02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Mách bạn 100+ từ vựng tiếng hàn về du lịch

Để đến thăm xứ sở Kim Chi hay làm hướng dẫn viên du lịch cho người Hàn Quốc tại Việt Nam thì bạn không thể bỏ qua các từ vựng tiếng hàn về du lịch. Nếu bạn dự định đi du lịch Hàn Quốc thì hãy trang bị cho mình những từ vựng cần thiết để thuận lợi trong việc giao tiếp với người bản xứ nhé!

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

Từ vựng tiếng hàn về du lịch

여행: du lịch

촬영하다: quay phim, chụp ảnh

찍다: chụp ảnh

즉석사진: ảnh lấy ngay

흑백사진: ảnh đen trắng

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

칼라사진: ảnh màu

확대사진: ảnh phóng to

인물사진: ảnh nhân vật

작품사진: ảnh tác phẩm

예술사진: ảnh nghệ thuật

인화하다: phóng ảnh

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

인화지: giấy phóng ảnh

쇼핑하다: đi mua sắm

구경하다: đi ngắm cảnh

놀어가다: đi chơi

등산: leo núi

휴양지: nơi nghỉ dưỡng

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

해외여행: du lịch nước ngoài

해외관광: du lịch nước ngoài

해수욕장: bãi tắm biển

전쟁박물관: viện bảo tàng chiếu tranh

왕궁: cung vua

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

입질하다: cắn câu, cắn mồi

유람하다: du lãm

외국인관광객: khách du lịch nước ngoài

역광: ánh sáng ngược

여행자수표: séc cho người đi du lịch

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

여행자보험: bảo hiểm người đi du lịch

여행사: công ty du lịch

여행 기: nhật ký du lịch

여행계획: kế hoạch du lịch

여행객: khách du lịch

여행 비: chi phí du lịch

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

여권사진: ảnh hộ chiếu

여권: hộ chiếu

여객: lữ khách

야경을 보다: ngắm cảnh ban đêm

시내곤광: tham quan nội thành

숙박료: tiền khách sạn

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

숙박: trú ngụ, trọ

소풍: píc ních

산울림: tiếng vọng trong núi

사진첩: bộ sưu tập ảnh

사진작품: tác phẩm ảnh

사진작가: tác giả ảnh

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

사진예술: nghệ thuật ảnh

사진술: nghệ thuật chụp ảnh

사진기: máy ảnh

빙벽타기: leo núi băng

벚꽃놀이: lễ hội hoa anh đào

일사진: ảnh chụp được ngày

배낭여행: đi du lịch ba lô

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

밤낚시: câu đêm

바다낚시: câu cá biển

바다: biển

민물낚시: câu cá nước ngọt

미끼: mồi câu

물고기: cá

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

문화관광부: bộ văn hóa – du lịch

무전여행: đi du lịch ko mất tiền

메아리: tiếng vọng

등정: leo đến đỉnh núi

등산화: giày leo núi

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

등산하다: leo núi

등산장비: thiết bị leo núi

등산양말: tất leo núi

등산복: áo quần leo núi

등산모: mũ leo núi

등산객: khách leo núi

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

등산가: người leo núi

동호회: hội hè

동물원: sở thú

독사진: ảnh chụp một mình

단체사진: ảnh tập thể

독립궁: dinh độc lập

도보여행: du lịch đường bộ

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

노자: lộ phí

낚싯줄: dây câu

낚싯대: cần câu cá

낚시하다: câu cá

낚시터: nơi câu, bãi câu

낚시질: trò câu cá, bãi câu

낚시바늘: lưỡi câu

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

낚시꾼: người đi câu cá

낚시: trò câu cá

낚다: câu (cá)

나들이: khách du lịch

기차여행: du lịch tàu hỏa

국토순례: chuyến đi xuyên đất nước

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

국립공원: công viên quốc gia , vườn quốc gia

구치 터널: địa đạo củ chi

관광호텔: khách sạn du lịch

관광지도: bản đồ du lịch

관광지: địa điểm du lịch , địa điểm thăm quan

관광유람선: thuyền du lịch

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

관광열차: tàu du lịch

관광안내원: nhân viên hướng dẫn du lịch

관광안내소: điểm hướng dẫn du lịch

관광시설: cơ sở vật chất du lịch

관광사업: ngành du lịch

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

관광비: chi phí di du lịch

관광버스: xe buýt du lịch

관광명소: danh lam thắng cảnh

관광단: đoàn du lịch

관광국가: nước du lịch

관광공원: công viên du lịch

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

관광객을 유치하다: thu hút khách du lịch

관광객: khách du lịch

관광: thăm quan du lịch

관광 코스: tua du lịch

관광 단지: khu du lịch

공원: công viên

tu-vung-tieng-han-ve-du-lich

Địa điểm du lịch tiếng Hàn

국립공원 [kung-nip-kong-won]: Công viên quốc gia.

역사 유적지 [yok-sa yu-jok-ji]: Di tích lịch sử.

항구 도시 [hang-ku to-si]: Thành phố hải cảng.

재래시장 [je-re-si-jang]: Chợ truyền thống.

야시장 [ya-si-jang]: Chợ đêm.

야경 [ya-kyong]: Cảnh đêm.

dia-diem-du-lich-tieng-han

왕릉 [wang-lung]: Lăng mộ vua.

탑 [thap]: Tháp.

박문관 [bak-mun-kwan]: Bảo tàng.

명소 [myong-so]: Danh lam thắng cảnh.

관광 명소 [kwan-kwang myong-so]: Nơi tham quan du lịch.

dia-diem-du-lich-tieng-han

유적지 [yu-jok-ji]: Di tích lịch sử, khu di tích.

관광지 [kwan-kwang-ji]: Địa điểm du lịch.

산 [san]: Núi.

산 정상 [san jong-sang]: Đỉnh núi.

바다 [ba-ta]: Biển.

dia-diem-du-lich-tieng-han

해수욕장 [he-su-yok-jang]: Bãi biển.

계곡 [kye-kok]: Khe núi, thung lũng.

해변 [he-byon]: Bờ biển.

유물 [yu-mul]: Di tích, di vật.

절 [jol]: Chùa chiền.

바닷가 [ba-tat-ka]: Bờ biển.

dia-diem-du-lich-tieng-han

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Hàn xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương