02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Bỏ túi trọn bộ từ vựng tiếng Trung về chủ đề Khí tượng thủy văn

Bất cứ ai cũng muốn biết nói về thời tiết hôm nay như thế nào, làm sao để diễn đạt thời tiết trong ngày. Công ty CP dịch thuật Miền Trung xin giới thiệu trọn bộ bộ từ vựng tiếng Trung về chủ đề Khí tượng thủy văn để quý vị tiện tra cứu khi cần thiết

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van.

Khí tượng thủy văn là ngành gì?

Ngành khí tượng thủy văn bao gồm hai bộ môn là khí tượng và thủy văn. Trong đó, học khí tượng sẽ được học về những biểu hiện và dự báo khí hậu, thời tiết, nhiệt độ, độ ẩm,… Còn học thủy văn sẽ học về sự vận động, phân phối và chất lượng của nước trên Trái Đất.

Khí tượng học là khoa học nghiên cứu các quá trình và các hiện tượng của khí quyển. Việc nghiên cứu bao gồm không chỉ vật lý, hóa học và động lực học của khí quyển mà nó còn mở rộng ra và bao gồm cả những hiệu ứng trực tiếp của khí quyển lên bề mặt trái đất, đại dương và cuộc sống nói chung thông qua các yếu tố và hiện tượng khí tượng. Các yếu tố khí tượng bao gồm nhiệt độ, khí áp, độ ẩm, gió, mây, mưa. Chúng luôn biến động theo thời gian và không gian trong mối tương tác lẫn nhau theo những quy luật phức tạp của tự nhiên.

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

Thủy văn học là khoa học nghiên cứu về tính chất, sự chuyển động và phân bố của nước (thể lỏng và thể rắn) trong toàn bộ Trái đất. Nó có quan hệ tương tác về vật lý và hóa học của nước với phần còn lại của Trái đất và quan hệ của nó với sự sống của Trái đất, và như vậy nó bao gồm cả chu trình thủy văn và tài nguyên nước. Ví dụ như: dự báo Lũ lụt, hạn thủy văn, sạt lở bờ sông, xâm nhập mặn, nước dưới đất.

Khí tượng tượng thủy văn là ngành có vai trò quan trọng trong xu thế phát triển kinh tế xã hội của thế giới nhằm ứng phó với các vấn đề Biến đổi khí hậu, thiên tai, lũ lụt, hạn hán

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề: Khí tượng thủy văn

1Khí áp kế气压计Qìyā jì
2Nhiệt kế温度计wēn dùjì
3Pha ren hai华氏huáshì
4Xen-si-uyt摄氏shèshì
5Khí áp kế thủy ngân水银气压计shuǐyín qìyā jì
6Máy đo tốc độ gió风速计fēngsù jì
7Cột hướng gió风向标fēng xiàng biāo
8Vệ tinh khí tượng气象卫星qì xiàng wèixīng
9Tàu quan trắc khí tượng气象观测船qì xiàng guāncè chuán
10Tên lửa khí tượng气象火箭qì xiàng huǒjiàn
tieng-trung-khi-tuong-thuy-van
 
11Quan trắc bằng ra đa雷达观测léidá guāncè
12Chòi khí tượng百页箱bǎi yè xiāng
13Máy đo lượng mưa雨量器yǔ liáng qì
14Máy đo lượng mưa tuyết rơi雪量器xuě liáng qì
15Trạm khí tượng气象观测站qì xiàng guāncè zhàn
16Trạm động đất地震观测站dìzhèn guāncè zhàn
17Bản đồ thời tiết气象图qìxiàng tú
18Bản đồ khí hậu气候图qìhòu tú
19Bản đồ sao星图xīng tú
20Bản đồ mây云图yúntú
 
tieng-trung-khi-tuong-thuy-van
21Khí tượng kế气象计qì xiàng jì
22Máy đo thủy triều潮位测量仪cháo wèi cèliáng yí
23Khí hậu lục địa大陆性气候dàlù xìng qìhòu
24Khí hậu đại dương海洋性气候hǎi yáng xìng qìhòu
25Khí hậu nhiệt đới热带气候rèdài qìhòu
26Khí hậu cận nhiệt đới亚热带气候yà rèdài qìhòu
27Khí hậu ôn đới温带气候wēn dài qìhòu
28Khí hậu gió mùa季风气候jìfēng qìhòu
29(trời) nắng,hửngqíng
30Nhiều mây多云duōyún

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

31Trời âm u阴天yīn tiān
32Mưa nhỏ小雨xiǎoyǔ
33Mưa rào nhỏ小阵雨xiǎo zhènyǔ
34Cơn mưa (mưa rào)阵雨zhènyǔ
35Mưa
36Sấmléi
37Chớp闪电shǎn diàn
38Mưa rào có sấm chớp雷阵雨léi zhènyǔ
39Sương mù nhẹ薄雾bó wù
40(sương) mù

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

41Khí quyển大气dà qì
42Khí áp (áp lực không khí)压气yā qì
43Áp cao高气压gāo qìyā
44Áp thấp低气压dī qìyā
45Ôn lưu暖流nuǎnliú
46Hàn lưu寒流hánliú
47Lãnh phong (vùng không khí lạnh chiếm ưu thế)冷锋lěng fēng
48Noãn phong (vùng không khí nóng chiếm ưu thế)暖锋nuǎn fēng
49Vùng tĩnh lặng静止锋jìng zhǐ fēng
50Vùng ngột ngạt锢囚锋gù qiú fēn

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

51Luồng nước nóng热浪rèlàng
52Luồng nước lạnh寒潮háncháo
53Giải mưa雨带yǔ dài
54Mây mưa雨云yǔ yún
55Lượng mưa降雨量jiàng yǔ liàng
56Cường độ lượng mưa雨量强度yǔliàng qiángdù
57Mưa phùn毛毛雨máo mao yǔ
58Mưa rào暴雨bàoyǔ
59Mưa thiên thạch陨石雨yǔnshí yǔ
60Mưa tuyết雨夹雪yǔ jiā xuě

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

61Sương
62Sươngshuāng
63Băngbīng
64Tuyếtxuě
65Cơn dông mưa đá冰暴bīng bào
66Cầu vồnghóng
67Cực quang极光jíguāng
68Ảo ảnh海市蜃楼hǎi shì shèn lóu
69Lượng tuyết rơi降雪量jiàngxuě liàng
70Gió bão风暴fēng bào

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

71Mưa bão雨暴yǔ bào
72Bão tuyết雪暴xuě bào
73Bão cát沙暴shābào
74Sấm chớp mưa bão雷暴léibào
75Gió mùa季风jìfēng
76Lốc xoáy, vòi rồng龙卷风lóng juǎn fēng
77Xoáy旋风xuàn  fēng
78Bão台风tái fēng
79Gió mùa信风xìn fēng
80Lặng gió无风,零级风wú fēng, líng jífēng

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

81Gió cấp 1软风,一级风ruǎn fēng, yī jí fēng
82Gió nhẹ, gió cấp 3微风,三级风wéifēng, sān jí fēng
83Gió mạnh, gió cấp 6强风,六级风qiángfēng, liù jí fēng
84Gió mạnh, gió cấp 7疾风,七级风jí fēng, qī jí fēng
85Gió to, gió cấp 8大风,八级风dàfēng, bā jí fēng
86Gió giật, gió cấp 9烈风,九级风lièfēng, jiǔ jí fēng
87Cuồng phong, gió cấp 10狂风,十级风kuángfēng, shí jí fēng
88Gió bão, gió cấp 11暴风,十一级风bào fēng, shíyī jí fēng
89Gió lốc, gió cấp 12飓风,十二级风jùfēng, shí’èr jí fēng
90Sức gió风力fēnglì

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

91Cấp gió风级fēng jí
92Bản đồ về gió风图fēng tú
93Núi lở山崩shān bēng
94Biển động海啸hǎixiào
95Hải chấn (động đất dưới đáy biển)海震hǎi zhèn
96Động đất地震dìzhèn
97Tâm động đất震中zhèn zhōng
98Nơi phát ra động đất震源zhèn yuán
99Cấp độ động đất震级zhènjí
100Tuyết lở雪崩xuě bēng

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

101Đất đá trôi泥石流níshíliú
102Núi lửa phun火山喷发huǒ shān pēnfā
103Núi lửa火山huǒshān
104Núi lửa đang hoạt động活火山huó huǒshān
105Núi lửa ngừng hoạt động休火山xiū huǒ shān
106Núi lửa ngừng hoạt động hẳn死火山sǐ huǒ shān
107Miệng núi lửa火山口huǒ shān kǒu
108Tro bụi núi lửa火山灰huǒ shānhuī
109Hạn hán干旱gānhàn
110Nước lũ洪水hóng shuǐ

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

111Lưu lượng nước lũ洪水流量hóng shuǐ liú liàng
112Mức nước lũ洪水水位hóng shuǐ shuǐwèi
113Dự báo nước lũ洪水预报hóng shuǐ yùbào
114Đỉnh lũ洪峰hóng fēng
115Đài thiên văn天文台tiān wéntái
116Kính thiên văn天文望远镜tiān wén wàng yuǎn jìng
117Đồng hồ thiên văn天文钟tiān wén zhōng
118Kính hiện hình quang học天象仪tiān xiàng yí
119Vũ trụ宇宙yǔzhòu
120Đường vũ trụ宇宙线yǔzhòu xiàn

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

121Bụi vũ trụ宇宙尘yǔzhòu chén
122Dải ngân hà银河系yín héxì
123Tinh vân (mây sao)星云xīng yún
124Mây sao ngân hà银河星云yínhé xīngyún
125Chùm sao星座xīng zuò
126Sao (tinh tú)xīng
127Hằng tinh (sao hằng)恒星héng xīng
128Vệ tinh卫星wèi xīng
129Hành tinh行星xíng xīng
130Ngôi sao mới xuất hiện新星xīnxīng

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

131Tuệ tinh慧星huì xīng
132Đầu tuệ tinh慧星头huì xīng tóu
133Đuôi tuệ tinh慧星尾huì xīng wěi
134Sao băng流星liú xīng
135Thiên thạch陨石yǔn shí
136Sao sa陨星yǔn xīng
137Năm ánh sáng光年guāng nián
138Hệ mặt trời太阳系tài yángxì
139Vệt mặt trời太阳黑子tài yáng hēizǐ
140Ngôi sao đã tắt黑洞hēi dòng

141Quỹ đạo轨道guǐ dào
142Mặt trời太阳tài yáng
143Sao thủy水星shuǐ xīng
144Sao kim金星jīnxīng
145Trái đất地球dìqiú
146Sao hỏa火星huǒ xīng
147Sao mộc木星mù xīng
148Sao thổ土星tǔ xīng
149Sao thiên vương天王星tiān wáng xīng
150Sao hải vương海王星hǎi wáng xīng

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

151Sao minh vương冥王星míng wáng xīng
152Xoay quanh mặt trời公转gōng zhuàn
153Tự xoay自转zìzhuǎn
154Nhật thực vòng日环食rì huán shí
155Kim thực vòng金环食jīn huán shí
156Nhật thực một phần日偏食rì piānshí
157Nhật thực toàn phần日全食rì quánshí
158Mặt trời mọc日出rì chū
159Mặt trời lặn日落rìluò
160Trăng non新月xīn yuè

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

161Trăng lưỡi liềm蛾眉月éméi yuè
162Bán nguyệt (nửa vầng trăng)半月bànyuè
163Trăng khuyết凸月tú yuè
164Trăng tròn满月mǎnyuè
165Trăng thượng huyền (lưỡi liềm)上弦月shàng xián yuè
166Trăng hạ huyền下弦月xiàxián yuè
167Nguyệt thực月食yuè shí
168Quầng trăng月晕yuè yùn
169(nước) triều lên triều xuống潮涨潮落cháo zhǎng cháo luò
170Nước triều rút落潮luò cháo

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

171Nước triều lên涨潮zhǎngcháo
172Vỏ trái đất地壳dìqiào
173Lòng đất地幔dìmàn
174Tâm trái đất地核dì hé
175Trục trái đất地轴dìzhóu
176Vĩ tuyến纬线wěixiàn
177Kinh tuyến经线jīngxiàn
178Vĩ độ纬度wěidù
179Kinh độ经度jīngdù
180Đông bán cầu东半球dōng bàn qiú

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

182Bắc bán cầu北半球běi bànq iú
183Nam bán cầu南半球nán bànq iú
184Vùng khí hậu气候带qìhòu dài
185Ôn đới温带wēn dài
186Hàn đới寒带hán dài
187Nhiệt đới热带rèdài
188Cận hàn đới亚寒带yǎ hándài
189Cận nhiệt đới亚热带yàrèdài
190Xích đạo赤道chìdào
191Chí tuyến bắc北回归线běi huí guī xiàn
192Chí tuyến nam南回归线nán huí guī xiàn
193Bắc cực北极Běijí
194Nam cực南极nánjí

tieng-trung-khi-tuong-thuy-van

Giao tiếp tiếng Trung chủ đề thời tiết

Cách hỏi về thời tiết

jīn tiān tiān qì zěn me yàng?

今天天氣怎麼樣?

Thời tiết hôm nay thế nào? xīng qī yī tiān qì zěn me yàng ?

星期一天氣怎麼樣?

Thời tiết ngày thứ hai thế nào? jīn tiān tiān qì hǎo ma ?

今天天氣好嗎?

Thời tiết hôm nay có đẹp không? jīn tiān zuì gāo qì wēn shì duō shǎo ?

今天最高氣溫是多少?

giao-tiep-tieng-trung-chu-de-thoi-tiet

Hôm nay nhiệt độ cao nhất là bao nhiêu? nǐ kàn tiān qì yù bào le ma ?

你看天氣預報了嗎?

Anh có xem dự báo thời tiết không? míng tiān hùi xià yǔ ma ?

明天會下雨嗎? Ngày mai trời có mưa không?

Cách nói về sự thay đổi thời tiết

jīn tiān tiān qì zhēn hǎo ! 今天天氣真好!

Thời tiết hôm nay đẹp thật! tiān qì hǎo jí le !

天气好極了!

Thời tiết đẹp quá! jīn tiān yáng guāng míng mèi(lǎng)

。 今天陽光明媚(朗)。

giao-tiep-tieng-trung-chu-de-thoi-tiet

Hôm nay trời nắng đẹp. tiān qì hěn nuǎn huo

。 天氣很暖和。

Tiết trời ấm áp. jīn tiān tiān qì bù hǎo

今天天氣不好。

Thời tiết hôm nay xấu. tiān qì bù tài hǎo

天氣不太好。

Thời tiết không đẹp lắm. Zuì jìn tiān qì hěn chā

最近天氣很差!

Dạo này thời tiết chán quá! yǔ xià yī yè dōu méi tíng

雨下一夜都没停。

Mưa suốt cả đêm. xià tiān rè sǐ le

夏天熱死了。

giao-tiep-tieng-trung-chu-de-thoi-tiet

Mùa hè trời nóng ghê gớm. tiān qì hěn rè

天氣很热。

Trời rất nóng. jīn tiān xiǎo xīn huì zhōng shǔ

今天小心會中暑。

Hôm nay coi chừng bị cảm nắng. tài rè le , shuì bù zǎo jiào

太熱了,睡不著覺。

Nóng quá nên không ngủ được. jīn tiān bù zěn me rè

今天不怎麼熱。

Hôm nay không nóng lắm. tiān qì hū lěng hū rè de

天氣忽冷忽熱的。

giao-tiep-tieng-trung-chu-de-thoi-tiet

Thời tiết lúc lạnh lúc nóng. Tiān qì zhēnliáng shuǎng

。 天真氣涼爽。

Tiết trời mát mẻ. qiū gāo qì shuǎng

秋高氣爽。

Mùa thu trời cao và mát mẻ. qì wēn xià jiàng le

氣溫下降了。

Nhiệt độ giảm. huā diāo yè luò

花凋葉落。

Hoa tàn lá rụng. xià qiū shuāng le

下秋霜了。

giao-tiep-tieng-trung-chu-de-thoi-tiet

Có sương thu rồi. dōng tiān dào le

。 冬天到了。

Mùa đông đến rồi.. shuǐ jié chéng bīng le

水結成冰了。

Nước đóng băng rồi. jīn tiān tiān qì hěn lěng

今天天氣很冷。

Hôm nay rất lạnh. dōng sǐ wǒ le

凍死我了。

Tôi lạnh chết mất. jīn tiān yǒu diǎn lěng

今天有點冷。

Hôm nay hơi lạnh. bù tài lěng

不太冷。

giao-tiep-tieng-trung-chu-de-thoi-tiet

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Trung Vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ
Uy tín không phải là một giá trị hữu hình có thể mua được bằng tiền, mà cần phải được xây dựng dựa trên sự trung thực và chất lượng sản phẩm, dịch vụ trong suốt chiều dài hoạt động của công ty. Vì tầm quan trọng đó, nhiều doanh nghiệp đã dành hết tâm sức để xây dựng một bộ hồ sơ năng lực hoàn chỉnh vì đây chính là thước đo thuyết phục nhất để tạo dựng lòng tin cho các đối tác và khách hàng.

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn: 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương: 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương