02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Từ vựng ngày Tết tiếng Nhật có “khó nuốt” như lời đồn?

Tết là khoảnh khắc đoàn viên ấm áp của mọi người, là lúc để người thân quây quần bên nhau, bên những mâm cơm ngày Tết. Chúng tôi hy vọng, với bài viết về Từ vựng ngày Tết tiếng Nhật, bạn sẽ có thêm được nhiều kinh nghiệm, những từ vựng hữu ích về chủ đề này. Cùng Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDtrans xem thử ngày tết sẽ có những từ vựng nào nên lưu tâm nhé! Chắc chắn nó không hề ‘khó nuốt’ nếu bạn biết cách tổng hợp và ghi nhớ. 

tu-vung-ngay-tet-tieng-nhat

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Tết

1. しょうがつ (syougatsu): Tết dương

2. きゅうしょうがつ (kyuusyougatsu): Tết ta

3. おおみそか (omisoka): Ngày 30 Tết

4. じょや (jyoya): Đêm giao thừa

5. はなび (hanabi): Pháo hoa

tu-vung-ngay-tet-tieng-nhat

6. としのいち (tosinoiti): Chợ Tết

7. きんかん (kinkan): Cây quất

8. かけい (kakei): Hoa mai

9. きく (kiku): Hoa cúc

10. お年玉 (otoshidama): Tiền lì xì

11. 仏手柑( bushukan): Quả phật thủ

12. 桃の木 ( momo no ki): Cây đào

tu-vung-ngay-tet-tieng-nhat

13. 若い枝摘み (wakaiedatsumi): Hái lộc

14. テトのお供え物( Teto no osonaemono): Đồ cúng tết

Một số câu chúc Tết theo phong tục cổ truyền Việt Nam

  1. 財源が広がるように。 (Zaigen ga hirogarimasu youni) : Chúc năm mới làm ăn phát đạt.
  2. 新年に当たりご多幸をお祈る。 (Shinnen ni atari go takou o oinoru) : Chúc năm mới thật nhiều hạnh phúc.
  3. ご健勝とご繫栄をお祈る。 (Gokenshou to gohanei o onoru.) : Chúc năm mới an khang, thịnh vượng.
  4. お金を水のようにたくさん稼せぎますように。 (O kane o mizu no you ni takusan kasegimasu you ni): Chúc năm mới (kiếm) tiền vào như nước.
tu-vung-ngay-tet-tieng-nhat

お金を水のようにたくさん稼せぎますように。 (O kane o mizu no you ni takusan kasegimasu you ni): Chúc năm mới (kiếm) tiền vào như nước.

  1. 謹賀新年。( Kinga Shinnen ): Chúc mừng năm mới.
  2. ご健康をお祈り申し上げます。(Gokenkou o oinori moushiagemasu.): Chúc năm mới thật nhiều sức khỏe.
  3. 万事順調にいきますように。 (Manji junchou ni ikimasu youni): Chúc năm mới vạn sự tốt đẹp/ thuận lợi.
  4. 新しい年が順調でありますように。 (Atarashii toshi ga junchoude arimasuyou ni): Chúc năm mới mọi việc suôn sẻ.
chuc-tet-tieng-nhat

謹賀新年。( Kinga Shinnen ): Chúc mừng năm mới và lì xì chính là một trong những phong tục để mừng tuổi con cháu

12 Con giáp của Nhật Bản

十二支 /じゅうにし/12 con giáp

  1. 子: ね=ネズミ   (nezumi): Chuột
  2. 丑: うし (ushi): Bò
  3. 寅: とら (tora): Hổ
  4. 卯: う=ウサギ  (usagi): Thỏ 
  5. 辰: たつ=リュウ(ドラゴン): Rồng

12-con-giap-tieng-nhat

  1. 巳: み=ヘビ  (hebi): Rắn
  2. 午: うま (uma): Ngựa
  3. 未: ひつじ (hitsuji): Cừu 
  4. 申: さる (saru): Khỉ 
  5. 酉: とり (tori): Gà 
  6. 戌: いぬ (inu): Chó 
  7. 亥: い=イノシシ (inoshishi): Lợn rừng

12-con-giap-tieng-nhat

Tiếng Nhật về các món ăn truyền thống trong ngày tết

1. カボチャの実の塩漬け (Kabocha no mi no shiodzuke) : Hạt bí 

2. ひまわりの実の塩漬け (Himawari no mi no shiodzuke) : Hạt hướng dương 

3. スイカの実の塩漬け (Suika no mi no shiodzuke) : Hạt dưa 

4. ココナッツの砂糖漬け (Kokonattsu no satōdzuke) : Mứt dừa

mon-an-truyen-thong-trong-ngay-tet-tieng-nhat

ココナッツの砂糖漬け (Kokonattsu no satōdzuke) : Mứt dừa; ショウガの砂糖漬け (Shōga no satōdzuke) : Mứt gừng ; トマトの砂糖漬け (Tomato no satōdzuke) : Mứt cà chua cùng các loại mứt khác mang nhiều hương vị, thể hiện bàn tay khéo léo của người làm mứt

5. ショウガの砂糖漬け (Shōga no satōdzuke) : Mứt gừng  

6. トマトの砂糖漬け (Tomato no satōdzuke) : Mứt cà chua

7. レンコンの砂糖漬け (Renkon no satōdzuke) : Mứt củ sen

8.  ハスの実の砂糖漬け (Hasu no mi no satōdzuke) : Mứt hạt sen

9. 醗酵ソーセージ (Hakkō sōsēji) : Nem chua

mon-an-truyen-thong-trong-ngay-tet-tieng-nhat

10. 腸詰/ソーセージ (Chōdzume/ sōsēji) : Lạp xưởng

11. 子たまねぎの漬物 (Ko tamanegi no tsukemono) : Củ hành muối chua

12. ラッキョウの漬物 (Rakkyō no tsukemono) : Củ kiệu muối chua

13. モヤシの漬物 (Moyashi no tsukemono) : Dưa giá

14. 高菜の漬物 (Takana no tsukemono) : Dưa muối

15. 肉のゼリー (Niku no zerī) : Thịt đông

mon-an-truyen-thong-trong-ngay-tet-tieng-nhat

モヤシの漬物 (Moyashi no tsukemono) : Dưa giá; 高菜の漬物 (Takana no tsukemono) : Dưa muối; 肉のゼリー (Niku no zerī) : Thịt đông là những món ăn thể hiện đậm đà bản sắc của người Việt Nam.

16. 春巻き (Harumaki) : Chả giò

17. 豚肉のココナッツジュース煮 (Butaniku no kokonattsujūsu ni) : Thịt kho nước dừa

18. 肉詰めニガウリのスープ (Niku-dzume nigauri no sūpu) : Canh khổ qua nhồi thịt

19. 豚足とタケノコの煮物 (Tonsoku to takenoko no nimono) : Canh măng hầm giò heo 

20. バインテト(Bainteto) : Bánh tét

21. バインチュン (Bain chun) : Bánh chưng 

22. 肉ハム (Niku hamu) : Chả lụa

mon-an-truyen-thong-trong-ngay-tet-tieng-nhat

バインチュン (Bain chun) : Bánh chưng  Bánh chưng là món ăn không thể nào thiếu trên mâm cơm Việt trong ngày Tết

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương