02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

200+ Từ vựng tiếng Anh về địa lý cực hay, cực thú vị

Thế giới xung quanh muôn hình nghìn vẻ và đó là lý do vì sao địa lý luôn là một chủ đề “nói mãi không bao giờ hết”. Bạn sẽ phải mô tả, miêu tả mọi thứ quanh mình bằng tiếng Anh, và điều này sẽ khó khăn nếu bạn không nắm chắc từ vựng. Từ vựng địa lý chính là cốt lõi để bạn có thể giao tiếp với bạn bè quốc tế, đặc biệt là khi nói về quê hương của mình. Chính vì thế, Công ty dịch thuật Miền Trung MIDtrans muốn giới thiệu đến các bạn Từ vựng tiếng Anh về địa lý độc quyền và hấp dẫn nhất. 

tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Từ vựng chung về địa lý

Geography (n): địa lý, môn Địa lý

Geographic/ Geographical (adj): thuộc địa lý

Landscape: địa hình, cảnh quan

Mountainous landscape/ coastal landscape: địa hình núi/ địa hình bờ biển

Continent: lục địa

Mainland: lục địa, đất liền

Ocean: đại dương, biển

tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Ocean: đại dương, biển

Latitude: vĩ độ

Longitude: kinh độ

Altitude: độ cao (so với mực nước biển)

Meridian: kinh tuyến

Parallel: vĩ tuyến

Equator: xích đạo

Hemisphere: bán cầu

Climate: khí hậu

Pole: cực

South pole/ North pole: Cực Nam/Cực Bắc

Polar (adj): thuộc vùng cực, ở vùng cực

tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Climate: khí hậu

Từ vựng tiếng Anh về các loại địa hình

Sea: biển

Coast: bờ biển

Island: đảo

Islet: đảo nhỏ

Peninsula: bán đảo

Gulf: vịnh

Cave: động, hang động

tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Cave: động, hang động

Beach: bãi biển

River: sông

Lake: hồ

Pond: ao

Canal: kênh, sông đào

Swamp: đầm lầy

Stream: suối

Lake: hồ

Waterfall: thác nước

Glacier: sông băng

Hill: đồi

Mountain: núi

Canyon: hẻm núi, khe núi

Cliff: vách đá

Desert: sa mạc

tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Desert: sa mạc

Valley: thung lũng

Forest: rừng

Rainforest: rừng mưa nhiệt đới

Delta: châu thổ

Plateau: cao nguyên

Highland: cao nguyên

Plain: đồng bằng

tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Highland: cao nguyên

Từ vựng tiếng Anh về các đại dương – châu lục

Asia: Châu Á

Europe: Châu Âu

Australia: Châu Úc

North America: Bắc Mỹ

South America: Nam Mỹ

Africa: Châu Phi

Antarctica: Châu Nam Cực

Atlantic Ocean: Đại Tây Dương

Indian Ocean: Ấn Độ Dương

Arctic Ocean: Bắc Băng Dương

Antarctic Ocean/Southern Ocean: Nam Băng Dương

Pacific Ocean: Thái Bình Dương

tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Indian Ocean: Ấn Độ Dương

Các từ vựng tiếng Anh về địa lý khác

Vegetation: thảm thực vật

Seabed: đáy biển

Riverbed: đáy sông, lòng sông

Từ vựng tiếng Anh về địa lý

STTTừ vựngNghĩa
1 AfricaChâu Phi
2 AmericaChâu Mỹ
3 AntarcticaChâu Nam Cực
4 AsiaChâu Á
5 AustraliaChâu Đại Dương
6 EuropeChâu Âu
7 North AmericaBắc Mỹ
8 South AmericaNam Mỹ
9Agriculture nông nghiệp
10Arctic Bắc Cực
tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Arctic: Bắc Cực

11Arctic Ocean Bắc Băng Dương
12Atlantic Ocean Đại Tây Dương
13Atmosphere khí quyển
14Avalanche tuyết lở
15Barn nhà kho chứa thóc/chuồng bò
16Beach bãi biển
17Bog đầm lầy than bùn
18Border biên giới
19Bridge cầu
20Canal kênh đào
tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Canal: kênh đào

21Capital (city) thành phố nơi trung tâm của chính phủ của quốc gia
22Cardinal points bốn phương chính của một la bàn
23City thành phố
24Cliff vách đá
25Coast hoặc shore bờ biển
26Copse bãi cây nhỏ
27Country nông thôn
28Countryside nông thôn
29Crater miệng núi lửa
30Crop vụ mùa
tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Crater:  miệng núi lửa

31Dam đập
32Densely populated khu vực mà rất đông đúc
33Desert xa mạc
34Ditch rãnh/mương
35Earthquake động đất
36Economy kinh tế
37Energy năng lượng
38Environment môi trường
39Equator Xích Đạo
40Erode xói mòn dần dần trong một thời gian dài
tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Densely populated: khu vực mà rất đông đúc

41Erosion xói mòn
42Eruption sự phun trào
43Famine nạn đói
44Farm nông trại
45Farmhouse nhà trong trang trại
46Fence hàng rào
47Fertile đất hoặc dãi đất nơi hoa mùa có thể trồng thành công
48Field cánh đồng
49Forest rừng
50Fossil fuel nhiên liệu hóa thạch
tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Farm: nông trại

51Gate cổng
52Glacier sông băng
53Harbour cảng
54Harvest vụ mùa
55Hay cỏ khô
56Hedge bờ rậu
57Hill đồi
58Indian Ocean Ấn Độ Dương
59Irrigation tưới tiêu
60Island đảo
tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Glacier: sông băng

61Jungle rừng rậm
62Lake hồ
63Landscape phong cảnh
64Landslide lở đất
65Latitude vĩ độ
66Lava dung nham
67Life expectancy tuổi thọ
68Lighthouse hải đăng
69Literacy sự biết chữ
70Livestock vật nuôi
tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Lava: dung nham

71Longitude kinh độ
72Malnutrition suy dinh dưỡng
73Meadow đồng cỏ
74Migrate di cư
75Migration sự di cư
76Mine mỏ
77Moor đồng hoang
78Mountain núi
79National park công viên quốc gia
80North Pole Cực bắc
tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Migrate: di cư

81Nuclear energy năng lượng hạt nhân
82Ocean đại dương
83Oil rig giàn khoan dầu
84Pacific Ocean Thái Bình Dương
85Path đường mòn
86Peninsula một dãi đất dài hẹp mà nhô ra biển hoặc vào một hồ
87Pier cầu nhô ra biển
88Plain đồng bằng
89Pollution ô nhiễm
90Pond ao
tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Nuclear energy: năng lượng hạt nhân

91Population dân số
92Poverty đói nghèo
93Power station trạm phát điện
94Quarry mỏ đá
95Radiation phóng xạ
96Rainforest rừng mưa nhiệt đới Volcano
97Reservoir hồ chứa nước
98Residential area khu vực nhà ở nơi con người sống
99River sông
100Rock đá
tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Poverty: đói nghèo

101Rural nông thôn
102Sand dune đụn cát
103Sea biển
104Sea level mực nước biển
105Season mùa
106Slum khu ổ chuột
107South Pole Cực Nam
108Stream suối
109Swamp đầm lầy đất bùn
110Tide thủy triều
tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Slum:  khu ổ chuột

111To harvest gặt
112To plough cày
113Town thị trấn
114Trade thương mại
115Tsunami sóng thần
116Unemployment thất nghiệp
117Urban thành thị
118Valley thung lũng
119Village làng
120Wall tường
121Waterfall thác nước
122Wave sóng
123WellGiếng
124Wheat lúa mì
125Wind farm trang trại điện gió
126Wood rừng
tu-vung-tieng-anh-ve-dia-ly

Valley:  thung lũng

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Anh xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

 Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDTrans
Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương