02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

“Từ trước đến nay”, “từ trước đến giờ” tiếng Anh dùng từ gì

“Từ trước đến nay” hay “từ trước đến giờ” là một trong những câu cữa miệng của người Việt, tuy nhiên không it người vẫn còn bối rối khi diễn đạt cụm từ này sang tiếng Anh làm sao cho đúng. Hãy cùng chúng tôi nghiên cứu vấn đề này qua bài viết nhé. 

Từ trước đến nay tiếng Anh là gì?

Từ trước đến giờ hay từ trước đến nay là cụm từ dùng để diễn đạt một ý niệm của người nói mang ý nghĩa tích cực hoặc tiêu cực về một sự vật, hiện tượng được trải nghiệm (thông thường là trải nghiệm tốt nhất hoặc tệ nhất)

Trong tiếng Anh để diễn đạt thành ngữ “từ trước đến nay” hoặc “từ trước đến giờ”, thông thường bằng các từ sau: ever, ever before, so far, all the time, all along

Ví dụ về cách diễn đạt “từ trước đến nay” trong tiếng Anh

Từ trước đến nay chưa từng có nhiều nạn nhân của thiên tai đến thế.
Tại xứ Croatia kế cận, có ghi số người dự cao nhất từ trước đến nay là 8.326 người.
Từ trước đến nay chưa ai từng làm điều này.
Tôi vẫn làm thế từ trước đến nay.
You may have noticed me doing that before.
Nó mạnh hơn bất cứ cơn bão nào từ trước đến nay.
Con tàu lớn nhất thế giới từ trước đến nay.
The largest ship the world had ever known.
Tuy nhiên, từ trước đến nay nhiều cuộc nghiên cứu vẫn chưa có kết quả rõ ràng.
However, results of studies have been mixed so far .
Đây là tổng thư ký đầu tiên từ trước đến nay tham dự buổi lễ này , ” ông nói.
This is the first General ever to come to this ceremony , ” he said
Đây là ca khúc thành công nhất từ trước đến nay của Symoné.
This is Symoné’s highest chart appearance to date.
Không, tôi dã nếm cả đống phụ nữ từ trước đến nay
No, I’ve borked a lot of women in my day.
Khoảng cách mà chúng ta đã đi được từ trước đến nay thật là tuyệt vời.
Từ trước đến nay, phụ nữ bị bạo hành và đối xử bất công.
Chúng là, lời bài hát đơn giản nhất từ trước đến nay.
They’re, like, the most simplest lyrics ever.
Cuộc đời cô từ trước đến nay đã bị thế giới thuần hóa.
All your life, the world has tried to tame you.
Đúng thế, từ trước đến nay bạo lực luôn xuất hiện trong lĩnh vực giải trí.
To be sure, violence has always been featured in entertainment.
Từ trước đến nay, người ta luôn thán phục cách trả lời hữu hiệu của Chúa Giê-su.
To this day, humans marvel at the effective manner in which Jesus handled inquiries and requests.
Và điều này từ trước đến nay vẫn không hề thay đổi.
Vận tải đường thủy vẫn quan trọng với chúng ta từ trước đến nay
Shipping is as crucial to us as it has ever been.
Dự án được miêu tả là “tham vọng nhất từ trước đến nay tại Anh Quốc”.
The project had been described as “the most ambitious ever undertaken in Britain”.

Ví dụ về cách diễn đạt “từ trước đến giờ” trong tiếng Anh

Từ trước đến giờ mày luôn đúng.
Đó là người tình tuyệt vời nhất của tôi từ trước đến giờ.
Họ nghĩ đây là việc buồn cười nhất từ trước đến giờ.
Nên từ trước đến giờ chị luôn sống trong cô độc!
Bạn có hiểu thấp nhất ở Texas từ trước đến giờ là gì không?
Đây sẽ là đội quân hùng mạnh nhất từ trước đến giờ mà chúng ta cử đi
Một đội quân lớn nhất từ trước đến giờ
Nào, giờ cha sẽ làm tiệc sinh nhật tuyệt vời nhất từ trước đến giờ cho con nhé.
Reese đã theo dõi tôi từ trước đến giờ.
Và những vết thương từ trước đến giờ
Từ trước đến giờ đều không.
Từ trước đến giờ chưa bao giờ có sự bại-hoại về luân-lý như hiện nay.
Đó là phân biệt chủng tộc, thứ tệ nhất từ trước đến giờ
Tôi đồi bại như từ trước đến giờ.
Ở đó em sẽ an toàn khỏi lửa mặt trời như từ trước đến giờ.
Từ trước đến giờ anh chưa từng sai, phải không?
Từ trước đến giờ chỉ như thế là đã đủ với tôi rồi.
Từ trước đến giờ vẫn vậy mà.
Tôi chỉ nói rằng mức đầu tư kỷ lục từ trước đến giờ đối với chúng tôi.
Giỏi nhất, từ trước đến giờ
Anh đã lập kỷ lục cho thời gian chạy nhanh nhất của mình từ trước đến giờ.
Từ trước đến giờ tôi vẫn luôn mắc kẹt ở cùng một nơi.
Từ trước đến giờ ông ấy chưa bao giờ làm nổ tung một phòng chế thuốc nào cả.
Mấy đứa bạn của mình nói đó là anh chàng đàng hoàng nhất từ trước đến giờ.