02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Từ vựng dụng cụ nhà bếp tiếng Nhật: Mẹo học từ vựng nhanh

Nếu bạn đang cần tìm từ vựng để giao tiếp khi sử dụng trong bếp, thì bạn đang đến đúng nơi rồi đấy! Công ty CP Dịch thuật Miền Trung MIDtrans xin gửi đến bạn bộ Từ vựng dụng cụ nhà bếp tiếng NhậtMẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong bếp để giúp bạn có thể giao tiếp dễ dàng hơn. Hãy cùng chúng tôi theo dõi bài viết để không bõ lỡ bất cứ điều gì nhé!

tu-vung-dung-cu-nha-bep-tieng-nhat

Từ vựng dụng cụ nhà bếp tiếng Nhật

ボウル、鉢、どんぶり: Bát
コップ: Chén
はし(箸): Đũa
皿: Đĩa
スプーン: Thìa
陶器: Bát đĩa sứ
ティーポット、急須: Ấm trà
ナイフ: Dao

tu-vung-dung-cu-nha-bep-tieng-nhat
フォーク: Nĩa/ Dĩa
なべ (鍋): Nồi
フライパン: Chảo rán
まないた(まな板): Thớt
おたま(お玉): Muôi/ môi múc canh
かご: Rổ/ Giá (để rau)
アルミホイル: Giấy bạc gói thức ăn
サランラップ: Màng bọc thực phẩm          
トレイ: Cái khay

tu-vung-dung-cu-nha-bep-tieng-nhat
ボトルオープナー: Cái mở nắp chai bia
コルク栓抜き、コルクスクリュー: Cái mở nắp chai rượu
おろし金: Cái nạo
計り: Cân thực phẩm
めん棒、のし棒: Cái cán bột
ふるい、裏ごし器、こし器: Cái rây
トング: Cái kẹp
泡だて器: Cái đánh trứng    
缶切り: Cái mở hộp

tu-vung-dung-cu-nha-bep-tieng-nhat

Từ vựng tiếng Nhật về các thiết bị nhà bếp.

れいぞうこ(冷蔵庫): Tủ lạnh
レンジ: Lò vi sóng
オーブン: Lò nướng
クッカー: Nồi cơm điện
トースター: Lò nướng bánh mì
食器洗い機: Máy rửa bát     
調理用コンロ: Bếp nấu
ケトル、湯沸かし器: Ấm đun nước
ジューサー: Máy ép hoa quả

tu-vung-dung-cu-nha-bep-tieng-nhat

台所 (daidokoro) : nhà bếp
オーブン (o-bun) / 天火 (tenpi):lò nướng. Trong 2 từ trên thì từ オーブン có nguồn gốc từ từ tiếng Anh : oven và được sử dụng nhiều hơn từ 天火 (tenpi).
蛇口 (jaguchi) : vòi nước
フライパン (furaipan) : chảo rán
ペーパータオル (pe-pa- taoru) : khăn giấy
いす isu : ghế
テーブル te-buru : bàn. 食卓 shokutaku : bàn ăn.

tu-vung-dung-cu-nha-bep-tieng-nhat
冷蔵庫 (reizouko) : tủ lạnh
自動皿洗い機 (jidou sara araiki) : máy rửa bát đĩa tự động
ミキサー (mikisa-) : máy trộn, quấy
角ごおり (kakugooru) : đá (tủ lạnh, dạng viên)
エプロン epuron : tạp dề
電子レンジ (denshi renji) : lò vi sóng
フリーザー furi-za- : ngăn đá
引き出し (hikidashi) : ngăn kéo

tu-vung-dung-cu-nha-bep-tieng-nhat
フライ返し (frai kaeshi) : thìa lật
小麦粉 (komugiko) : bột mì
こんろ・レンジ (konro / renji) : bếp
台所の流し (daidokoro no nagashi) : bồn rửa trong nhà bếp
やかん yakan : cái ấm, ấm đun nước.
トースター to-suta- : lò nướng bánh mì
皿 (sara) : cái đĩa
スポンジ (suponji) : miếng bọt biển
IHコンロ (ai ecchi konro) : bếp từ

tu-vung-dung-cu-nha-bep-tieng-nhat
Một số từ vựng trong bếp khác
フライパン furaipan. Ý nghĩa : chảo rán. Từ này bắt nguồn từ tiếng Anh Fry pan
茶(ちゃ)cha – thường đọc là ocha. Ý nghĩa : trà
ナイフ naifu. Ý nghĩa : dao, con dao. từ này bắt nguồn từ tiếng Anh nife
まな板 (まないた manaita): thớt, cái thớt, dùng cụ để đặt rau củ khi thái hoặc cắt.
麺棒(めんぼう menbou) : dụng cụ dùng để cán bột, làm mềm hoặc cán thực phẩm.
エプロン epuron : tạp dề, áo ngoài chuyên biệt đeo lên người khi nấu ăn, để tránh bị dầu mỡ
bay dính vào quần áo bên trong.
水切り(みずきり mizukiri ) : để ráo nước, để cho nước bay bớt.

tu-vung-dung-cu-nha-bep-tieng-nhat

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong bếp

1. 台所を新しくしましたか?
[daidokoro o atarashiku shi mashi ta ka] : Bạn có một bộ bếp mới à?
2. 今日、何を料理しますか?
[kyou , nani o ryouri shi masu ka] :  Hôm nay bạn muốn nấu món gì?
3. コンロは電気?それともガスで料理しますか?
[konro ha denki soretomo gasu de ryouri shi masu ka] : Bạn nấu bằng điện hay bằng ga?
mau-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-bep
4. たまねぎを切りましょうか?
[tamanegi o kiri masho u ka] : Có cần tôi thái hành tây không?
5. ジャガイモの皮をむきましょうか?
[jagaimo no kawa o muki masho u ka] : Có cần tôi gọt khoai tây không?
6. サラダ菜を洗いましょうか?
[saradana o arai masho u ka] : Có cần tôi rửa rau không?
7. コップはどこですか?
[koppu ha doko desu ka] : Cốc chén đâu rồi?
mau-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-bep
8. 食器はどこですか?
[shokki ha doko desu ka] : Bát đĩa ở đâu?
9. ナイフやフォークはどこですか?
[naifu ya foku ha doko desu ka] : Thìa dĩa ở đâu?
10. 缶切りを持っていますか?
[kankiri o mot te i masu ka] : Bạn có đồ mở hộp không?
11. 栓抜きを持っていますか?
[sen nuki o mot te i masu ka] : Bạn có đồ mở chai không?
12. ワインの栓抜きを持っていますか?
[wain no sen nuki o mot te i masu ka] : Bạn có đồ mở nút bần không?
mau-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-bep
13. このなべでスープを作りますか?
[kono nabe de supu o tsukuri masu ka] : Bạn nấu xúp ở trong nồi này à?
15. このフライパンで魚を焼きますか?
[kono furaipan de sakana o yaki masu ka] : Bạn rán / chiên cá ở trong chảo này à?
16. このグリルで野菜をグリルしますか?
[kono guriru de yasai o guriru shi masu ka] : Bạn nướng rau ở trên lò này à?
17. 食べる用意をします。
[taberu youi o shi masu] : Tôi dọn / bầy bàn ăn.
18. ナイフ、フォーク、スプーンはここです。
[naifu , foku , supun ha koko desu] : Đây là những con dao, dĩa và thìa.
19. コップ、お皿、ナプキンはここです。

[koppu , o sara , napukin ha koko desu] : Đây là những cái cốc / ly, đĩa và khăn ăn.

mau-cau-giao-tiep-tieng-nhat-trong-bep

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Nhật xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương