02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Từ vựng chuyên ngành điều dưỡng tiếng Đức

Từ vựng chuyên ngành điều dưỡng tiếng Đức không hề khó nếu như bạn chăm chỉ ghi nhớ, luyện tập nhiều bạn sẽ thành công chinh phục được loại ngôn ngữ này. Cùng Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDtrans tham khảo ngay bộ từ vựng chuyên ngành này nhé!

tu-vung-chuyen-nganh-dieu-duong-tieng-duc

Từ vựng chuyên ngành điều dưỡng tiếng Đức

  • Fieber n. Sốt
  • Wartezimmer n. phòng chờ.
  • Sprechstunde f. Giờ làm việc, giờ khám
  • Kopfweh n. đau đầu
  • Magenschmerz m. –en: đau Dạ dày
  • Medikarment n. –e: thuốc.
  • Haben Sie Fieber?
  • Oberkörper m. Phần thân trên
  • Durchfall m. Durchfälle: đau bụng đi ngoài
  • Grippe f. Cảm mạo
  • Bronchitis f. Viêm phế quản
  • Mahlzeit f. -en. Ăn cơm; drei Mahlzeit: 3 bữa
  • Verschreiben Vt. Viết đơn thuốc
  • Krankschreiben Vt. Viết phiếu nghỉ ốm
  • Atmen Vi. Hít vào; einatmen hít vào/ ausatmen thở ra
  • Hüten Vt. Chăm sóc, trông nom; das Bett hüten: nằm nghỉ ngơi
  • Täglich Adj: mỗi ngày, hàng ngày
  • Künstlich Adj: không tự nhiên, nhân tạo
  • Rezeptpflichtig Adj: phải mua có đơn thuốc
Từ vựng vật dụng vệ sinh cá nhânTừ vựng các dạng thuốc
Từ vựngý nghĩaTừ vựngý nghĩa
das HandtuchKhăn laudie CremeThuốc kem
der KammCái lượcdas DrageeThuốc bọc đường
die SeifeXà phòngdas GelThuốc dạng gel
das ShampooDầu gội đầudie KapselViên con nhộng
die ToiletteNhà vệ sinhder SirupSi rô
das ToilettenpapierGiấy vệ sinhder SaftThuốc nước
das WaschbeckenBồn rửa mặtdie SalbeThuốc mỡ
die ZahnbürsteBàn chải oánh răngdie TabletteViên nén
die ZahncremeKem đánh răngdie TropfenThuốc nhỏ

tu-vung-chuyen-nganh-dieu-duong-tieng-duc

Vật dụng trong phòng bệnh nhân (I)Vật dụng trong phòng bệnh nhân (II)
Từ vựngý nghĩaTừ vựngý nghĩa
das BettGiườngdas KopfkissenGối
das BettgitterThành giườngder KissenbezugVỏ gối
die BremseCái phanh giườngdie KlingelChuông gọi
die BettdeckeCái chăndas LakenGa giường
der BettdeckenbezugVỏ chăndie MatratzeNệm
der FernseherTi vider NachtschrankTủ đầu giường
die FernbedienungĐiều khiển tivider NachttischBàn cạnh giường
der InfusionsständerCọc truyền dịchdas TelefonĐiện thoại
Dụng cụ cấp cứu & Vật tư y tế (I)Dụng cụ cấp cứu & Vật tư y tế (II)
Từ vựngý nghĩaTừ vựngý nghĩa
das BlutdruckmessgerätMáy do huyết ápdas PflasterBăng cá nhân
der BeatmungsbeutelBóng hỗ trợ hô hấpdie PinzetteCái nhíp
der DefibrillatorMáy khử trùngdie PulsuhrMáy đo nhịp tim
das DesinfektionsmittelThuốc sát trùngdie SauerstoffmaskeMặt nạ oxi
die EinmalhandschuheGăng tay dùng 1 lầnder TubusCanuyn miệng hầu
das FieberthermometerNhiệt kếder VerbandBăng y tế
die KompresseBông gạcdie VerbandsschereKéo cắt băng
der WattetupferBông gòn
Công cụ hỗ trợ bệnh nhân
Từ vựngý nghĩa
die BrilleKính thuốc
das HörgerätMáy trợ thính
die KontaktlinseKính áp tròng
die KrückeNạng
der RollstuhlXe lăn
das SteckbeckenCái bô
die UrinflascheBô vịt
die ZahnprotheseHàm răng giả

tu-vung-chuyen-nganh-dieu-duong-tieng-duc

Những câu nói tiếng Đức trong ngành điều dưỡng

1.Rufen Sie bitte schnell einen Arzt! Mau gọi bác sĩ đi!

2.Ist der Herr Doktor zu sprechen? Có Bác sĩ đấy không?

3.Wann hat der Arzt Sprechstunde? Khi nào đến giờ khám?

4.Ich möchte mich beim Arzt anmelden. Tôi muốn đăng ký khám

5.Warten Sie zuerst im Wartezimmer! Bald werden Sie gerufen. Đầu tiên bạn hãy đợi ở phòng chờ! Một lát sẽ có người gọi bạn.

6.Was fehlt Ihnen denn? Bạn cảm thấy thế nào?

7.Ich bin krankTôi bị ốm

8.Ich habe KopfwehTôi đau đầu

9.Ich habe MagenschmerzenTôi bị đau dạ dày

10.Haben Sie Fieber? Có sốt không?

11.Ich habe ein wenig Fieber und ein bisschen Husten. Tôi không sốt nhưng mà hơi ho.

12.Seit wann fühlen Sie sich schlecht? Bạn cảm thấy không khỏe từ khi nào?

13.Seit einigen Tagen fühle ich mich nicht wohl. Từ mấy hôm trước tôi thấy không ổn.

14.Ich habe keinen AppetitTôi ăn không thấy ngon

15.Ich kriege DurchfallTôi bị đi ngoài.

16.Machen Sie den Mund auf und sagen Sie „Ah“. Bạn hãy há miệng ra và nói „A“ nào

17.Machen Sie bitte den Oberkörper frei. Hãy cởi áo ra.

18.Atmen Sie tiefHít sâu vào!

19.Sie haben eine Bronchitis. Und hier ist Ihr Rezept. Bạn bị viêm họng. Còn đây là đơn điều trị

20.Ich verschreibe Ihnen Tropfen gegen Husten. Tôi cho bạn ít thuốc trị ho nhé

21.Keine Sorge, Ihre Krankheit ist gar nicht so schlimm. Không lo, bệnh bạn không nghiêm trọng đâu

22.Sie müssen sofort operiert werden. Bạn phải làm phẫu thuật ngay.

23.Solange Sie hohes Fieber haben, müssen Sie das Bett hütten. Nếu mà không hạ sốt thì phải nằm nghỉ.

24.Ich habe Grippe, und der Arzt hat mich drei Tage krankgeschrieben. Tôi bị cảm mạo, bác sĩ cho tôi nghỉ 3 hôm.

25.Der Zahn muss gezogen werden. Cái răng này phải nhổ đi

26.Sie sollten einen künstlichen Zahn einsetzen lassen. Bạn phải đeo răng giả rồi

27.Diesen Brief geben Sie dem weiterbehandelnden Arzt. Lá thư này gửi cho bác sí khám bệnh cho bạn.

28.Diese Arznei nehmen Sie dreimal täglich, am besten nach den MahlzeitenĐơn thuốc này mỗi ngày dùng 3 lần, tốt nhất là dùng sau khi ăn.

29.Kann man diese Arznei ohne Rezept bekommen? Thuốc này có mua được ở cửa hàng không?

30.Nein, das Medikament ist rezeptflichtig. Không, đơn thuốc này phải đến cửa hàng mới mua được 

tu-vung-chuyen-nganh-dieu-duong-tieng-duc

Trong trường hợp nếu bạn đang có nhu cầu dịch thuật công chứng tài liệu, hồ sơ, văn bản, văn bằng để đi du học, công tác, làm việc tại Đức thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi nhận dịch tất cả các loại hồ sơ từ tiếng Việt sang tiếng Đức và ngược lại. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi nhé, dịch vụ của Công ty chúng tôi phục vụ 24/24 đáp ứng tất cả nhu cầu khách hàng.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương