02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm chắm sóc mặt, mắt, môi, da

Với mức sống được nâng cao, ngày càng có nhiều phụ nữ Việt sử dụng các sản phẩm mỹ phẩm đã để chăm sóc sắc đẹp như một nhu cầu thiết yếu. Hãy cùng chúng tôi tham khảo các từ vựng về chuyên đề thú vị này nhé

Từ vựng tiếng Anh về trang điểm mặt

Foundation /faʊndeɪ.ʃən/ : kem nền

Moisturizer /mɔɪs.tʃ ə r.aɪ.zə r /: kem dưỡng ẩm

Face mask /feɪs mɑsk/ : mặt nạ

Blusher /blʌʃ.ər/ : má hồng

Concealer /kənsilə r /: kem che khuyết điểm

Powder /paʊ.də r /: phấn nền

tieng-anh-my-pham

Từ vựng tiếng Anh về trang điểm mắt

Eye shadow /aɪ ʃæd.əʊ/: phấn mắt

Eyeliner /aɪlaɪ.nə r /: kẻ mắt

Mascara /mæskɑ.rə/ : chuốt mi

Fake eyelash /feɪk aɪ.læʃ/ : lông mi giả

Eyebrow pencil /aɪ.braʊ pent .səl/ : bút kẻ lông mày

Makeup brush /meɪk.ʌp brʌʃ/ : chổi trang điểm

Eyelash curler /aɪ.læʃ kɜ.lə r /: kẹp lông mi

Eyebrow brush /aɪ.braʊ brʌʃ/: chổi chải lông mày

Từ vựng tiếng Anh về trang điểm môi

Lip gloss /lɪp glɒs/ : son dưỡng môi

Lip stick /lɪp stɪk/: thỏi son

Lip liner pencil /lɪp laɪ.nə r pent .səl/ : bút kẻ môi

Lip brush /lɪp brʌʃ/: chổi đánh môi

Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm chăm sóc da skin care

Uv protective cream: kem chống nắng.

Non – alcohol – containing lotion: kem dưỡng ẩm cho da không chứa cồn.  

Skin lotion: dung dịch làm săn da.  

Face mask: mặt nạ.

Body mask: mặt nạ toàn thân (thường là dạng kem).

Mineral water spray: xịt khoáng.

Serum: tinh dầu.

For sensitive skin: dành cho da nhạy cảm.

Oil free: sản phẩm không có dầu hoặc chất lanolin, không làm bít chân lông và làm da khó chịu, nhất là đối với da dầu.

For dry skin: dành cho da khô.

For oily skin: dành cho da dầu.

For combination skin: dành cho da hỗn hợp.

For mature skin: dành cho da lão hóa (là làn da trưởng thành thường 30 trở lên).

For demanding skin: dành cho da lão hóa sớm (là loại da từ 20 đến 30 tuổi).

Hydrating: dưỡng ẩm.

Irritate: kích ứng, kích thích.

Skin conditions: tình hình về da, chứng bệnh của da.

Controls oil production: kiểm soát việc tiết dầu trên da.  

Fragrance – free: không chứa hương liệu.

Non – perfumed lotion: loại kem dưỡng ẩm không mùi.  

Xem thêm dịch thuật công chứng Gia Lai

Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ làm tóc

Comb /kəʊm/: lược nhỏ (1 hàng)

Brush /brʌʃ/: lược to, tròn

Hair ties /heə r taɪz/ : chun buộc tóc

Hair clips /heə r klɪp/ : cặp tóc

Hair dryer /heə r draɪ.ə r /: máy sấy tóc

Curling iron /kɜ.lɪŋ aɪən/ : máy làm xoăn

Hair straightener /heər streɪ.tən.ə r/: máy là tóc (làm tóc thẳng)

Hair spray /heər spreɪ/: gôm xịt tóc

Nail file /neɪl faɪl/ : dũa móng

Nail polish /neɪl pɒl.ɪʃ/: sơn móng tay

Những mẫu giao tiếp thông dụng khi tư vấn bán hàng

Do you often change the colors of your eyeshadow or lipstick to match your clothes?
(bạn có thường thay đổi màu phấn mắt hoặc son môi để hợp với trang phục không?

Would you ever consider getting your eyebrows tattooed on you?
(bạn có bao giờ nghĩ đến việc xăm chân mày không?

What are some ways that you use to prevent wrinkles?
(những cách ngăn ngừa nếp nhăn của bạn là gì?)

How much does this bottle of cleanser cost?
(chai sữa rửa mặt này có giá bao nhiêu?)

What is the most expensive cosmetic that you buy these days?
(loại mỹ phẩm đắt nhất bạn mua gần đây là gì?

Did you feel that it was worth paying a lot of money for it?
(bạn có nghĩ nó đáng giá để trả rất nhiều tiền cho nó không?)

Can you easily distinguish the differences between a cheap brand of makeup and an expensive brand? ( bạn có thể phân biệt sự khác nhau giữa một thương hiệu rẻ tiền và một thương hiệu đắt tiền không?)

Where do you usually buy your makeup?
(bạn thường mua mỹ phẩm ở đâu?)

Don’t forget to take the makeup kit!
(đừng quên mang theo bộ dụng cụ trang điểm)

I am looking for a lipstick to go with this nail polish.
(tôi đang tìm kiếm một chiếc son môi phù hợp với lọ sơn móng tay này).

Sam, you need some foundation first!
(sam, trước tiên bạn cần thoa phấn nền!)

This product is good for prevent acnes.
(sản phẩm này rất tốt để ngăn ngừa mụn.

She was wearing thick, black eyeliner.
(cô ấy kẽ mắt dày và đen.)

I use cleanser on my face every night.
(tôi dùng sữa rửa mặt mỗi tối.)

Concealer is good to smooth skin tone.
(kem che khuyết điểm rất tốt cho làn da mềm mại.)

Trên đây là một số từ vựng và các mẩu hội thoại tiếng Anh về chủ đề mỹ phẩm chắm sóc mặt, mắt, môi, da thông dụng. Nếu bạn có yêu cầu nào khác hoặc muốn liên hệ với chúng tôi dịch thuật tiếng Anh hoặc đóng góp ý kiến vui lòng gọi Hotline: 0946.688.883. Xem thêm trọn bộ tiếng Anh về chủ đề thời tiết

Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDTrans
Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội 
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương