02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Bỏ túi từ vựng dụng cụ sửa chữa ô tô tiếng Nhật hữu ích

Ngành công nghiệp ô tô là một trong những ngành hot nhất hiện nay không chỉ riêng ở Nhật Bản mà còn ở nhiều quốc gia khác. Chúng ta biết đến các hãng ô tô lớn của Nhật như Toyota, Nissan, Honda, Mazda và Subaru cùng 5 nhà sản xuất phụ tùng: Aisin, JATCO, Denso, Panasonic và Mitsubishi Electric. Chính vì vậy, từ vựng dụng cụ sửa chữa ô tô tiếng Nhật, từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô, từ vựng tiếng Nhật về bão dưỡng ô tô bạn cần biết vì nó phục vụ cho giao tiếp và cả trong học tập, hãy cùng Công ty Dịch thuật Miền Trung MIDtrans bỏ túi ngay các từ vựng này nhé!

tu-vung-dung-cu-sua-chua-o-to-tieng-nhat

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô

  1. 車: Xe ô tô

  2. トラック: Xe tải

  3. 変速(へんそく): Chuyển số

  4. エンジン: Động cơ

  5. はいきシステム: Hệ thống xả

  6. 空気ポンプ(くうきポンプ): Bơm khí

  7. 共振器(きょうしんうつわ): Bộ cộng hưởng

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-o-to

  1. 燃料ライン: Đường ống dẫn nhiên liệu

  2. ディーゼルエンジン: Động cơ diesel

  3. センサ: Cảm biến

  4. 空気注入管(くうきちゅうにゅうかん): Ống phun khí

  5. 燃料噴射(ねんりょうふんしゃ): Phun nhiên liệu

  6. 安全システム: Hệ thống an toàn

  7. ステアリングシステム: Hệ thống khí thải

  8. シートベルト: Dây an toàn

  9. フロントガラス: Kính phía trước xe

  10. ワィパー: Cần gạt nước

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-o-to

  1. ボンネット: Đầu xe ô tô

  2. ライト: Đèn xe

  3. バックミラー: Gương chiếu hậu trong xe

  4. トランク: Cốp xe

  5. タイヤ: Lốp

  6. サイドミラー: Kính chiếu hậu hai bên xe

  7. 助手席(じょしゅせき): Ghế phụ

  8. 運転席(うんてんせき):Ghế lái xe

  9. カーナビ:Hệ thống chỉ đường

  10. ハンドル:Tay lái

  11. ワインカー: Đèn xi nhan

  12. ナンバープレート: Biển số

  13. ブレーキ: Phanh

  14. マプラー: Ống xả

tu-vung-dung-cu-sua-chua-o-to-tieng-nhat

Từ vựng dụng cụ sửa chữa ô tô tiếng Nhật

Kūki assakuki (空気圧搾機): Máy nén khí.

Mainasudoraibā (マイナスドライバー): Tua vít 2 cạnh.

Parasudoraibā (パラスドライバー): Tua vít 4 cạnh.

Boruto (ボルト): Bu lông.

Neji (ネジ): Đinh vít.

Natto (ナット): Đai ốc.

tu-vung-dung-cu-sua-chua-o-to-tieng-nhat

Supana (スパナ): Cờ lê.

Kaijūdentō (懐中電灯): Đèn pin.

Kanadzuchi (金槌): Cái búa.

Gasumētā (ガスメーター): Đồng hồ đo gas.

Ponpu (ポンプ): Máy bơm hơi.

Maikuromētoru (マイクロメートル): Thước panme.

Monkirenchi (モンキレンチ): Mỏ lết.

Penchi (ペンチ): Cái kìm.

Purasudoraibā (プラスドライバー): Vít 3 ke

tu-vung-dung-cu-sua-chua-o-to-tieng-nhat

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành sửa chữa bảo dưỡng ô tô

16        

しきい

Shiki i

Ngưỡng cửa

17

エンジン

Enjin

Động cơ

18

ギアボックス

Gia bokkusu

Hộp số

19

はいきシステム

Haiki shisutemu

Hệ thống xả

20

くうきポンプ

Kūki ponpu

Bơm khí

21

きょうしんうつわ

Ki ~youshin’utsuwa

Bộ cộng hưởng

22

ねんりょうライン

Nen ryō rain

Đường ống dẫn nhiên liệu

tu-vung-dung-cu-sua-chua-o-to-tieng-nhat

23

ねんりょうタンク

Nen ryō tanku

Bình nhiên liệu

24

はいきかん

Hai kikan

Ống xả

25

バルブ

Barubu

Van

26

ディーゼルエンジン

Dīzeruenjin

động cơ diesel

27

センサ

Sensa

Cảm biến

28

くうきちゅうにゅうかん

Kū kichi ~yuunyuukan

Ống phun khí

29

ねんりょうふんしゃ

Nenri ~youfunsha

Phun nhiên liệu

30

ねんりょうふんしゃシステム

Nenri ~youfunsha shisutemu

Hệ thống phun nhiên liệu

tu-vung-dung-cu-sua-chua-o-to-tieng-nhat

   31

ステアリングシステム

Sutearingushisutemu

Hệ thống lái

32

あんぜんシステム

Anzen shisutemu

Hệ thống an toàn

33

シートコントロールユニット

Shītokontorōruyunitto

Hệ thống khí thải

34

かんきせん

Kan kisen

Quạt thông gió

35

シートベルト

Shītoberuto

Dây an toàn

36

かなぐ

Ka nagu

Linh kiện bằng kim loại

37

ぶひん・コンポーネント

Buhin konpōnento

Linh kiện

38

そくど

Sokudo

Tốc độ

tu-vung-dung-cu-sua-chua-o-to-tieng-nhat

39

エンジンコンポーネント

Enjinkonpōnento

Linh kiện trong động cơ

40

はつでんき

Hatsu den ki

Máy phát điện

41

タービン

Tābin

Tuabin

42

バックミラー

Bakku mira-

Gương chiếu hậu

43

フロントガラス

furonto garasu

Kính trước

44

ハンドル

handoru

Vô lăng, Tay lái

45

ワイパー

waipa-

Cần gạt nước

tu-vung-dung-cu-sua-chua-o-to-tieng-nhat

       46

ボンネット

bonnetto

Ca bô, nắp ca bô

47

ヘッドライト

heddo raito

Đèn pha

48

ナンバープレート

nanba- pure-to

Biển số

49

バンパー

banpa-

Thanh chắn

50

ワインカー

wainka-

Đèn xi nhan

51

ドヤ

doya

Cửa

52

トランク

toranku

Cốp xe, thùng xe

tu-vung-dung-cu-sua-chua-o-to-tieng-nhat

53

ブレーキ

bure-ki

Phanh

54

ブレーキランプ

bure-ki ranpu

Đèn phanh

55

マプラー

mapura-

Ống xả

56

しゃりん

sharin

Bánh xe

57

タイヤ

taiya

Bánh xe

58

スペアタイヤ

supea taiya

Bánh xe dự phòng

59

給油ポンプ

Kyūyu ponpu

Bơm xăng

60

ガソリンスタンド

Gasorinsutando

Trạm bơm xăng

tu-vung-dung-cu-sua-chua-o-to-tieng-nhat

61

ガソリン

Gasorin

Xăng

62

オイル

Oiru

Dầu

63

エンストさせる、失速させる

Ensuto sa seru, shissoku sa seru

Làm chết máy

64

スリップする

Surippu suru

Trượt bánh xe

65

パンク

Panku

Lốp xịt

66

スプレー

Supurē

Bụi nước

67

パーキングエリア

Pākingueria

Chỗ đỗ xe

68

タイヤ圧

Taiya-atsu

Áp suất lốp

tu-vung-dung-cu-sua-chua-o-to-tieng-nhat

Chùm động từ tiếng Nhật chuyên ngành sửa chữa ô tô

1せいび整備Bảo quản, duy trì
2おれる折れるBẻ gẫy, đập gãy
へんそく変速Sang số, đổi số 
4にづくり荷造りBó gói, xếp, đặt
5はかる量る. 計るCân, đo lường 
6しめる締めるBuộc chặt

tu-vung-dung-cu-sua-chua-o-to-tieng-nhat

7きる切るCắt
8おさえる抑えるKẹp lại, chặn lại, không cho tiếp xúc
9つくる作る. 造るChế tạo 
10チェック Kiểm tra
11さしこむ差し込むChèn vào, lồng vào
12してき指摘Chỉ ra 

tu-vung-dung-cu-sua-chua-o-to-tieng-nhat

>>> Có thể bạn quan tâm: Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí hàn

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Nhật xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương