02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Mách bạn trọn bộ từ vựng trường học trong tiếng Nhật hữu ích

Trường học là một trong những chủ đề quan trọng mà bạn nên lưu tâm khi học từ vựng tiếng Nhật. Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDtrans xin gửi đến bạn trọn bộ từ vựng trường học trong tiếng Nhật để bạn có thể vận dụng dễ dàng khi giao tiếp, làm bài thi. Cùng tham khảo trong bài viết dưới đây nhé!

truong-hoc-trong-tieng-nhat

Từ vựng trường học trong tiếng Nhật

KanjiHiragana / KatakanaPhiên âmTiếng Việt
学校がっこうgakkouTrường học
幼稚園ようちえんyouchi enTrường mẫu giáo
小学校しょうがっこうshou gakkouTrường tiểu học/cấp 1
中学校ちゅうがっこうchuu gakkouTrường trung học cơ sở/cấp 2
高等学校こうとうがっこうkoutou gakkouTrường trung học/cấp 3
高校こうこうkoukouTrường trung học/cấp 3

truong-hoc-trong-tieng-nhat

大学だいがくdaigakuTrường đại học
大学院だいがくいんdaigaku inTrường sau đại học
公立学校こうりつがっこうkouritsu gakkouTrường công
私立学校しりつがっこうshiritsu gakkouTrường tư
夜学校やがっこうya gakkouTrường ban đêm
じゅくjukuTrung tâm học thêm
校長こうちょうkouchouHiệu trưởng
教頭きょうとうkyoutouPhó hiệu trưởng
先生せんせいsenseiGiáo viên

truong-hoc-trong-tieng-nhat

教師きょうしkyoushiGiáo viên
学生がくせいgakuseiHọc sinh
留学生りゅうがくせいryuu gakuseiLưu học sinh
同級生どうきゅうせいdou kyuu seiBạn cùng trường
 クラスメートkurasume-toBạn cùng lớp
義務教育ぎむきょういくgimu kyouikuGiáo dục bắt buộc
制服せいふくseifukuĐồng phục
入学にゅうがくnyuu gakuNhập học

truong-hoc-trong-tieng-nhat

卒業そつぎょうsotsugyouTốt nghiệp
試験しけんshikenThi cử
 テストtesutoKiểm tra
中間試験ちゅうかんしけんchuukan shikenThi giữa kỳ
期末試験きまつしけんkimatsu shikenThi cuối kỳ
受験じゅけんjukenDự thi
授業じゅぎょうjugyouBài giảng, bài học
宿題しゅくだいshukudaiBài tập

truong-hoc-trong-tieng-nhat

質問しつもんshitsumonCâu hỏi
練習問題れんしゅうもんだいrenshuu mondaiCâu hỏi luyện tập
辞書じしょjishoTự điển
教科書きょうかしょkyouka shoSách giáo khoa
参考書さんこうしょsankou shoSách tham khảo
 ノートno-toVở, tập
計算器けいさんきkeisan kiMáy tính
鉛筆えんぴつenpitsuBút chì

truong-hoc-trong-tieng-nhat

消しゴムけしゴムkeshi gomuTẩy, gôm
 ペンpenBút bi
定規じょうぎjougiThước kẻ
ほんhonSách
本棚ほんだなhondanaKệ sách
黒板こくばんkokubanBảng đen
 ホワイトボードhowaito bo-doBảng trắng
 チョークcho-kuPhấn
 マーカーma-ka-Bút dạ

truong-hoc-trong-tieng-nhat

つくえtsukueBàn học, bàn làm việc
椅子いすisuGhế
 テーブルte-buruBàn
国語こくごkokugoQuốc ngữ (tiếng Nhật)
英語えいごeigoTiếng Anh
科学かがくkagakuKhoa học
化学かがくkagakuHóa học
数学すうがくsuugakuToán học

truong-hoc-trong-tieng-nhat

物理ぶつりbutsuriLý học
生物学せいぶつがくseibutsu gakuSinh học
美術びじゅつbijutsuMỹ thuật
体育たいいくtaiikuThể dục
歴史れきしrekishiLịch sử
地理ちりchiriĐịa lý
経済けいざいkeizaiKinh tế
文学ぶんがくbun gakuVăn học

truong-hoc-trong-tieng-nhat

音楽おんがくon gakuÂm nhạc
工学こうがくkou gakuCông nghệ
医学いがくi gakuY học
建築学けんちくがくkenchiku gakuKiến trúc
会計学かいけいがくkaikei gakuKế toán
哲学てつがくtetsu gakuTriết học
法学ほうがくhou gakuLuật
専攻せんこうsenkouChuyên ngành
りょうryouKý túc xá

truong-hoc-trong-tieng-nhat

寄宿舎きしゅくしゃkishuku shaKý túc xá
図書館としょかんtosho kanThư viện
体育館たいいくかんtaiiku kanPhòng thể dục
教室きょうしつkyou shitsuLớp học
事務室じむしつjimu shitsuVăn phòng
実験室じっけんしつjikken shitsuPhòng thí nghiệm

truong-hoc-trong-tieng-nhat

Tiếng Nhật chủ đề trường học

Chúng ta ở đâu? ここはどこですか?koko ha doko desu ka
Chúng ta ở trường học. 学校です。gakkou desu
Chúng ta có giờ học. 授業があります。jugyou ga ari masu
Đây là các học sinh. こちらが生徒です。kochira ga seito desu
Đây là cô giáo. こちらが先生です。kochira ga sensei desu

truong-hoc-trong-tieng-nhat
Đây là lớp học. こちらがクラスです。kochira ga kurasu desu
Chúng ta làm gì? 何をしますか?nani o shi masu ka
Chúng ta học. 勉強をします。benkyou o shi masu
Chúng ta học một ngôn ngữ. 言語を習います。gengo o narai masu
Tôi học tiếng Anh. 私は英語を習います。watashi ha eigo o narai masu
Bạn học tiếng Tây Ban Nha. あなたはスペイン語を習います。anata ha supein go o narai masu

truong-hoc-trong-tieng-nhat
Anh ấy học tiếng Đức. 彼はドイツ語を習います。kare ha doitsu go o narai masu
Chúng tôi học tiếng Pháp. 私達はフランス語を習います。watashi tachi ha furansugo o narai masu
Các bạn học tiếng Ý . あなた達はイタリア語を習います。anata tachi ha itaria go o narai masu
Họ học tiếng Nga. 彼らはロシア語を習います。karera ha roshia go o narai masu
Học ngôn ngữ rất là thú vị. 語学を学ぶのは面白いです。gogaku o manabu no ha omoshiroi desu
Chúng tôi muốn hiểu những người khác. 私達は人を理解できるようになりたいのです.watashi tachi ha

truong-hoc-trong-tieng-nhat

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Nhật xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương