul deudgo sip-eo

Tôi muốn ngồi khoang thương gia 

tieng-han-giao-tiep-san-bay

5. 위탁 수하물이 있습니까?

witag suhamul-i issseubnikka?

Quý khách có hành lý ký gửi không? 

6. 기내 수하물 만 가져옵니다

ginae suhamul man gajyeoobnida

Tôi chỉ mang theo đồ xách tay 

tieng-han-giao-tiep-san-bay

7. 목적지는 어디입니까?

mogjeogjineun eodiibnikka?

Điểm đến của quý khách là quốc gia nào? 

8. 여권을 보여주세요

yeogwon-eul boyeojuseyo

Vui lòng cho tôi được xem hộ chiếu của quý khách 

9. 셔틀 버스가 있습니까?

syeoteul beoseuga issseubnikka?

Quý khách đã có xe đưa đón chưa?

tieng-han-giao-tiep-san-bay

10. 목적지에서 버스를 타고 돌아 다닐 수 있습니다.

mogjeogjieseo beoseuleul tago dol-a danil su issseubnida.

Tại điểm đến quý khách có thể sử dụng xe buýt để di chuyển 

11. 이 수하물은 액체 또는 주류를 동반 할 수 없습니다.

i suhamul-eun aegche ttoneun julyuleul dongban hal su eobs-seubnida.

Hành lý này không được kèm theo các chất lỏng cũng như đồ có cồn

12. 비행기가 정시에 이륙합니까?

bihaeng-giga jeongsie ilyughabnikka?

Máy bay sẽ cất cánh đúng giờ chứ? 

tieng-han-giao-tiep-san-bay

13. 기상 조건의 고장이없는 경우 비행기는 정시에 이륙하여 정시에 도착합니다.

gisang jogeon-ui gojang-ieobsneun gyeong-u bihaeng-gineun jeongsie ilyughayeo jeongsie dochaghabnida.

Nếu không có sự cố về điều kiện thời tiết, máy bay sẽ cất cánh đúng giờ và đến đúng giờ

14. 직접 비행하지 않고 중국에서 환승하고 싶습니다.

jigjeob bihaenghaji anhgo jung-gug-eseo hwanseunghago sipseubnida.

Tôi muốn quá cảnh tại Trung Quốc chứ không bay thẳng 

15. 항공편은 베이징에서 경유 한 후 베트남 시간으로 오후 9시에 인도네시아로 이륙합니다.

hang-gongpyeon-eun beijing-eseo gyeong-yu han hu beteunam sigan-eulo ohu 9sie indonesialo ilyughabnida.

Chuyến bay của quý khách sẽ quá cảnh tại Bắc Kinh sau đó sẽ cất cánh đến thẳng Indonexia vào 21h tối theo giờ Việt Nam

16. 절차가 완료되었습니다. 대기 줄에 앉으세요.

jeolchaga wanlyodoeeossseubnida. daegi jul-e anj-euseyo.

Thủ tục đã xong quý khách vui lòng ngồi ở hàng ghế đợi 

17. 항공편 번호 … 이륙 예정

hang-gongpyeon beonho … ilyug yejeong

Chuyến bay mang số hiệu … chuẩn bị cất cánh

18. 왕복 티켓을 사고 싶지 않습니다.

wangbog tikes-eul sago sipji anhseubnida.

Tôi không muốn mua vé khứ hồi 

19. 편도 티켓을 예약 할 수 있습니다. 

pyeondo tikes-eul yeyag hal su issseubnida.

Quý khách có thể đặt vé một chiều 

 tieng-han-giao-tiep-san-bay

Các thuật ngữ(từ vựng) cần lưu ý khi ở sân bay

공 항: [kông-hang]: Sân bay

국제선: [kucch’êsơn]: Tuyến bay nước ngoài, quốc tế

국내선: [kungnesơn]: Các tuyến bay nội địa

비행기:  [pihengghi]: (n) máy bay

스튜어디스: [sưthyuơđisư]: tiếp viên hàng không

스튜어디스: [sưthyuơđisư]: tiếp viên hàng không

여 권: [yơk’uơn]: Giấy tờ hộ chiếu

비 자: [pi-cha]: visa nhập cảnh

항공권: [hanggôngk’uơn]: vé máy bay

목적지: [môcch’ơcch’i]: Các địa điểm đến

수속하다: [susôkhađa]: Quá trình làm thủ tục

출발하다: [chhulbalhađa]: khởi hành

도착하다: [tôchhak hađa] đến

연착하다 :[yơnchhakhađa] tới muộn

tieng-han-giao-tiep-san-bay

입국심사:  [ipk’ucsimsa] kiểm tra nhập cảnh

신고하다:  [sin-gôhađa] khai báo nhập cảnh

왕복/편도표:  [oangbôc/phyơnđôphyô] vé khứ hồi/vé một chiều

리무진 버스:  [limu-chin pơs’ư] xe buýt tại sân bay

환 전 소:  [hoanchơnsô] quầy giao dịch  đổi tiền

수 하 물: [suhamul] hành lý

좌 석: [choasơc] ghế ngồi

tieng-han-giao-tiep-san-bay

항공우편: [hanggông-uphyơn] gửi bằng đường hàng không

관광 안내원 [koan-goang-anne-uơn] hướng dẫn viên du lịch

2박 3일 [ibac samil] 2 đêm 3 ngày

주말 [chu-mal] cuối tuần

tieng-han-giao-tiep-san-bay

시티투어버스: [sithithu-ơpơsư] xe buýt du lịch quanh thành phố

제공하다: [chêgông-hađa] cung cấp

구하다: [kuhađa] sự tìm kiếm

따라오다: [t’araôđa] theo sau

tieng-han-giao-tiep-san-bay

관광 안내소: [koan-goang annesô] các điểm hướng dẫn du lịch

관광하다: [koan-goang-hađa]đi thăm quan

지도: [chiđô] bản đồ

N서울 타워 [ên Sơul tha-uơ] tháp N Seoul

고궁: [kôgung] cố cung

tieng-han-giao-tiep-san-bay

전망대: [chơnmangđe] đài quan sát

한 눈에 보다: [han nunê pôđa] nhìn toàn cảnh

외국인: [uêgughin] người nước ngoài

=어디: [ơđi] đâu (từ hỏi địa điểm)

tieng-han-giao-tiep-san-bay

가다: [kađa] đi

똑바로: [t’ôcp’arô] đi thẳng thẳng

오른쪽: [ôrưnch’ôc] phía bên phải

왼쪽: [uênch’ôc] Phía bên trái

앞: [ap]: phía trước

tieng-han-giao-tiep-san-bay

뒤: [tuy]: phía sau

건너편: [kơnnơphyơn]: đối diện

이쪽: [ich’ôc]: đi theo lối này

저쪽: [chơch’ôc]: đi theo lối kia

 tieng-han-giao-tiep-san-bay

Một số mẫu hội thoại ngắn giao tiếp bằng tiếng Hàn ở sân bay

Mẫu hội thoại 1

가: 여권과 항공권을 보여 주세요. (Xin hãy cho tôi xem hộ chiếu và vé máy bay)

나: 네, 여기 있습니다. (Vâng, đây ạ)

가: 어느 좌석으로 드릴까요? (Anh chọn chỗ ngồi nào vậy ạ?)

나: 창가 쪽 좌석으로 주세요. (Cho tôi chỗ ngồi cạnh cửa sổ.)

가: 부칠 짐이 있으세요? (Anh có hành lý kí gửi không ạ?)

tieng-han-giao-tiep-san-bay

나: 네, 가방이 두 개 있습니다. (Vâng, tôi có 2 túi xách)

가: 여기에 올려놓으세요. (Hãy đặt túi lên đây ạ)

나: 네. (Vâng)

가 : 좌석번호는 18A입니다. 비행기는 11시에 5번 탑승수에서 탑승하세요. 출발 시간 20분 전까지 탑승해 주세요. (Ghế ngồi của anh là 18A. Anh lên máy bay lúc 11 giờ ở cửa số 5. Hãy lên máy bay 20 phút trước giờ khởi hành nhé)

나 : 네, 알겠습니다. 감사합니다. (Vâng, tôi biết rồi. Xin cảm ơn)

가 : 즐거운 여행되십시오. (Chúc anh có chuyến đi vui vẻ ạ)

tieng-han-giao-tiep-san-bay

Mẫu hội thoại 2
가: 안녕하세요? 여권과 입국카트를 보여주세요. (Xin chào. Xin hãy cho tôi xem hộ chiếu và thẻ nhập cảnh)

나: 여기 있습니다. (Đây ạ)

가: 방문 목적이 무엇입니까? (Mục đích của chuyến đi là gì ạ?)

나: 유학하러 왔습니다. 입국신고서는 어떻게 씁니까? (Tôi đi du học. Tờ nhập cảnh tôi phải viết như thế nào ạ?)

가: 한국어나 영어로 쓰세요. (Viết tiếng Hàn hoặc tiếng Anh đều được)

나: 네, 알겠습니다. (Vâng, tôi biết rồi ạ)

tieng-han-giao-tiep-san-bay

Mẫu hội thoại 3

가: 무엇을 도와드릴까요? (Tôi có thể giúp gì cho bạn không?)

나: 저기, 제 수하물이 분실해요. 어떻게 해야 해요? (Hành lý của tôi bị thất lạc rồi. Tôi phải làm sao đây ạ?)

가: 분실물센터에 왼쪽으로 가세요. (Hãy đi đến phòng quản lí hành lí thất lạc phía bên trái ạ)

tieng-han-giao-tiep-san-bay

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Hàn xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương