02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Những câu tỏ tình và thả thính bằng tiếng Trung Quốc hay nhất

Công ty CP dịch thuật Miền Trung xin giới thiệu Những câu Tỏ tình và thả thính bằng tiếng Trung Quốc hay nhất để quý vị tiện tra cứu khi cần thiết

tha-thinh-to-tinh-tieng-trung

Người yêu trong tiếng Trung là gì?

Người yêu, người tình: 情人 qíngrén: hoặc 宝贝: bǎobèi: bảo bối (em yêu)

Bạn gái cũ, người yêu cũ: 前女友 qiánnǚyǒu

ban-gai-cu-tieng-trung-la-gi

Từ Bảo Bối trong tiếng Trung là gì?

Bảo Bối trong tiếng Trung cũng có nghĩa là người yêu em yêu, bảo bối, cục cưng, baby: bǎobèi: bảo bối

Trước khi học những câu tỏ tình tán gái bằng tiếng Trung chúng ta phải học những từ vựng về chủ đề Tình yêu trước

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tình yêu: 爱 Ài

tu-vung-tieng-trung-chu-de-tinh-yeu

1我喜欢你。wǒ xǐ huan nǐ Anh thích; yêu em
2我想你。wǒ xiǎng nǐ Anh nhớ em
3我爱你。wǒ ài nǐ Anh yêu em
4我好想你。wǒ hǎo xiǎng nǐ Anh rất nhớ em
5你最好了。nǐ zuì hǎo le Em là tuyệt vời nhất
6我为你疯狂。wǒ wèi nǐ fēng kuáng Anh phát cuồng vì em
7你看起来真棒!nǐ kàn qǐ lái zhēn bàng Anh rất tài ba; cừ khôi
8我想更了解你。wǒ xiǎng gèng liǎo jiě nǐ Anh muốn hiểu em hơn
9我很高兴。wǒ hěn gāo xìng Em rất vui
10你很可爱。nǐ hěn kě ài Em rất đáng yêu
11你很漂亮。nǐ hěn piào liang Em rất xinh
12你很美。nǐ hěn měi Em rất đẹp
13很迷人。hěn mí rén Em thật quyến rũ
14你很性感!nǐ hěn xìng gǎn Em thật gợi cảm
15你的身材很美。nǐ de shēn cái hěn měi Thân hình của em rất đẹp
16你的眼睛很美。nǐ de yǎn jing hěn měi Mắt của em rất đẹp
17我喜欢你的…wǒ xǐ huan nǐ de Anh yêu…của em
18眼睛yǎn jing eyes Đôi mắt
19头发tóu fa hair Mái tóc
20声音shēng yīn voice Giọng nói
21你很甜。nǐ hěn tián Em; Anh rất ngọt ngào
22你变发型了。nǐ biàn fà xíng le Em đã thay đổi kiểu tóc

Hẹn hò hứa hẹn trong tình yêu

chung-ta-ket-hon-nhe-tieng-trung-la-gi

我们结婚吧! wǒ men jié hūn ba  Chúng ta kết hôn nhé

1我想和你约会。wǒ xiǎng hé nǐ yuē huì Anh muốn hẹn hò với em
2我买单!wǒ mǎi dān Để anh trả tiền
3我们AA制吧!wǒ men AA zhì ba Chúng ta chia đôi nhé (trả tiền)
4你想跳舞吗?nǐ xiǎng tiào wǔ ma Em muốn khiêu vũ không?
5陪我好吗?péi wǒ hǎo ma Bên anh được không?
6我送你回家。wǒ sòng nǐ huí jiā Anh đưa em về nhà
7我今天晚上过得很开心。wǒ jīn tiān wǎn shang guò de hěn kāi xīn Tối hôm nay anh rất vui
8我是你的。wǒ shì nǐ de Em là của anh
9你是我的。nǐ shì wǒ de Anh là của em
10我不想离开你。wǒ bù xiǎng lí kāi nǐ Anh không muốn rời xa em
11我不能没有你。wǒ bù néng méi yǒu nǐ Anh không thể không có em
12我们结婚吧!wǒ men jié hūn ba Chúng ta kết hôn nhé
13我想嫁给你!wǒ xiǎng jià gěi nǐ Em muốn lấy anh (dùng cho con gái)
14我想娶你!wǒ xiǎng qǔ nǐ Anh muốn lấy em (dùng cho con trai)
15我愿意 !wǒ yuàn yì Em đồng ý
16一见钟情yī jiàn zhōngqíng Tình yêu sét đánh
17日久生情rì jiǔ shēng qíng Lâu ngày sinh tình

Từ vựng tình yêu tiếng Trung

tu-vung-tinh-yeu-tieng-trung

1打情骂俏dǎ qíng mà qiàotán tỉnh, ve vãn
2暗恋àn liànyêu thầm
3明恋míng liànyêu công khai
4痴迷chī mísi mê
5痴情chī qíngsi tình
6来电lái diàn Đồng điệu, lôi cuốn
7表白
告白
biǎo bái
gào bái
tỏ tình
8确定关系què dìngxác định mối quan hệ
9专一zhuān yīchung thủy
10暧昧ài mèimập mờ
11暧昧关系 ài mèi guān xìquan hệ mập mờ
12爱人
情人
ài ren
qíng rén
người yêu, người tình
13宝贝
北鼻
bǎo bèi
běi bí
em yêu, bảo bối
14宝宝bǎo bǎoEm; anh yêu
15亲爱的 qīn ài deEm yêu ơi
16小甜甜xiǎo tián tiánngọt ngào
17老公lǎo gōngChồng
18老婆
媳妇
lǎo pó
xí fù
Vợ
19女朋友 nǚ péng you Bạn gái
20男朋友nán péng you Bạn trai
21太太
妻子
tài tai
qī zi
Vợ
22先生
丈夫
xiān sheng
zhàng fu
Chồng
23美女 měi nǚ Mỹ nữ
24帅哥 shuài ge Soái ca
25剩女shèng nǚ Gái ế

Những câu tán tỉnh trước khi Tỏ tình bằng tiếng Trung

nhung-cau-tan-tinh-bang-tieng-trung

你现在有男/女朋友吗?)
nǐ xiànzài yǒu nán/nǚ péngyǒu ma?)
Hiện tại em có người yêu chưa?

Anh muốn em gặp bố mẹ anh.
我想让你见见我的父母.
Wǒ xiǎng ràng nǐ jiàn jiàn wǒ de fùmǔ.

Anh có lời muốn nói với em
我有话要对你说。
wǒ yǒu huà yào duì nǐ shuō.

Em là cô gái xinh đẹp nhất mà anh từng gặp.
你 是 我 见 到 过 的 最 美 的 女 人
Nǐ shì wǒ jiàn dàoguò de zuìměi de nǚrén.

Anh đã gặp phải tình yêu sét đánh.
我是一见钟情.
Wǒ shì yījiànzhōngqíng.

Có thể quen em anh rất hạnh phúc.
能认识你我非常幸福.
Néng rènshí nǐ wǒ fēicháng xìngfú.

Em hãy kể cho anh mọi thứ về em.
请告诉我有关你的一切.
Qǐng gàosù wǒ yǒuguān nǐ de yīqiè.

Những lời anh nói đều là chân thành.
我一直都说的是真心话.
Wǒ yīzhí dōu shuō de shì zhēnxīn huà.

Em là mẫu người mà anh rất thích.
因 为 你 是 我 喜 欢 的 那 种 类 型
Yīnwèi nǐ shì wǒ xǐhuān dì nà zhǒng lèixíng

Anh có thể nắm tay em không?
我 可 以 牵 你 的 手 吗?
Wǒ kěyǐ qiān nǐ de shǒu ma?

Em thấy anh thế nào?
你觉得我怎么样?
Nǐ juédé wǒ zěnme yàng?

tan-tinht-tieng-trung

Từ trước tới nay anh chưa từng có cảm giác này 我从来没有过这种感觉。

Từ trước tới nay anh chưa từng có cảm giác này
我从来没有过这种感觉。
Wǒ cónglái méiyǒuguò zhè zhǒng gǎnjué.

Mắt của em thật đẹp
你的眼睛真美。
Nǐ de yǎnjīng zhēnměi.

Em thật tốt
你真好。
Nǐ zhēn hǎo.

Em thật gợi cảm
你真性感。
Nǐ zhēn xìnggǎn.

Anh có thể nắm tay em không?
我可以牵你的手吗?
Wǒ kěyǐ qiān nǐ de shǒu ma?

Tỏ tình bằng tiếng Trung:  “chốt hạ” ngay và luôn

Anh yêu em.
我爱你
Wǒ ài nǐ.

Anh rất yêu em!
我 超 级 爱 你!
Wǒ chāojí ài nǐ!

to-tinh-tieng-trung-lang-man

Anh yêu em mất rồi! Wǒ ài shàng nǐle! 我爱上你了!

Anh yêu em mất rồi!
Wǒ ài shàng nǐle!
我爱上你了!

Anh thật lòng yêu em!
我真心爱你!
Wǒ zhēnxīn ài nǐ!

Ở bên cạnh em, anh mới thực sự có hạnh phúc
和 你 在一起,我 才 幸 福.
Hé nǐ zài yīqǐ, wǒ cái xìngfú

Anh nguyện ý một đời một kiếp yêu em, chăm sóc em, bảo vệ em.
我愿意爱你, 照顾你, 保护你, 一生一世.
Wǒ yuànyì ài nǐ, zhàogù nǐ, bǎohù nǐ, yīshēng yíshì.

Làm bạn gái anh nhé, anh sẽ yêu em cả đời.
做我女朋友吧, 我会爱你一辈子.
Zuò wǒ nǚ péngyǒu ba, wǒ huì ài nǐ yíbèizi.

Anh muốn có được em
我 想 拥 有 你.
Wǒ xiǎng yōngyǒu nǐ

Em là người quan trọng nhất cuộc đời anh!
你是我生命中最重要的人!
Nǐ shì wǒ shēngmìng zhōng zuì zhòngyào de rén!

Chỉ cần em luôn ở bên anh, những thứ khác không quan trọng!
只要你一直在我身旁, 其他东西不重要!
Zhǐyào nǐ yīzhí zài wǒ shēn páng, qítā dōngxi bú zhòngyào!

Anh nhớ em, anh muốn thật nhanh được nhìn thấy em.
我想你, 我真想快点见到你.
Wǒ xiǎng nǐ, wǒ zhēn xiǎng kuài diǎn jiàn dào nǐ.

Không có em anh biết sống sao.
没有你我无法活下去.
Méiyǒu nǐ wǒ wúfǎ huó xiàqù.

Anh từng giây từng phút đều nhớ đến em.
我时时刻刻都想着你.
Wǒ shí shíkè kè dōu xiǎngzhe nǐ.

Em là người đặc biệt duy nhất trên thế giới này.
你是这个世界上独一无二的人.
Nǐ shì zhège shìjiè shàng dúyīwú’èr de rén.

Làm người yêu duy nhất của anh nhé em.
做 我一生 唯一的 情 人 吧
Zuò wǒ yīshēng wéiyī de qíngrén ba

Em có đồng ý chung sống với anh đến khi già không?
你 愿 意 和 我一起 慢 慢 变 老 吗?
Nǐ yuànyì hé wǒ yīqǐ màn màn biàn lǎo ma?

Em là duy nhất của anh
你 是 我 的 惟一
Nǐ shì wǒ de wéiyī.

Em khiến anh cảm thấy thật hạnh phúc biết bao
你 使 我 感 到 幸 福
Nǐ shǐ wǒ gǎndào xìngfú.

Em là tất cả của anh
你 是 我 的一切
Nǐ shì wǒ de yīqiè.

Anh mãi mãi yêu em
我永远爱你。
Wǒ yǒngyuǎn ài nǐ.

Anh sẽ mãi yêu em
我会永远爱你。
Wǒ huì yǒngyuǎn ài nǐ.

nhung-cau-to-tinh-tieng-trung-hay

Anh sẽ yêu em trọn đời 我一生都会爱你的。 Wǒ yīshēng doū huì ài nǐ de.

Anh sẽ yêu em trọn đời
我一生都会爱你的。
Wǒ yīshēng doū huì ài nǐ de.

Anh luôn chân thành với em
我一直很诚实。
Wǒ yīzhí hěn chéngshí.

Anh rất rất rất yêu em!
我超级爱你!
Wǒ chāojí ài nǐ!

Anh yêu em như yêu mạng sống của mình
我爱你就像爱生命!
Wǒ ài nǐ jiù xiàng ài shēngmìng

Tôi nguyện ý một đời một kiếp yêu em, chăm sóc em, bảo vệ em
我愿意爱你,照顾你,保护你,一生一世。
Wǒ yuànyì ài nǐ, zhàogù nǐ, bǎohù nǐ, yīshēng yíshì

Tôi toàn tâm toàn ý yêu em.
我全心全意爱你。
Wǒ quánxīnquányì ài nǐ

Làm bạn gái tôi nhé, tôi sẽ yêu em cả đời.
做我女朋友吧,我会爱你一辈子.
zuò wǒ nǚ péngyǒu ba, wǒ huì ài nǐ yíbèizi

Em là người quan trọng nhất đời tôi!
你是我生命中最重要的人!
nǐ shì wǒ shēngmìng zhōng zuì zhòngyào de rén

Cho dù là tận thế thì tôi đều sẽ yêu em.
哪怕是世界未日,我都会爱你.
nǎpà shì shìjiè wèi rì, wǒ doūhuì ài nǐ

Chỉ cần em luôn ở bên tôi, những thứ khác không quan trọng!
只要你一直在我身旁,其他东西不重要!
Zhǐyào nǐ yīzhí zài wǒ shēn páng, qítā dōngxi bú zhòngyào

Dù mặt trời có mọc ở đằng Tây thì tình yêu tôi dành cho em cũng không thay đổi!
即使太阳从西边来,我对你的爱也不会改变!
Jíshǐ tàiyáng cóng xībian lái, wǒ duì nǐ de ài yě bù huì gǎibiàn

Những câu thả thính bằng tiếng Trung cực kute

Thả thính là hành động cố tình lôi cuốn, hấp dẫn ai đó để học thích mình và nảy sinh tình cảm với mình. Trong tiếng Trung, thả thính là 调情 (Tiáoqíng)

1. 我不知道我的将来会怎样,但我希望你在其中(Wǒ bù zhīdào wǒ de jiānglái huì zěnyàng, dàn wǒ xīwàng nǐ zài qízhōng).
=> Tớ không biết tương lai mình sẽ như thế nào, nhưng tớ hy vọng cậu sẽ là một phần trong đó.

2. 嘿, 帅哥,你把女朋友掉了啦. (Hēi Shuàigē, nǐ bǎ nǚ péngyou diào le là)
=> Này, Soái ca, anh đánh rơi người yêu này.

3. 你能让我喜欢上你, 好不好? (Nǐ néng ràng wǒ xǐhuān shàng nǐ hǎobù hǎo?)
=> Em có thể cho phép anh thích em được không?

4. 我喜欢的人是你,从前也是你,现在是你,以后也是你。(Wǒ xǐhuān de rén shì nǐ, cóngqián shì nǐ, xiànzài yěshì nǐ, yǐhòu yěshì nǐ.)
=> Người mà anh thích là em, trước đây là em, bây giờ là em, sau này cũng vẫn là em.

5.只要你一直在我身边,其他东西不再重要。. (Zhǐyào nǐ yīxiàng zài wǒ de shēnbiān, qítā dōngxī bùzài zhòngyào)
=> Chỉ cần em luôn ở bên cạnh anh, những thứ khác không quan trọng.

6. 你是我的一个人的 (Nǐ shì wǒ de yí ge rén de.)
=>Em là của riêng mình tôi.

to-tinh-tieng-trung-hay-nhat

第一次见你我就爱上你. (Dì yí cì jiàn nǐ wǒ jiù ài shàng nǐ) =>Lần đầu tiên gặp nhau em đã yêu anh rồi.

7.第一次见你我就爱上你. (Dì yí cì jiàn nǐ wǒ jiù ài shàng nǐ)
=>Lần đầu tiên gặp nhau em đã yêu anh rồi.

8. 如果你的心是座监狱,我愿被判终身监禁。(Rúguǒ nǐ de xīn shì zuò jiānyù, wǒ yuàn bèi pàn zhōngshēn jiānjìn)
Nếu như trái tim em là một nhà tù, anh nguyện được nhận án chung thân.

9.你是一个小偷 吗? 因为你偷走了我的心? (Nǐ shì yīgè xiǎotōu ma? Yīnwèi nǐ tōu zǒule wǒ de xīn?)
=> Em là một tên trộm? Bởi vì em đã cướp mất trái tim tôi.

10.我会等你,等你爱上我的那一天. (Wǒ huì děng nǐ, děng nǐ ài shàng wǒ dì nà yītiān)
=> Anh sẽ đợi, đợi đến một ngày em yêu anh.

11. 我不能停止想你. (Wǒ bùnéng tíngzhǐ xiǎng nǐ.)
=> Em không thể ngừng nghĩ về anh

12.  我爱你,不知道怎么爱,何时爱,哪里爱 (Wǒ Wǒ ài nǐ, bù zhīdào zěnme ài, hé shí ài, nǎlǐ ài…)
=> Em yêu anh mà không biết vì sao, bằng cách nào và thậm chí từ đâu…

13. 第一次见你我就爱上你. (Dì yī cì jiàn nǐ wǒ jiù ài shàng nǐ.)
=> Em yêu anh ngay từ cái nhìn đầu tiên

14. 我的心里只有一个你 (Wǒ de xīnlǐ zhǐyǒu yīgè nǐ)
=> Trong trái tim em, chỉ có duy nhất anh.

15. 我的快乐就是想着你. (Wǒ de kuàilè jiùshì xiǎngzhe nǐ.)
=> Hạnh phúc của em chính là suy nghĩ về anh.

16. 你是我的阳光 在我迷茫黑暗中的那缕阳光 谢谢你照亮了我的人生 让我知道我人  (Nǐ shì wǒ de yángguāng zài wǒ mímáng hēi’àn zhōng de nà lǚ yángguāng xièxiè nǐ zhào liàngle wǒ de rénshēng ràng wǒ zhīdào wǒ rén.)
=> Em là ánh sáng mặt trời của anh, soi sáng bóng tối cuộc sống của anh và cho anh biết anh là ai.

17. 我的心永远是你的 (Wǒ de xīn yǒngyuǎn shì nǐ de)
=> Trái tim em luôn luôn thuộc về anh.

18. 有人问我,生活如何?我只是笑着回答,她很好. (Yǒurén wèn wǒ, shēnghuó rúhé? Wǒ zhǐshì xiàozhe huídá, tā hěn hǎo.)
=> Có người hỏi tôi, cuộc sống như thế nào? Tôi chỉ mỉm cười trả lời, cô ấy rất tốt.

19. 我想成为一个抱着你的心的人. (Wǒ xiǎng chéngwéi yīgè bàozhe nǐ de xīn de rén.) 
=> Em muốn trở thành người duy nhất nắm giữ trái tim anh.

20. 遇见你时,我就是最好的自己 (Yùjiàn nǐ shí, wǒ jiùshì zuì hǎo de zìjǐ)
=> Gặp được em, anh trở thành anh tuyệt vời nhất.

21. 你是我的一切 (Nǐ shì wǒ de yíqiè)
=> Em là tất cả của anh.

Những câu thả thính ngọt lịm bằng tiếng Trung đốn ngã bạn tình nhanh nhất

( 1 ) 你的眼睛很漂亮,但是没有我漂亮,因为我的眼里有你啊。
Nǐ de yǎnjīng hěn piàoliang, dànshì méi yǒu wǒ piàoliang, yīnwèi wǒ de yǎn lǐ yǒu nǐ a.
(Mắt của em rất đẹp, nhưng không đẹp bằng anh, bởi vì trong mắt anh có em.)

( 2 ) 我不会写情书,只会写心。
Wǒ bù huì xiě qíng shū, zhǐ huì xiě xīn.
(Anh không biết viết thư tình, nhưng anh biết vẽ trái tim.)

( 3 ) 如果你是太阳,我便是冰淇淋,因为你融化了我的心。
Rúguǒ nǐ shì tàiyáng, wǒ biàn shì bīngqílín, yīnwèi nǐ róng huà le wǒ de xīn.
(Nếu như anh là ánh mặt trời, vậy em sẽ là cây kem, bởi vì anh làm trái tim em tan chảy.)

( 4 ) 无主之花才是最美丽的。
Wú zhǔ zhī huā cái shì zuì měilì de.
(Hoa vô chủ là đẹp nhất: người con gái không thuộc về ai mới là xinh đẹp nhất.)

( 5 ) 帅哥,你把女朋友掉了啦。
Shuàigē, nǐ bǎ nǚ péngyou diào le là.
(Soái ca, anh đánh rơi người yêu này.)

( 6 ) 在我的世界里,我只想拥有你。
Zài wǒ de shì jiè lǐ, wǒ zhǐ xiǎng yǒng yǒu nǐ.
(Ở thế giới của anh, anh chỉ muốn có được em.)

( 7 ) 你不许对别人动心,我会吃醋的。
Nǐ bùxǔ duì biérén dòngxīn, wǒ huì chīcù de.
(Anh không được rung rinh trước người con gái nào khác đâu nhé, em sẽ ghen đó.)

( 8 ) 致我未来的男朋友,你到底在哪里?我等了你 20 多年了。
Zhì wǒ wèi lái de nán péngyǒu, nǐ dào dǐ zài nǎ lǐ? Wǒ děng le nǐ 20 duō nián le.
(Gửi bạn trai tương lai của em, rốt cục anh đang ở đâu vậy? Em đã đợi anh hơn 20 xuân xanh rồi.)

( 9 ) 你不累吗?一天 24 个小时都在我的脑子里跑不累吗?
Nǐ bù lèi ma? Yī tiān 24 gè xiǎo shí dōu zài wǒ de nǎozi lǐ pǎo bù lèi ma?
(Anh không mệt sao? Một ngày 24 tiếng đều chạy trong tâm trí em không mệt sao?)

( 10 ) 你眼睛近视对吗? 怪不得看不到我喜欢你。
Nǐ yǎnjīng jìn shì duì ma? Guàibùdé kàn bù dào wǒ xǐhuān nǐ.
(Mắt của em bị cận đúng không? Thảo nào nhìn không ra anh thích em.)

( 11 ) 你能让我喜欢上你吗?
Nǐ néng ràng wǒ xǐhuān shàng nǐ ma?
(Em có thể cho anh thích em được không?)

( 12 ) 我是对你一见钟情。
Wǒ shì duì nǐ yījiànzhōngqíng.
(Anh đã yêu em từ cái nhìn đầu tiên.)

( 13 ) 我们是天生一对。
Wǒmen shì tiān shēng yī duì.
(Chúng ta là trời sinh một cặp.)

( 14 ) 你愿意和我一起慢慢变老吗?
Nǐ yuàn yì hé wǒ yīqǐ mànman biàn lǎo ma?
(Em có đồng ý bên cạnh anh cùng nhau dần dần già đi không?)

( 15 ) 如果你的前男友和现任男友同时掉进水里,你可以做我女朋友吗?
Rúguǒ nǐ de qián nányǒu hé xiànrèn nányǒu tóngshí diào jìn shuǐ lǐ, nǐ kěyǐ zuò wǒ nǚ péngyou ma?
(Nếu như bạn trai cũ của em và bạn trai hiện tại của em cùng rơi xuống nước, em có đồng ý làm bạn gái anh không?)

( 16 ) 我本来姓王, 遇见你之后呢, 我就姓福!
Wǒ běn lái xìng Wáng, yù jiàn nǐ zhī hòu ne, wǒ jiù xìng fú!
(Em vốn họ Vương, sau khi gặp anh thì em họ Phúc ( 姓福 đồng âm với 幸福: hạnh phúc)

( 17 ) 如果你给我的,和你给别人的是一样的,那我就不要了。
Rúguǒ nǐ gěi wǒ de, hé nǐ gěi biérén de shì yīyàng de, nà wǒ jiù bùyàole.
(Nếu như thứ anh cho em đều giống như anh cho người khác, vậy thì em không cần.)

( 19 ) 我相信,真正在乎我的人是不会被别人抢走的。
Wǒ xiāngxìn, zhēnzhèng zàihū wǒ de rén shì bú huì bèi biérén qiǎng zǒu de.
(Tôi tin rằng người thật sự quan tâm mình sẽ chẳng bao giờ bị cướp mất, dù đó là tình bạn hay Tình yêu.)

( 20 ) 我爱哭的时候更哭,想笑的时候更笑,只有这样一切出于自然。我不求深刻,只求简单。
Wǒ ài kū de shíhòu gèng kū, xiǎng xiào de shíhòu gèng xiào, zhǐyǒu zhèyàng yīqiè chū yú zìrán. Wǒ bù qiú shēnkè, zhǐ qiú jiǎndān.
(Lúc nào tôi thích khóc thì khóc, muốn cười thì cười, chỉ cần mọi thứ đều bởi tự nhiên. Tôi chẳng cần sâu sắc mà chỉ cần đơn giản.)

( 21 ) 孤单不是与生俱来,
而是由你爱上一个人的那一刻。。。开始。
Gūdān bùshì yǔ shēng jù lái,
ér shì yóu nǐ ài shàng yīgèrén dì nà yīkè… Kāishǐ.
(Cô đơn không song hành cùng với bạn từ khi sinh ra,
mà là bắt đầu từ giờ phút bạn đem lòng yêu một người.)

( 22 ) 对于世界而言,你是一个人,但是对于我,你是我的整个世界。
Duì yú shìjiè ér yán, nǐ shì yí ge rén, dànshì duì wǒ ér yán, nǐ shì wǒ de zhēng shìjiè.
(Đối với thế giới, em chỉ là một người trong đó, nhưng đối với anh, em là cả thế giới của anh.)

( 23 ) 我喜欢的人是你,从前也是你,现在也是你,以后也是你。
Wǒ xǐhuan de rén shì nǐ, cóngqián yě shì nǐ, xiànzài yě shì nǐ, yǐhòu yě shì nǐ.
(Người mà anh thích chính là em, trước kia, bây giờ và sau này cũng là em.)

( 25 ) 喜欢一个人,并不一定要爱他
但爱一个人的前提,却是一定要喜欢他。
Xǐhuan yí ge rén, bìng bù yídìng ài tā
Dàn ài yí ge rén de qián tí, què shì yídìng yào ài tā.
(Thích một người không nhất định là phải yêu anh ta
Nhưng điều kiện trước tiên để yêu một người nhất định là phải thích.)

( 27 ) 当你站在你爱的人面前,你的心跳会加速。但当你站在你喜欢的人面前,你只感到开心。
Dāng nǐ zhàn zài nǐ ài de rén miànqián, nǐ de xìn tiào huì jiāsù. Dàn dāng nǐ zhàn zài nǐ xǐhuan de rén miànqián, nǐ zhǐ gǎndào kāixīn.
(Khi đứng trước mặt người bạn yêu, tim bạn đập liên hồi. Nhưng khi đứng trước mặt người bạn thích, bạn chỉ thấy vui.)

( 29 ) 真正的爱情不是一时好感,而是我知道遇到你不容易,错过了会很可惜。
Zhēnzhèng de àiqíng bú shì yì shí hǎogǎn , ér shì wǒ zhīdào yùdào nǐ bù róngyì, cuòguò le huì hěn kěxī.
(Tình yêu đích thực không phải là ấn tượng nhất thời, mà là gặp được anh em biết điều đó không hề dễ dàng,nếu bỏ lỡ sẽ rất tiếc nuối.)

( 30 ) 初恋就是一点点笨拙外加许许多多好奇。
Chūliàn jiù shì yī diǎndiǎn bènzhuō wàijiā xǔxǔduōduō hàoqí.
(Tình yêu đầu tiên có một chút xíu ngu ngốc thêm vào đó là rất nhiều sự tò mò.)

( 31 ) 我爱你,不是因为你是一个怎样的人,而是因为我喜欢与你在一起时的感觉。
Wǒ ài nǐ, bú shì yīnwèi nǐ shì yí ge zěnyàng de rén, ér shì yīnwèi wǒ xǐhuan yú nǐ zài yīqǐ shí de gǎnjué.
(Anh yêu em, không phải vì em là người như thế nào, mà là vì anh thích cảm giác khi ở bên cạnh em.)

( 33 ) 爱你不久,就一辈子。
Ài nǐ bù jiǔ, jiù yī bèizi.
(Yêu em không lâu đâu, chỉ một đời thôi.)

( 34 ) 只要看到你的笑容,我就无法控制自己。
Zhǐ yào kàn dào nǐ de xiàoróng, wǒ jiù wúfǎ kòngzhì zījǐ.
(Chỉ cần nhìn thấy nụ cười của em là anh không thể kiềm chế được mìn.)

( 35 ) 娶到你这样的好老婆,我真是太幸运了。
Qǔ dào nǐ zhèyàng de hǎo lǎopó, wǒ zhēn shì tài xìngyùn le.
(Cưới được người vợ tốt như em anh may mắn quá rồi.)

( 36 ) 只要你一向在我的身边,其他东西不在重要。
Zhǐyào nǐ yì xiāng zài wǒ de shēnbiàn, qítā dōngxi bú zài zhòngyào.
(Chỉ cần em ở bên cạnh anh, những thứ khác không còn quan trọng nữa.)

( 37 ) 认识你的那一天是我人生中最美好的日子。
Rènshì nǐ de nà yì tiān shì wǒ rénshēng zhōng zuì měihǎo de rìzi .
(Ngày quen em là ngày đẹp nhất trong cuộc đời anh.)

( 38 ) 你是我的一个人的。
Nǐ shì wǒ de yí ge rén de.
(Em là của riêng mình anh.)

( 39 ) 我想一辈子好好照顾你。
Wǒ xiǎng yí bèizi hǎohāo zhàogù nǐ.
(Anh muốn chăm sóc cho em cả đời này.)

( 40 ) 当你与你爱的人四目交投,你会害羞。
Dāng nǐ yú nǐ ài de rén sì mù jiāo tóu, nǐ huì hài xiū.
(Khi bốn mắt giao nhau, với người yêu ta ngượng ngùng xấu hổ.)

( 41 ) 第一次见面我就爱上了你。
Dì yí cì jiànmiàn, wǒ jiù ài shàng le nǐ.
(Anh yêu em ngay từ lần gặp đầu tiên.)

( 42 ) 我要等到你爱上我的那一天。
Wǒ yào děng dào nǐ ài shàng wǒ de nà yītiān.
(Anh sẽ đợi cho đến ngày em yêu anh.)

( 43 ) 我不会写情书,只会写心。
Wǒ bù huì xiě qíngshū, zhǐ huì xiě xīn.
(Anh không biết viết thư tình, chỉ biết viết trái tim.)

( 44 ) 有你,我的生活才充满快乐。
Yǒu nǐ, wǒ de shēnghuó cái chōngmǎn kuàilè.
(Có em, cuộc sống của tôi mới tràn đầy hạnh phúc.)

( 45 ) 有你相伴的日子,即使平凡也浪漫!
Yǒu nǐ xiāngbàn de rìzi, jíshǐ píngfán yě làngmàn!
(Ngày tháng có em cùng trải qua, dù là bình thường dũng lãng mạn.)

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Trung Vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn

Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDTrans
Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương