02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Từ vựng chuyên ngành ngân hàng tiếng nhật cực hay

Chuyên ngành ngân hàng là chuyên ngành khá nhiều thuật ngữ khó, vì vậy, đối với những bạn đam mê tiếng Nhật nên học và lưu tâm nhiều hơn về chủ đề này. Muốn học tiếng Nhật tốt, bạn nên biết cách tổng hợp từ vựng để dễ ghi nhớ, và Công ty CP dịch thuật Miền Trung MIDtrans đã tổng hợp cho bạn chi tiết trong bài viết dưới đây, đảm bảo bạn sẽ dễ học, nhớ và vận dụng hơn. Cùng tham khảo nhé!

tu-vung-chuyen-nganh-ngan-hang-tieng-nhat

Từ vựng chuyên ngành ngân hàng tiếng nhật

銀行ぎんこうNgân hàng
銀行支店ぎんこうしてんChi nhánh ngân hàng
銀行手数料ぎんこうてすうりょうPhí ngân hàng
現金げんきんTiền mặt
消費税しょうひぜいThuế tiêu thụ
クレジットカードThẻ tín dụng
キャッシュカードThẻ tiền mặt

tu-vung-chuyen-nganh-ngan-hang-tieng-nhat

通貨つうかTiền tệ
硬貨こうかTiền xu
デビットカードThẻ ghi nợ
借金しゃっきんTiền nợ
預金よきんTiền gửi
外貨預金がいかよきんTiền gửi ngoại hối
外国為替がいこくはわせNgoại hối

tu-vung-chuyen-nganh-ngan-hang-tieng-nhat

口座こうざTài khoản
決済口座けっさいこざTài khoản quyết toán
暗号口座あんごうこうざTài khoản mật mã
共同口座きょうどうこうざTài khoản chung
金額きんがくSố tiền
現金自動預払機げんきんじどうよはらいきMáy rút tiền
平均所得へいきんしょとくThu nhập bình quân

tu-vung-chuyen-nganh-ngan-hang-tieng-nhat

小切手帳こぎってちょうKiểm tra sổ sách
通帳つうちょうTài khoản tiết kiệm
確認かくにんXác nhận
お引き出しおひきだすRút tiền
振り込むふりこむChuyển khoản

tu-vung-chuyen-nganh-ngan-hang-tieng-nhat

通帳入金つうちょうにゅきんCập nhật sổ tài khoản
預金種目よきんしゅもくLoại hình tiền gửi
普通預金ふつうよきんTiền gửi thông thường
口座番号こうざばんごうSố tài khoản
暗証番号あんしょうばんごうMật khẩu

tu-vung-chuyen-nganh-ngan-hang-tieng-nhat

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành tài chính, ngân hàng

1. 口座 (こうざ) : Số tài khoản

2. 金額 (きんがく): Số tiền

3. 現金自動預払機 (げんきんじどうよはらいき): ATM (cây rút tiền tự động)

4. 平均所得 (へい きん しょ とく): Thu nhập bình quân

5. 残高 (ざんだか): Số dư

tu-vung-chuyen-nganh-ngan-hang-tieng-nhat

6. 残高照会 (ざんだかしょうかい): Vấn tin số dư

7. 銀行 (ぎんこう): Ngân hàng

8. 銀行手数料: Tiền phí ngân hàng

9. 銀行支店 (ぎんこうしてん): Chi nhánh ngân hàng

10. 現金 (げんきん): Tiền mặt

11. 銭箱 (ぜにばこ): Hộp tiền

tu-vung-chuyen-nganh-ngan-hang-tieng-nhat

12. 出納係 (すいとうかかり): Thu ngân

13. 安い (やすい): Giá rẻ

14. 小切手帳 : Sổ tay tài chính

15. 小切手 (こぎって): Tấm Sec

16. 硬貨 (こうか): Tiền Đồng xu

17. 消費税 (しょうひぜい): Tiền thuế tiêu thụ

18. 偽札 (にせさつ): Tiền giả

tu-vung-chuyen-nganh-ngan-hang-tieng-nhat

19. クレジットカード: Thẻ tín dụng

20. 通貨 (つうか):  Tiền tệ

21. 両替 (りょうがえ): Tiền thu đổi ngoại tệ

22. デビットカード: Thẻ ghi nợ

23. 借金 (しゃっきん): Khoản nợ

24. 預金 (よきん): Tiền gửi

25. 割引 (わりびき): Tiền giảm giá

tu-vung-chuyen-nganh-ngan-hang-tieng-nhat

26. 寄付 (きふ): Tặng

27. 経済 (けいざい): Nền kinh tế

28. (値段が)高い, (ねだんが)たかい: Đắt đỏ

29. 外貨預金 (がいかよきん): Tiền gửi ngoại tệ

30. 外国為替 (がいこくかわせ): Tiền ngoại hối

31. 銀行から金を借りる (ぎんこうからきんをかりる): Khoản vay tại ngân hàng

32. 銀行に多額の預金がある (ぎんこうにたがくのよきんがある): Khoản tiết kiệm ở ngân hàng.

tu-vung-chuyen-nganh-ngan-hang-tieng-nhat

33. 銀行と取引がある (ぎんこうととりひきがある): Tài khoản ngân hàng

34. 銀行との取引をやめる(ぎんこうとのとりひきをやめる): Việc đóng, kết thúc tài khoản.

35. 銀行と取引を開始する (ぎんこうととりひきをかいしする): Mở tài khoản

36. 銀行から100万円おろす (ぎんこうから 100 まんえんおろうす):  Rút ra một triệu yên

37. 1,000ドル預金する (1000ドルよきんする): Gửi vào một ngàn đô la

tu-vung-chuyen-nganh-ngan-hang-tieng-nhat

Nhân viên ngân hàng trong tiếng Nhật

Nhân viên ngân hàng còn có các tên gọi khác nhau tùy thuộc vào công việc. Ví dụ như: Giao dịch viên, tư vấn tài chính, nhân viên phân tích tín dụng, dịch vụ khách hàng, nhân viên thanh toán quốc tế và còn nhiều tên khác.

Tùy thuộc vào mỗi vị trí, mà các nhân viên ngân hàng có thể đảm nhiệm nhiều công việc khác nhau: tư vấn, giao dịch, thẩm định, hỗ trợ khách hàng và nhiều việc khác. Mỗi vị trí công việc ở ngân hàng đều có tính chất đặc thù công việc riêng.

Nơi làm việc của những nhân viên ngân hàng thường là ở văn phòng. Ngoài ra tùy vào vị trí công việc mà họ có thể thường xuyên ra ngoài giao dịch với khách hàng.

nhan-vien-ngan-hang-tieng-nhat

Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến nhân viên ngân hàng: .

銀行(ぎんこう, ginkou): Ngân hàng.

銀行員(ぎんこういん, ginkouin): Nhân viên ngân hàng.

窓口(まどぐち,madoguchi): Quầy giao dịch.

番号札(ばんごうふだ, bangoufuda): Thẻ ghi số thứ tự (để xếp hàng chờ).

nhan-vien-ngan-hang-tieng-nhat

印鑑(いんかん, inkan): Con dấu cá nhân (dùng khi làm thủ tục).

口座(こうざ, kouza): Tài khoản ngân hàng.

口座番号(こうざばんごう, kouzabangou): Số tài khoản.

キャッシュカード (kyasshukaado): Thẻ rút tiền.

暗証番号(あんしょうばんごう, anshoubangou): Mã PIN, mật khẩu.

現金(げんきん, genkin): Tiền mặt.

nhan-vien-ngan-hang-tieng-nhat

預金(よきん, yokin): Gửi tiền (vào tài khoản của mình), tiền ký gửi.

送金(そうきん, soukin): Chuyển tiền.

貸金(かしきん, kashikin): Tiền cho vay.

残高(ざんだか, zandaka): Số dư trong tài khoản.

手数料(てすうりょう, tesuuryou): Phí dịch vụ.

振込手数料(ふりこみてすうりょう, furikomitesuuryou): Phí dịch vụ giao dịch chuyển khoản.

tu-vung-chuyen-nganh-ngan-hang-tieng-nhat

Nếu bạn đang có nhu cầu dịch thuật công chứng tài liệu, hồ sơ, văn bản, văn bằng để đi du học, công tác, làm việc tại Nhật Bản thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi nhận dịch tất cả các loại hồ sơ từ tiếng Việt sang tiếng Nhật và ngược lại. 

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương