02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Bỏ túi ngay từ vựng tiếng Hàn về con cái hữu ích

Những bậc phụ huynh chắc chắn sẽ cần đến bộ từ vựng tiếng Hàn về con cái này. Hôm nay, Công ty Dịch thuật Miền Trung MIDtrans xin được giới thiệu list Từ vựng tiếng Hàn về con cái đặc sắc, ý nghĩa để bạn có thể vận dụng dễ dàng hơn.

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

Từ vựng tiếng Hàn về con cái

Con cái: 아기, 아이, 자식

Lập gia đình: 결혼하다

Muốn có em bé: 애기 갖고 십어

Mang thai: 임신하다, 애를 가지다

Sinh đôi: 쌍둥이를 낳다

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

Sinh ba: 세 쌍둥이를 낳다

Con một: 독자

Con cả: 장남(trưởng nam), 맏이

Con út: 막내

Trẻ mồ côi: 고아

Sinh muộn: 늧게 낳다

Con muộn (con sinh ra khi bố mẹ sang tuổi 50): 쉰둥이

Gia đình: 가족

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

Con gái: 딸

Con trai: 아들

Người đẻ mướn: 대리모

Mang thai ngoài ý muốn: 원치 않는 임신

Sinh khó: 난산하다

Sinh mổ: 제왕절게.

Ra đời bằng phương pháp sinh mổ: 제왕절게로 태어나다

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

Bị sẩy thai: 유산하다

Gây sẩy thai: 유산시키다, 아이를 지우다 (지우다: xóa bỏ, lau)

Nuôi dậy đứa con: 자식을 기르다

Cưng chiều con: 오냐오냐하다, 예뻐하다

Chăm sóc con cái: 아이 돌보다

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

Thay tả: 기저귀를 갈다

Ru cho con ngủ: 아기를 재우다

Cõng con: 아이를 업다

Cho con ăn: 아이에게 먹이다

Kể chuyện cổ tích cho con nghe: 아이에게 동화를 읽어주다

Dành thời gian cho con: 아이들과 시간을 보내다

Khóc nhè: 질질짜다 Tắm cho con: 아이에게 씻기다

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

Tiêm phòng: 예방주사를 맞다

Đặt tên con: 아기의 이름을 짓다

Đứa con hiếu thảo: 효자 (hiếu tử)

Đứa con bất hiếu: 불효자 (bất hiểu tử)

Bú sữa mẹ: 젖을 먹이다 Bú bình: 젖병을 물리다

Nghỉ sinh: 출산휴가

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

Thuê người giữ trẻ: 베이비시터를 채용하다

Giáo dục con cái: 자식을 교육하다

Đứa con hư hỏng: 터락한 아이

La mắng con: 아기를 야단치다

Nhận con nuôi: 입양하다, 양자로 삼다

Bố mẹ nuôi: 양부모

Con nuôi (dưỡng tử): 양자

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

Từ vựng tiếng Hàn khi con học mẫu giáo

1. 원아: Trẻ học mẫu giáo
2. 학부모: Phụ huynh
3. 등원: Đến trường
4. 하원: Tan trường
5. 자유선택활동: Hoạt động tự chọn. Hoạt động trên 60 phút/ngày. Là thời gian vui chơi trẻ tự lên kế hoạch, thực hiện và đánh giá với các nội dung đa dạng trong phạm vi lớp học (chơi xếp hình, trò chơi vai trò, mỹ thuật, âm điệu, ngôn ngữ, ghép số, khoa học…)

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

6. 바깥놀이: Trò chơi ngoài trời. Hoạt động trên 60 phút/ngày, là hoạt động vui chơi bên ngoài của trẻ (vui chơi ở sân chơi tổng hợp, sân chơi cát…)

7. 급식: Bữa ăn. Là việc cung cấp bữa ăn trưa cho trẻ ở mẫu giáo.

8. 가정통신문: Thông báo về gia đình. Thông báo viết những thông tin liên quan đến giáo dục trẻ, giáo dục phụ huynh, hoạt động giáo dục ở mẫu giáo

9. 아침, 저녁, 온종일 돌봄: Chăm sóc trẻ buổi sáng, buổi tối và cả ngày. Là hoạt động giáo dục dành cho đối tượng con em có bố mẹ đi làm (맞벌이 부부) hay chỉ có bố hoặc mẹ. Cần sự chăm sóc thêm ngoài giờ học chính quy.

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

10. 방과후 교사: Giáo viên ngoại khoá. Giáo viên phụ trách thời gian học thêm sau giờ học chính quy.

11. 돌봄 과정: Quá trình chăm sóc trẻ
12. 원장: Hiệu trưởng
13. 원감: Giám hiệu – Người quản lý hỗ trợ công việc và trợ giúp hiệu trưởng trong vận hành trường mẫu giáo.

14. 교원능력개발평가 (학부모만족도조사): Đánh giá phát triển năng lực giáo viên / Khảo sát mức độ hài lòng của phụ huynh. Đánh giá online mức độ hài lòng về hiệu trưởng, giám hiệu, giáo viên chủ nhiệm.

15. 유치원운영위원회: Uỷ ban điều hành nhà trẻ. Là tổ chức bao gồm đại diện phụ huynh và đại diện giáo viên của trường mẫu giáo, thực hiện công việc tư vấn, xem xét các hạng mục liên quan đến hoạt động giáo dục chính.

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

16. 원비: Học phí
17. 행정실: Phòng hành chính
18. 스쿨뱅킹: School Banking
19. 유아모집: Tuyển sinh trẻ mẫu giáo
20. 오리엔테이션: Buổi giới thiệu

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

21. 입학식: Lễ nhập học
22. 현장체험학습: Học tập trả nghiệm thực tế
23. 운동회: Ngày hội thể dục thể thao
24. 학부모상담: Tư vấn phụ huynh
25. 학부모 공개수업: Giờ học “mở” dành cho phụ huynh

26. 방학: Kỳ nghỉ
27. 개학식: Lễ khai giảng
28. 개원기념일: Ngày kỷ niệm thành lập trường
29. 재량휴업일: Ngày nghỉ tự quyết
30. 졸업식: Lễ tốt nghiệp
31. 수료식: Lễ bế giảng

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

Từ vựng chuyên dùng Khoa Nhi

 가래 (ka re): Đờm

콧물 (khôk mul): Nước mũi

코막힘 (khô mak him): Ngạt mũi

열 (yol): Sốt

미열 (mi yol): Sốt nhẹ

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

고열 (ko yol): Sốt cao 

기침 (ki chim): Ho

코감기 (khô kam ki): Sổ mũi

목감기 (môk kam ki): Đau họng

독감 (dôk kam): Cảm cúm

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

중이염 (chung i- yom): Viêm tai giữa

기관지염 (ki koan chi yom): Viêm phế quản

모세기관지염 (mô sê ki koan chi yom): Viêm tiểu phế quản

폐렴 (phyê lyom): Viêm phổi

설사 (sol sa): Đi ngoài, Ỉa chảy

변비 (pyon pi): Táo bón

tu-vung-tieng-han-ve-khoa-nhi

장염 (chang yom): Viêm ruột

편도선염 (phyon tô son yom): Viêm amidan

황달 (hoang dal): Bệnh vàng da

토하다 (thô ha da): Nôn ,ói 

소아장중첩증 (sô a chang chung chop chưng): Chứng lồng ruột ở trẻ 

폐렴 (phyo lyom): Viêm phổi

땀띠 (dam di): Rôm sảy

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

영양실조 (yong yang sil chô): Suy dinh dưỡng

호흡곤란 (hô hưp kon lan): Khó thở

쌕쌕거리다 (sek sek ko ri da): Thở khò khè

성홍열 (song hông yol): Bệnh tinh hồng nhiệt

아구창 (a ku chang): Tưa miệng

소아마비 (sô a ma pi): Bại liệt

홍역 (hông yok): Sởi

tu-vung-tieng-han-ve-benh-khoa-nhi

수두 (su tu): Thủy đậu

수족구 (su chôk ku): Bệnh chân tay miệng

천식 (chon sik): Hen suyễn

진주종 (chin chu chong): Nanh sữa, nang lợi

패취 (phe chuy): Miếng dán lưng chống ho

해열제 (he yol chê): Thuốc hạ sốt

항생제 (hang seng chê): Thuốc kháng sinh

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

영양제 (yong yang chê): Thuốc dinh dưỡng, thuốc bổ

진통제 (chin thông chê): Thuốc giảm đau

소화제 (sô hoa chê): Thuốc tiêu hóa

시럽 (sirop): Thuốc nước si rô

알약 (al yak): Thuốc viên

아토피 (a thô phi): Viêm da cơ địa

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

비염 (pi yom): Viêm mũi

알레르기 (allê rư ki): Dị ứng

소독 (sô tôk): Khử trùng

두드러기 (tu rư ro ki): Mề đay

결핵 (kyol hek): Bệnh lao

백일해 (pekilhe): Ho gà

파상풍 (phasangphung): Uốn ván

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

농가진 (nông ka chin): Chốc nở

가려움 (ka ryo um): Ngứa

종기 (chong ki): Mụn nhọt

상처 (sang cho): Vết thương

흉터 (hyung tho): Sẹo

고름 (ko rưm): Mủ

부종 (pu chông): Sưng

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

외상 (uê sang): Vết thương ngoài

연고 (yon ko): Thuốc mỡ 

화상 (hoa sang): Bị bỏng

기저귀발진 (ki cho kuy pal chin): Bị hăm tã

장티푸스 (chang thi phu sư): Thương hàn

다래끼 (da re kki): Lẹo ở mắt

비만 (pi man): Béo phì

tu-vung-tieng-han-ve-con-cai

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Hàn xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương