02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Mách bạn 200+ Từ vựng tiếng Hàn về ẩm thực

Nhắc đến chủ đề ăn uống thì ngay cái tên Xứ sở Kim Chi  đã nói nên sự nổi danh của nền ẩm thực Hàn Quốc. Trong bài viết này, Công ty dịch thuật Miền Trung MIDtrans sẽ tổng hợp và chia sẻ cho các bạn các 200+ Từ vựng tiếng Hàn về ẩm thực liên quan đến chủ đề ăn uống sẽ giúp bạn sinh hoạt và sử dụng giao tiếp tiếng Hàn dễ dàng hơn.

tu-vung-tieng-han-ve-am-thuc

200+ Từ vựng tiếng Hàn về ẩm thực

1. 음식
 
eumsigThực phẩm, thức ăn
2. 식사
 
Sigsa
 
Ăn uống
 
3.먹다        
 
meogda

 

Ăn
 
4. 배고프다baegopeuda
 
Đói bụng
 
5. 마시다
 
 
masida
Uống
 
6. 맛있다
 
 
mas-issda
Ngon
 
7. 배부르다
 
baebuleuda
 
No bụng
 
8. 구수하다
 
gusuhada
 
Thơm
 
9.식당        sigdangNhà hàng
10. 슈퍼마겟       syupeomagesSiêu thị

tu-vung-tieng-han-ve-am-thuc

11. 가공식품
 
gagongsigpum
 
 
 thực phẩm gia công
 
12.  간맞추다

 

ganmajchuda

 

nêm vừa vị
13.  향료

 

hyanglyo Gia vị
14. 간맞추다

 

ganmajchudanêm thử, nêm vừa vị
15.간식
 
gansig 
 
món ăn phụ , món giữa chừng
 
16. 갈증나다
 
galjeungnadakhát

tu-vung-tieng-han-ve-am-thuc

Hãy khoan học từ vựng tiếng Hàn về món ăn Hàn Quốc nhé , riêng từ “Món ăn” Hàn Quốc cũng hơi phức tạp.

Nhiều khi bạn thấy người Hàn dùng nào là 반찬 nào là 요리 nào là 음식… nhưng thật nghĩa của 반찬 là Cái đĩa (Disk) của 요리 là Nấu nướng(Cooking) của 음식   mới là Thức ăn (Foodstuffs,refreshments ).

tu-vung-tieng-han-ve-am-thuc

Còn vào nhà hàng người Hàn hay nói”Nhà hàng này món ngon nhất (tức tự tin nhất) là gì?” thì họ nói ” 이 식당의 가장 자신이 있는 요리 뭐 예요?) ” , còn khi nói “tôi không ăn được món Hàn vì nó cay” thì lại cần phải nói  “한국음식이 너무 매워서 못먹어요”.

17.갈증
 
galjeung
 
cơn khát
 
18. 감미 료
 
gammi lyo
 
 gia vị
 
19.군것질
 
Gungeosjil
 
Ăn vặt
 
20. 맛없다
 
mas-eobsda
 
Không ngon

 

21. 고소하다
 
gosohada

 

thơm , bùi
 
22. 쓰다
 
sseuda

 

đắng
 
23.  과식

 

gwasigăn quá nhiều , bội thực
24. 과음
 
gwa-eumuống quá nhiều
 
25. 군것질
 
gungeosjilăn vặt

tu-vung-tieng-han-ve-am-thuc

26.  군침 돌다
 
gunchim doldatràn nước miếng
 
27. 군침
 
gunchim
 
nước miếng thèm ăn
 
28. 굶
 
gulm
 
nhịn đói
 
29. 굶주리다
 
gulmjulida
 
đói khát
30. 금식
 
geumsig

 

nhịn ăn , cấm ăn , tuyệt thực
31.부식
 
Busig
 
món ăn phụ
 
32. 부엌가구Bueokgagu
 
gia cụ nhà bếp
 
33. 부엌용품bueok-yongpum
 
Đồ dùng nhà bếp
 
34. 부엌칼
 
bueok-kal
 
dao dùng trong bếp
 
35. 사식Sasig
 
cơm tiếp viện ( cơm đưa cho tù nhân )
 

tu-vung-tieng-han-ve-am-thuc

35. 사식Sasig
 
cơm tiếp viện ( cơm đưa cho tù nhân )
 
36. 식량
 
Siglyang
 
lương thực
 
37. 식료품
 
Siglyopum
 
nguyên liệu thực phẩm
 
38. 식사량
 
 
Sigsalyang
 
lượng ăn uống
 
 
39. 식사접대하다
 
Sigsajeobdaehada
 
 
mời cơm
 
 

tu-vung-tieng-han-ve-am-thuc

40. 식탁예절
 
sigtag-yejeol

 

phép lịch sự ăn uống
 
41. 식욕부진
 
sig-yogbujin
 
không muốn ăn
 
42. 식욕
 
sig-yog
 
nhu cầu ăn uống
 
43.. 식수
 
Sigsu
 
nước uống
 
44. 식성
 
sigseong
 
thói quen ăn uống
 
45. 식사활sigsahwachuyện ăn uống

김치찌개 (kimchichigae): Canh kimchi.

김밥 (kimbap): Cơm cuộn rong biển.

tu-vung-tieng-han-ve-am-thuc

된장찌개 (duenjangchigae): Canh tương.

콩나물국 (khongnamulguk): Canh giá đỗ.

한식 (hansik): Món Hàn Quốc.

tu-vung-tieng-han-ve-am-thuc

김치 (kimchi): Kim chi.

잡채 (japc(hae): Miến trộn.

불고기 (bulgogi): Thịt nướng.

삼겹살 (samgyeopsal): Ba chỉ nướng.

자장면 (jajangmyeon): Mì đen.

tu-vung-tieng-han-ve-am-thuc

냉면 (naengmyeon): Mì lạnh.

우동 (udong): Mì udon.

떡 (teok): Bánh gạo.

비빔밥 (bibimbap): Cơm trộn.

김 (gim): Rong biển.

깍두기 (kakdugi): Kim chi củ cải.

tu-vung-tieng-han-ve-am-thuc

순두부찌개 (sundupuchigae): Canh đậu hũ non.

삼계탕 (samgyethang): Gà hầm sâm.

꼬리곰탕 (korigomthang): Canh đuôi bò.

녹차 (nokcha): Trà xanh.

미역 (miyeok): Canh Rong biển.

뻥튀기 (beongthuygi): Bánh gạo.

tu-vung-tieng-han-ve-am-thuc

후식 (husik): Món tráng miệng.

생선회 (saeng seon hue): Gỏi cá.

tu-vung-tieng-han-ve-am-thuc

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Hàn xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương