02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ cơ khí: 100 loại dụng cụ thông dụng

Chuyên ngành Cơ khí được xem là một chuyên ngành khó, chúng tôi cũng đã có một bài viết về dịch thuật chuyên ngành cơ khí ở đây  Có rất nhiều loại công cụ dụng cụ cơ khí mà người kỹ sư và công nhân cần ghi nhớ. Vậy nếu bạn cũng làm trong lĩnh vực kỹ thuật, bạn đã biết hết các từ vựng tiếng Anh về dụng cơ khí cho người đi làm thì hãy cùng chúng tôi theo dõi chủ đề này nhé

Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ cơ khí: 100 loại dụng cụ thông dụng

  1. Wrenches: cờ lê
  2. Open End Wrenches: cờ lê hai đầu

    Open End Wrenches: cờ lê hai đầu

  3. Spline End Wrenches: cơ lê vòng đóng
  4. Crowfoot Wrenches: cờ lê đầu rời
  5. Combination Wrenches: cờ lê một đầu mở một đầu chòng
  6. Hex Wrenches: lục giác
  7. Slab Ratchet: cơ lê bánh cóc
  8. Ratchet Wrenches: cờ lê bánh cóc
  9. Torque Wrenches: cần xiết lực
  10. Pipe Wrenches: kìm nước
  11. Adjustable Wrenches: mỏ lết điều chỉnh

    Adjustable Wrenches: mỏ lết điều chỉnh

  12. Six Point Sockets: khẩu tay vặn sáu cạnh
  13. Twelve Point Sockets: khẩu tay vặn kiểu răng
  14. Universal Sockets: tay vặn
  15. Adaptor: bộ đầu nối
  16. Socket Extension: tay nối khẩu
  17. Universal Joint: khớp nối vạn năng
  18. Screwdrivers: bộ tuốc nơ vít (vặn vít)
  19. Fast Screwdrivers: tuốc-nơ vít điện
  20. Electronic miniature Screwdrivers: tuốc-nơ vít điện
  21. PILLIPS Screwdrivers: tuốc-nơ vít đầu chữ thập

    PILLIPS Screwdrivers: tuốc-nơ vít đầu chữ thập

  22. Magnetic Screwdrivers: tuốc-nơ vít từ tính
  23. Flat Tip Screwdrivers: tuốc-nơ vít dẹp
  24. Tap hand: tay quay taro
  25. Pliers: cái kìm
  26. Needle Nose Pliers: kìm đầu nhọn
  27. Locking Pliers: kìm cộng lực
  28. Safety Wire Twisters: kẹp cầu chì
  29. Adjustable Joint Pliers: kìm mỏ quạ
  30. Connector Plug: kìm mạng
  31. Wire Strippers: kìm tuốt dây
  32. Combination Slip-Joint Pliers: kìm cắt trượt
  33. Convertible Snap Ring Pliers: kìm phe, kìm hãm
  34. Diagonal Cutters: kìm cắt dây
  35. Wire Crimpers: kìm tuốt dây
  36. Electronic Tools: công cụ điện
  37. Safety Lamb (Miner’s Lamb): đèn thợ mỏ
  38. Flashing Light: đèn pin
  39. Interphone: máy bộ đàm
  40. Electronic Iron: mỏ hàn cầm tay
  41. Earphone: tai nghe
  42. Static Wrist: dây đeo cổ tay chống tĩnh điện
  43. Battery: pin
  44. Charger: sạc điện
  45. Speaker: loa
  46. Receptacle: ổ cắm nguồn điện
  47. Electronic Runner: súng điện
  48. Electronic Drills: khoan điện

    Electronic Drills: khoan điện

  49. Flashing Emergency Light: đèn cấp cứu
  50. Ultrasonic: Sóng siêu âm
  51. Measuring Tools: công cụ đo lường
  52. Steel Rulers: thước sắt
  53. Tape Rulers: thước cuộn
  54. Outside Micrometer: panme do ngoài
  55. Feeler (Thickness) Gauges: thước căn lá
  56. Measuring Cup: cốc đong
  57. Dial Caliper: du xích, thước kẹp
  58. Gauges: đồng hồ đo
  59. Multi Meter: đồng hồ đo điện Multimeter
  60. Meg Ohm Meter: đồng hồ Ôm
  61. Gun Air: súng siết bu long bằng khí nén
  62. Inspection Mirror: kính phản quang
  63. Magnifier: kính phóng đại
  64. Flexible Two_claw Pick Up Tool: tay gắp kép có khớp nối
  65. Flexible Magnetic Pick Up Tool: thanh từ có khớp nối
  66. Utility Knife: dao rạch
  67. Scraper Knife: dao cạo
  68. Snip (Scissor): dao cắt
  69. Saw: cái cưa

    Saw: cái cưa

  70. Chisels: cái đục
  71. Punch: cái dùi
  72. Tripod (Spider): giá ba chân
  73. Copper Hammer: búa bằng đồng
  74. Iron Hammer: búa sắt
  75. Rubber Hammer: búa cao su
  76. Hook: móc
  77. File: cái giũa
  78. Rubber Hammer: cái nhíp
  79. Pin Removal Tools: dụng cụ nhổ đinh
  80. Pneumatic Runner: súng hơi
  81. Pneumatic Drills: khoan hơi
  82. Rivet Gun: súng bắn đinh
  83. Injector (Squirt): thiết bị bơm
  84. Oil cart: cây bơm dầu bôi trơn
  85. Injector (Squirt): cây bơm dầu thủy lực
  86. Grease Gun: súng bơm dầu
  87. Dishcloth: giẻ lau
  88. Glove: găng tay
  89. Rope: dây cáp
  90. Tools kit: hộp dụng cụ

    Tools kit: hộp dụng cụ

  91. Tool rack: giá dụng cụ
  92. Jack: cái kích
  93. Work ladder: thang làm việc
  94. Grinding wheel: đá mài
  95. Sand paper: giấy ráp
  96. Adhesive Tape: băng dính
  97. Soldering Tin: thiếc hàn
  98. Tow bar: thanh kéo
  99. Flashing Vest: áo dạ quang
  100. Goggle (Blinkers): kính bảo vệ

Liên hệ với chuyên gia khi cần

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ
Uy tín không phải là một giá trị hữu hình có thể mua được bằng tiền, mà cần phải được xây dựng dựa trên sự trung thực và chất lượng sản phẩm, dịch vụ trong suốt chiều dài hoạt động của công ty. Vì tầm quan trọng đó, nhiều doanh nghiệp đã dành hết tâm sức để xây dựng một bộ hồ sơ năng lực hoàn chỉnh vì đây chính là thước đo thuyết phục nhất để tạo dựng lòng tin cho các đối tác và khách hàng.

Nếu bạn có thắc mắc về dịch vụ của chúng tôi hoặc dự án cần thuê phiên dịch, đừng ngần ngại, hãy liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương

# Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ cơ khí; #Các dụng cụ bằng tiếng Anh; #Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí chế tạo máy; #Từ vựng về máy móc; # Từ vựng tiếng Anh về cơ khí; # Từ vựng tiếng Anh về sửa chữa; #Dụng cụ cầm tay tiếng Anh