02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Từ vựng gia hạn visa tiếng Nhật cần cho bạn

Người Việt Nam hay bất cứ người mang quốc tịch quốc gia khác khi đến sinh sống, làm việc, du lịch, công tác tại Nhật Bản đều phải nắm được nhất định Từ vựng gia hạn visa tiếng Nhật. Nhưng đừng tìm kiếm đâu xa xôi nữa, MIDtrans sẽ giúp bạn bỏ túi thành công Từ vựng chủ đề này nhé!

tu-vung-gia-han-visa-tieng-nhat

Từ vựng gia hạn visa tiếng Nhật

1. ビザ Thị thực
2. 申請【しんせい】Đăng ký
3. 延長【えんちょう】Gia hạn
4. 手続き【てつづき】Thủ tục
5. 査証【さしょう】Thị thực
6. 大使館【たいしかん】Đại sứ quán
7. 領事館【りょうじかん】Lãnh sự quán
8. 在外公館【ざいがいこうかん】Trụ sở ngoại giao ở nước ngoài

tu-vung-gia-han-visa-tieng-nhat

9.入国【にゅうこく】Sự nhập cảnh

10.発給【はっきゅう】Cấp phát

11.拒否【きょひ】Từ chối

12.在留【ざいりゅう】Lưu trú

13.外交査証【がいこうさしょう】Visa ngoại giao

14.公用査証【こうようさしょう】Visa công vụ

tu-vung-gia-han-visa-tieng-nhat

15.就業査証【しゅうぎょうさしょう】Visa lao động

16.一般査証【いっぱんさしょう】Visa thông thường

17. 短期滞在査証【たんきたいざいさしょう】Visa ngắn hạn

18.通過査証【つうかさしょう】Visa quá cảnh

19. 特定査証【とくていさしょう】Visa đặc định

20. 医療滞在査証 【いりょうたいざいさしょう】Visa lưu trú y tế

tu-vung-gia-han-visa-tieng-nhat

21. 留学【りゅうがく】Du học

22. 家族滞在【かぞくたいざい】Tạm trú gia đình

23. 永住者【えいじゅうしゃ】Người vĩnh trú

24. 入国管理局【にゅうこくかんりきょく】Cục quản lý nhập cảnh

25. 呼び寄せる【よびよせる】Bảo lãnh
26. 代理人【だいりにん】Đại diện
27. 申請取次者【しんせいとりつぎしゃ】Đại lý đăng ký
28. 法定代理人【ほうていだいりにん】Người đại diện hợp pháp

tu-vung-gia-han-visa-tieng-nhat
29. 旅券【りょけん】Hộ chiếu
30. パスポート Hộ chiếu
31. 入学試験【にゅうがくしけん】Kỳ thi tuyển sinh
32. 受験【じゅけん】Dự thi
33. 渡航【とこう】Xuất ngoại
34. 国籍【こくせき】Quốc tịch
35. 観光【かんこう】Thăm quan
36. 出生証明書【しゅっしょうしょうめいしょ】Giấy khai sinh

37.身分証明書【みぶんしょうめいしょ】Chứng minh thư

38. 居住証明書【きょじゅうしょうめいしょ】Chứng nhận cư trú

39.運転免許証【うんてんめんきょしょう】Bằng lái xe
40. 婚姻証明書【こんいんしょうめいしょ】Chứng nhận kết hôn
41. 履歴書【りれきしょ】Sơ yếu lý lịch
42. 受理【じゅり】Sự tiếp nhận
43. 有効期間【ゆうこうきげん】Thời hạn hiệu lực
44. 審査【しんさ】Xét duyệt hồ sơ

tu-vung-gia-han-visa-tieng-nhat
45. ビザ申請書【ビザしんせいしょ】Đơn xin visa
46. 日程表【にっていひょう】Lịch trình
47. 派遣状【はけんじょう】Thư phái cử
48. 在職証明書【ざいしょくしょうめいしょ】Chứng nhận tại chức
49. 在留カード【ざいりゅうカード】Thẻ lưu trú
50. 在留期間更新許可申請書 Đơn xin gia hạn thời gian lưu trú
51. 課税証明書【かぜいしょうめいしょ】Giấy khai thuế

52.納税証明書【のうぜいしょうめいしょ】Chứng nhận nộp thuế

53.身元保証書【みもとほしょうしょ】Đơn bảo lãnh

54. 戸籍謄本【こせきとうほん】Bản sao hộ khẩu
55. 健康保険証【けんこうほけんしょう】Thẻ bảo hiểm y tế
56. 雇用契約書【こようけいやくしょ】Hợp đồng lao động

tu-vung-gia-han-visa-tieng-nhat

Trong trường hợp nếu bạn đang có nhu cầu dịch thuật công chứng tài liệu, hồ sơ, văn bản, văn bằng để đi du học, công tác, làm việc tại Nhật Bản thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi nhận dịch tất cả các loại hồ sơ từ tiếng Việt sang tiếng Nhật và ngược lại. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi nhé, dịch vụ của Công ty chúng tôi phục vụ 24/24 đáp ứng tất cả nhu cầu khách hàng.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương