02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Mách bạn 100+ Từ vựng tiếng Hàn về công cụ không nên bỏ qua

Bạn muốn biết các công cụ bạn sử dụng hằng ngày nói tiếng Hàn như thế nào? Để nắm được thật chính xác thuật ngữ tiếng Hàn về công cụ, trước tiên, bạn phải học từ vựng về chúng. Hôm nay, Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDtrans xin gửi đến bạn danh sách 100+ Từ vựng tiếng Hàn về công cụ hay, ý nghĩa. Cùng chúng tôi tham khảo bài viết dưới đây nhé!

tu-vung-tieng-han-ve-cong-cu

Từ vựng tiếng Hàn về công cụ

Danh sách các từ vựng tiếng Hàn về công cụ

STT

Tiếng Hàn

Tiếng Việt/ Tiếng Anh

1

도구     dogu

Công cụ/ tools

2

날   nal

lưỡi dao/ blade

3

판자    panja    

tấm ván/ board

4

볼트   bolteu

bu lông/ bolt

5

병따개   byeongttagae   

mở chai/ bottle opener

6

빗자루  bisjalu   

Chổi/ broom

7

쓰레받기   sseulebadgi   

hót rác/ dustpan

8

솔  sol

bàn chải/ brush

9

양동이 yangdong-i

xô/ bucket

10

둥근 톱    dung-geun tob   

Cưa tròn, lưỡi cưa / buzz saw

tu-vung-tieng-han-ve-cong-cu

둥근 톱 – dung-geun tob : Cưa tròn, lưỡi cưa / buzz saw

11

원형 톱날   wonhyeong tobnal  

lưỡi cưa tròn/ circular saw blade

12

깡통 따개   kkangtong ttagae    

đồ khui hộp/ can opener

13

전기톱   jeongitob   

cưa máy/ chainsaw

14

사슬  saseul  

dây xích/ chain

15

끌  kkeul  

cái đục/ chisel

16

천공기  cheongong-gi

máy khoan/ drill machine

17

정원용 호스   jeong-won-yong hoseu   

vòi tưới/ garden hose

18

강판  gangpan

bàn mài/ grater

19

망치  mangchi   

búa/ hammer

20

경첩   gyeongcheob   

bản lề/ hinge

tu-vung-tieng-han-ve-cong-cu

전기톱 – jeongitob: cưa máy/ chainsaw

21

고리   goli

cái móc/ hook

22

사다리  sadali   

cái thang/ ladder

23

자석   jaseog   

nam châm/ magnet

24

편지 저울   pyeonji jeoul   

thang đo thư/ letter scale

25

모르타르    moleutaleu

bay trát vữa/ mortar

26

손톱  sontob   

đinh/ nail

27

너트   neoteu  

đai ốc/ nut

28

바늘   baneul   

cây kim(kim may vá)/ needle

29

망   mang   

mạng lưới/ network

30

팔레트 나이프  palleteu naipeu

bảng dao/ palette-knife

tu-vung-tieng-han-ve-cong-cu

손톱 –  sontob : đinh/ nail

31

쇠스랑  soeseulang   

cái chĩa/ pitchfork

32

대패   daepae   

máy bào/ planer

33

펜치  penchi   

kìm/ pliers

34

미는 손수레  mineun sonsule  

xe đẩy/ pushcart

35

자   ja

cái thước/ ruler

36

밧줄   basjul   

dây thừng/ rope

37

갈퀴   galkwi   

cào/ rake

38

톱  tob  

cưa/ saw

39

가위   gawi  

cái kéo/ scissors

40

나사  nasa  

đinh ốc/ screw

tu-vung-tieng-han-ve-cong-cu

톱  tob : cưa/ saw

41

드라이버   deulaibeo  

Tuốc nơ vít/ screwdriver

42

나선형 용수철   naseonhyeong yongsucheol    

lò xo xoắn ốc/ spiral spring

43

물레  mulle   

bánh xe quay để xe chỉ/ spinning wheel

44

삽  sab   

cái xẻng/ shovel

45

봉사    bongsa   

Chỉ may/ sewing thread

46

실감개  silgamgae  

ống chỉ/ spool

47

강철 케이블   gangcheol keibeul    

cáp thép/ steel cable

48

테이프   teipeu    

băng dính/ tape

49

공구  gong-gu  

dụng cụ/ tool

50

공구 상자   gong-gu sangja   

hộp công cụ/ toolbox

tu-vung-tieng-han-ve-cong-cu

공구  gong-gu: dụng cụ/ tool

51

모종삽  mojongsab  

bay trát/ trowel

52

핀셋   pinses  

nhíp/ tweezers

53

전선   jeonseon  

dây điện/ wire

54

손수레   sonsule   

xe cút kít/ wheelbarrow

55

용접 장비   yongjeob jangbi   

thiết bị hàn/ welding equipment

56

바이스  baiseu  

mỏ kẹp, ê tô/ vise

57

나무 조각   namu jogag   

dăm gỗ/ wood chip

58

렌치   lenchi   

cờ lê/ wrench

tu-vung-tieng-han-ve-cong-cu

59

도끼   dokki   

rìu/ axe

60

끌  kkeul  

cái đục/ chisel

61

망치  mangchi  

cây búa/ hammer

62

줄자   julja  

thước dây/ tape measure

63

팔레트  palleteu  

pallet

tu-vung-tieng-han-ve-cong-cu

도끼   dokki: rìu/ axe

Từ vựng tiếng Hàn về công cụ lao động

  1. 보호구: đồ bảo hộ
  2. 장갑: găng tay
  3. 플러그: phích cắm điện
  4. 줄자: thước dây
  5. 전선: dây cáp điện
  6. 전기: điện
  7. 안전모: nón bảo hộ
tu-vung-tieng-han-ve-cong-cu

안전모: nón bảo hộ

  1. 손잡이: tay cầm
  2. 안전화: giày bảo hộ
  3. 끈: dây
  4. 노끈: dây thừng
  5. 절단기: máy cắt
  6. 장화: ủng
  7. 쇠지레: xà beng
  8. 재봉틀: máy may
tu-vung-tieng-han-ve-cong-cu

재봉틀: máy may

  1. 토지: bao tay
  2. 통발: bẫy cá
  3. 포대: bao, túi
  4. 그물: lưới cá
  5. 위생복: trang phục vệ sinh
  6. 난간: lan can, thanh chắn
  7. 공자위생: vệ sinh công xưởng
  8. 지게차: xe nâng
  9. 손수레: xe kéo tay, xe rùa
tu-vung-tieng-han-ve-cong-cu

손수레: xe kéo tay, xe rùa

  1. 망치: búa
  2. 철사: dây sắt
  3. 귀마개: bịt tai
  4. 송곳: dùi
  5. 낫: liềm
  6. 나사: đinh ốc
  7. 자: thước
  8. 철근: dây thép
  9. 볼트: con vít
tu-vung-tieng-han-ve-cong-cu

볼트: con vít; 망치: búa

  1. 압정: đinh ghim
  2. 호미: cuốc
  3. 나사뭇: đinh ốc
  4. 기중기: cần cẩu
  5. 스패너: cờ lê vặn đai ốc
  6. 경운기: máy cày
  7. 분무기: bình phun, xịt
  8. 주유기: bồn xăng dầu
  9. 밧줄: dây thừng
  10. 승강기: thang
  11. 수레: xe kéo tay
  12. 배수구: ống thoát nước
tu-vung-tieng-han-ve-cong-cu

배수구: ống thoát nước

  1. 굴삭기: máy đào, máy sới
  2. 콘센트: ổ cắm điện
  3. 드라이버: tua vít
  4. 돈사: chuồng lợn
  5. 곡괭이: cuốc chim
  6. 전표: bến tàu
  7. 장도리: búa nhổ đinh
  8. 사포: giấy nhám
  9. 빗자루: chổi
tu-vung-tieng-han-ve-cong-cu

빗자루: chổi

  1. 쇠톱: cưa sắt
  2. 대패: bàn bào
  3. 전기톱: máy cưa điện
  4. 소화기: bình chữa cháy
  5. 저울: cân
  6. 쇠스랑: cào
  7. 전자저울: cân điện tử
  8. 전자드릴: máy khoan điện
  9. 드릴: máy khoan
  10. 차광막: màng chắn sáng
tu-vung-tieng-han-ve-cong-cu

차광막: màng chắn sáng

  1. 개폐기: cầu dao, công tắc
  2. 불도저: xe ủi đất
  3. 비계: giàn giáo
  4. 포클레인: máy xúc
  5. 페인트 붓: cọ sơn
  6. 삽: xẻng
  7. 이앙기: máy gặt lúa
  8. 솔: chổi quét
  9. 호스: ống dẫn ga
  10. 사다리: thang
  11. 합판: ván ép
tu-vung-tieng-han-ve-cong-cu

사다리: thang

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Hàn xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương