02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về các loài vật trong tự nhiên

Bài viết nằm trong chuổi chuyên đề từ vựng tiếng Anh theo chủ đề. Trong bài viết này chúng tôi sẽ cung cấp cho các bạn trọn bộ từ vựng tiếng Anh về các loài vật trong tự nhiên. Hãy cúng chúng tôi tìm hiểu chủ đề thú vị này nhé

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về các loài vật trong tự nhiên

tieng-anh-chu-de-dong-vat

Từ vựng tiếng Anh về con vật – Các loài động vật hoang dã ở Châu Phi

Zebra – /ˈziː.brə/: Con ngựa vằn

Lioness – /ˈlaɪ.ənis/: Sư tử (cái)

Lion – /ˈlaɪ.ən/: Sư tử (đực)

Hyena – /haɪˈiː.nə/: Con linh cẩu

Gnu – /nuː/: Linh dương đầu bò

Baboon – /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó

Rhinoceros – /raɪˈnɒs.ər.əs/: Con tê giác

Gazelle – /gəˈzel/: Linh dương Gazen

Cheetah – /ˈtʃiː.tə/: Báo Gêpa

Elephant – /ˈel.ɪ.fənt/: Von voi

Từ vựng tiếng Anh về con vật: Các loài chim

Owl – /aʊl/: Cú mèo

Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng

Woodpecker – /ˈwʊdˌpek.əʳ/: Chim gõ kiến

Peacock – /ˈpiː.kɒk/: Con công (trống)

Sparrow – /ˈspær.əʊ/: Chim sẻ

Heron – /ˈher.ən/: Diệc

Swan – /swɒn/: Thiên nga

Falcon – /ˈfɒl.kən/: Chim ưng

Ostrich – /ˈɒs.trɪtʃ/: Đà điểu

Nest – /nest/: Cái tổ

Feather – /ˈfeð.əʳ/: Lông vũ

Talon – /ˈtæl.ən/: Móng vuốt

Từ vựng tiếng Anh về con vật: Các con vật ở dưới nước

Seagull – /ˈsiː.gʌl/: Mòng biển

Octopus – /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc

Lobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm

Shellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc

Jellyfish – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa

Killer whale – /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi nhỏ mầu đen trắng

Squid – /skwɪd/: Mực ống

Fish – fin – /fɪʃ. fɪn/ – Vảy cá

Seal – /siːl/: Chó biển

Coral – /ˈkɒr.əl/: San hô

Từ vựng tiếng Anh về con vật: các loài thú

Moose – /muːs/: Nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)

Boar – /bɔːʳ/: Lợn hoang (giống đực)

Chipmunk – /ˈtʃɪp.mʌŋk/: Sóc chuột

Lynx (bobcat) – /lɪŋks/ (/’bɔbkæt/): Mèo rừng Mĩ

Polar bear – /pəʊl beəʳ/: Gấu bắc cực

Buffalo – /ˈbʌf.ə.ləʊ/: Trâu nước

Beaver – /ˈbiː.vəʳ/: Con hải ly

Porcupine – /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/: Con nhím

Skunk – /skʌŋk/: Chồn hôi

Koala bear – /kəʊˈɑː.lə beəʳ/: Gấu túi

Từ vựng tiếng Anh về con vật: các loài côn trùng

Caterpillar -/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm

Praying mantis – /preiɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa

Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

Tarantula – /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớn

Parasites – /’pærəsaɪt/: Kí sinh trùng

Ladybug – /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ rùa

Mosquito – /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi

Cockroach – /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con gián

Grasshopper – /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu

Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

Từ vựng tiếng anh về  con vật – các loài động vật lưỡng cư

Alligator – /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu Mĩ

Crocodile – /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu

Toad – /təʊd/: Con cóc

Frog – /frɒg/: Con ếch

Dinosaurs – /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long

Cobra – fang – /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang-răng nanh

Chameleon – /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa

Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng

Turtle – shell – /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùa

Lizard – /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

Từ vựng tiếng Anh về con vật – các loài động vật nuôi

Lamb – /læm/: Cừu con

Herd of cow – /hɜːd əv kaʊ/: Đàn bò

Chicken – /ˈtʃɪk.ɪn/: Gà

Flock of sheep – /flɒk əv ʃiːp/: Bầy cừu

Horseshoe – /ˈhɔːs.ʃuː/: Móng ngựa

Donkey – /ˈdɒŋ.ki/: Con lừa

Piglet – /ˈpɪg.lət/: Lợn con

Female – /ˈfiː.meɪl/: Giống cái

Male – /meɪl/: Giống đực

Horse – /hɔːs/: Ngựa

Xem thêm dịch thuật công chứng Đồng Nai

Một số thành ngữ tiếng Anh liên quan đế động vật

  1. Like a fish out of water: Cảm thấy không thoải mái hay bất tiện vì không quen với môi trường xung quanh.
  2. Have bigger/ other fish to fry: Có nhiều điều quan trọng hay thú vị hơn để làm.
  3. There are plenty more fish in the sea: Vẫn còn nhiều người (vật) tốt như người (vật) mà ai đó đã không thể giành lấy được. Thường hay dùng để động viên một ai đó.
  4. A cold fish: Một người dường như không mấy thân thiện.
  5. Drink like a fish: Uống nhiều rượu một cách thường xuyên.
  6. A chicken-and-egg situation: Một trường hợp mà trong đó rất khó để nói cái nào trong hai cái sinh ra cái còn lại.
  7. Run around like a headless chicken: Rất nỗ nực làm điều gì đó, nhưng không tổ chức kỹ càng, dần đến thất bại.
  8. Don’t count your chickens before they are hatched: Đừng nên quá tự tin rằng việc gì đó sẽ thành công vì sẽ có thể có biến cố xảy ra.
  9. A case of dog eat dog: Các trường hợp trong kinh doanh hay chính trị có cạnh tranh khốc liệt, và các đối thủ không ngần ngại làm hại lẫn nhau để thành công.
  10. Give a dog a bad name: Khi một người đã có tiếng xấu thì rất khó để thay đổi điều đó vì những người khác sẽ tiếp tục nghi ngờ họ.
  11. Be raining cats and dogs: Mưa lớn.
  12. As sick as a dog: Bệnh rất nặng.
  13. Let sleeping dogs lie: Tránh nhắc đến những chủ đề đã qua trong quá khứ có khả năng gây xung đột hay tranh cãi.
  14. Let the cat out of the bag: Tiết lộ bí mật một cách bất cẩn.
  15. Like a cat on hot bricks: Rất căng thẳng.
  16. When the cat’s away, the mice will play: Khi sếp đi vắng thì các nhân viên bắt đầu thoải mái hơn.
  17. Curiosity killed the cat: Được dùng để cảnh báo một ai đó đừng nên cố gắng tìm hiểu thông tin về những thứ không liên quan đến mình.
  18. Kill two birds with one stone: Đạt được hai thứ chỉ với một động thái (Nhất tiễn hạ song điêu)
  19. A snake in the grass: Một người ra vẻ là bạn tốt nhưng không đáng tin
  20. Like a duck to water: Một cách dễ dàng, không gặp bất kỳ vấn đề khó khăn hay sợ hãi nào.

Trên đây là một số từ vựng chủ đề từ vựng tiếng Anh về các loài vật trong tự nhiên. Nếu bạn có yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi dịch thuật tiếng Anh hoặc đóng góp ý kiến vui lòng gọi Hotline: 0946.688.883. Xem thêm cẩm nang tiếng Anh bỏ túi cho người đam mê du lịch

Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDTrans
Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương