02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Mách bạn Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành tóc hay nhất

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành tóc là bộ từ vựng được Công ty Dịch thuật MIDtrans tổng hợp giúp các bạn nắm chắc thuật ngữ tiếng Hàn về chuyên ngành này. Nếu bạn chưa tìm hiểu về bộ từ vựng này, bạn có thể tham khảo bài viết dưới đây của chúng tôi.

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc

Tiếng Hàn chuyên ngành tóc

Một số từ vựng các bạn cần biết khi đi làm tóc. Nắm rõ một số từ vựng về làm tóc để các bạn tự tin diễn đạt kiểu tóc mong muốn. 

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành tóc

곱슬머리: Tóc xoăn 

대머니: Đầu hói 

미용사: Thợ cắt tóc 

생머리: Tóc thẳng 

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc

 스포츠머리: Tóc kiểu đầu đinh

커트 머리: Tóc tém

헤어스타일: Kiểu tóc 

드라이하다: Sấy 

면도하다: Cạo râu

염색하다: Nhuộm màu tóc 

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc

세팅하다: Kéo tóc 

일반하다: Cắt tóc cho nam

파마하다: Uốn tóc 

선명하다: Sáng ( màu tóc nhuộm)

자연스럽다: Tự nhiên (màu tóc tự nhiên)

짧다,길다: Ngắn, dài 

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc

머리를 감다: Gội đầu 

머리를 넘기다: Hất tóc

머리를 깍다/머리를 자르다: Cắt tóc

머리를 다듬다: Tỉa tóc 

머리를 몪다: Cột tóc 

머리를 벗다: Chải đầu 

무스를 바르다: Vuốt keo

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc

Mẫu câu tiếng Hàn tả kiểu tóc

1. 이 스타일로 하겠어요
> Tôi thích kiểu này
2. 지금까지와 같은 스타일로 부탁합니다.
> Hãy cắt giống như tóc tôi hiện nay
3. 머리 모양 (스타일)을 바꾸고 싶어요.
> Tôi muốn đổi kiểu tóc của mình
4. 헤어 스타일의 견본을 볼 수 있을까요?
> Tôi có thể xem mẫu các kiểu tóc không ?

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc
5. 어떤 스타일이 저한테 제일 잘 어울리는 것 같습니까?
> Anh/chị nghĩ kiểu nào hợp với tôi nhất ?
6. 유행하는 머리 스타일로 해주시겠어요?
> Hãy làm cho tôi kiểu đang thịnh hành
7. 가운데에 가리마를 타 주세요
> Xin rẽ ngôi ở giữa
8. 오른쪽[왼쪽에 타 주세요
> Xin rẽ ngôi bên phải (trái)

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc
9. 앞머리를 그대로 두세요.
> Cứ để nguyên cái mái trước như vậy cho tôi
10. 위로 빗어올린 머리형으로 해 주세요
> Tôi muốn kiểu tóc chải ngược lên
11. 귀가 보이게 해 주십시오
> Tôi muốn để chừa tai ra
12. 당신에게 맡기겠어요
> Tôi nghĩ là tôi cứ để toàn quyền cho anh/chị

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc

Mẫu câu tiếng Hàn dùng khi muốn cắt tóc

1. 다듬어만 주세요
> Tôi chỉ muốn tỉa lại tóc thôi
2. 짧게 자르고 싶어요
> Tôi muốn cắt ngắn
3. 어깨 길이로 머리를 잘라 주세요
> Tôi muốn tóc tôi cắt tới ngang vai

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc
4. 이 사진처럼 이런 스타일로 내 머리를 잘라 주세요
> Tôi muốn tóc tôi được cắt theo kiểu này, giống như trong ảnh
5. 너무 많이 자르지 말아 주세요
> Đừng cắt nhiều quá
6. 뒤를 좀 길게 해 주세요
> Tôi muốn tóc tôi dài hơn một chút ở phía sau lưng

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc

Mẫu câu tiếng Hàn dùng khi muốn nhuộm tóc

1. 머리를 염색하고 싶은데요
Tôi muốn nhuộm tóc ạ
2. 머리를 연하게 염색하고 싶어요.
> Tôi muốn nhuộm phớt thôi
3. 갈색으로 염색해 주시겠어요?
> Cô có thể nhuộm nâu chứ?

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc

Mẫu câu tiếng Hàn dùng khi muốn uốn tóc

1. 파마를 하고 싶어요
Tôi muốn uốn tóc
2. 앞머리만 파마해 주세요
> Tôi chỉ muốn uốn cái mái tóc thôi
3. 강하게 파마를 해 주세요.
> Tôi thích uốn thật quần
4. 약하게 파마를 해 주세요.
> Tôi thích uốn dợn nhẹ thôi

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc

Một số từ vựng tiếng Hàn về chủ đề Salon

이발 (ibal): Cắt tóc.

귀후비개 (guihubigae): Cây lấy ráy tai.

손톱깎이 (sontobggaggi): Đồ cắt móng tay.

손톱 다듬는 줄 (sontob dadeumneun jul): Cái giũa móng tay.

퍼머하다 (peomeohada): Uốn tóc.

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc

머리를 세트하다 (meolileulvsyeteuhada): Làm tóc.

머리 세트제 (meoli seateujea): Keo giữ tóc.

비듬 샴푸 (bideum syambu): Dầu gội trị gàu.

머리 연화제 (meoli yeonhoajea): Dầu xả tóc .

헤어토닉 (hyeotonig): Thuốc dưỡng tóc.

샴푸 (syampu): Dầu gội.

머리깎는 기계 (meoliggaggneun gigyeo): Tông đơ.

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc

면도칼 (myeondokal): Lưỡi dao cạo.

면도 크림 (myeondoe keulim): Kem cạo râu.

빗 (bis): Lược.

가위 (gaui): Kéo.

매직하다 (maejighada): Duỗi thẳng.

스컬프처 컬 (seukeolpeucheokeol): Phục hồi tóc.

매니큐어 (maenikyueo): Thuốc nhuộm tóc.

앞머리를 자르다 (apmeolileul): Cắt tóc mái.

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc

탈색하다 (talsaeghada): Tẩy màu tóc.

염색하다 (yeomsaeghada): Nhuộm tóc.

웨이브 (ueibeu): Uốn tóc.

파마하다 (pamahada): Làm xoăn.

다듬다 (dadeumda): Cắt tỉa.

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc

Tiếng Hàn trong tiệm làm tóc

Từ vựng tiếng Hàn thường dùng trong tiệm làm tóc

1. 가위 => kéo
2. 빗 => Loc
3. 턱수염 => râu cám
4. 코밑수염 => ria mép
5. 구레나룻 => Rau quai nón
6. 면도 크림 => kem cao râu
7. 면도칼 => li dao cao

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc
9. 머리깎는 기계 => tông đơ
10. 주근깨 => tàn nhang
11. 여드름 => mụn
13. 샴푸 => dầu gội
14. | CHE= => thuốc dưỡng tóc
15. 머리 연화제 => dâu xá tóc
16. 비듬 샴푸 => dầu gội tri gàu
17. 머리 세트제 => keo git tóc
18. 머리를 세트하다 => làm tóc

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc
19. 퍼머하다 => uốn tóc
20. 머리를 염색하다 => nhuôm tóc
21. 손톱 다듬는 줄 => cái giũa móng tay
22. 손톱깎이 > đồ cắt móng tay
23. 귀후비개 > cái lấy ráy tai

23. 귀후비개 => cái láy ray tai
24. 향수 => dàu thơm
26. 인조 속는썹 => lông mi gi
tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc

Các câu hỏi của người cắt tóc

1. 머리를 어떻게 해 드릴까요?
> Anh/chị muốn làm tóc thế nào ?
2. 어떤 스타일로 해 드릴까요??
> Anh/chị thích kiểu nào ?
3. 어떻게 잘라 드릴까요?
> Anh/chị muốn cắt ra sao ?

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc
4. 가리마는 어디로 타 드릴까요?
> Anh/chị sẽ đường ngôi ở đâu ?
5. 퍼머는 얼마나 강하게 해 드릴까요?
> Bà muốn tóc quăn đến mức nào ?
III. Diễn đạt ý định của bản thân
1. 이발만 해 주세요
> Tôi chỉ muốn cắt tóc thôi ạ
2. 머리를 짧게 자르고 싶어요.
> Tôi muốn cắt tóc ngắn

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc
3. 면도를 해 주세요
> Cạo râu cho tôi
4. 이발과 면도를 해 주세요.
> Cắt tóc và cạo râu cho tôi

5. 옆은 약간 짧게 깎아 주세요
> Cắt ngắn một chút ở bên cho tôi

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc
6. 귀 주변을 좀더 깎아 주세요
> Tỉa thêm một chút ở quanh tại cho tôi
7. 왼쪽에 가리마를 타 주세요.
> Tôi muốn rẽ ngôi bên trái
8. 너무 짧게 하지 마세요.
> Xin đừng cắt ngắn quá

tu-vung-tieng-han-chuyen-nganh-toc

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Hàn xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương