02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Bỏ túi ngay từ vựng tiếng Hàn về game – giải trí hữu ích

Các bạn thường giải trí đầu óc của mình sau một ngày làm việc mệt nhọc như thế nào. Hôm nay, cùng Công ty Dịch thuật Miền Trung MIDtrans xem tiếng Hàn về game, chủ đề giải trí, dưới đây mình đã tổng hợp giúp các bạn một danh sách các từ vựng về chủ đề này, các bạn nhìn vào danh sách chúng ta cùng chăm chỉ học tập tốt nhé!

tu-vung-tieng-han-ve-game

Danh sách từ vựng tiếng Hàn chủ đề về giải trí

STT

Tiếng Hàn

Tiếng Việt/ Tiếng Anh

1

여가   yeoga

Giải trí/ Leisure       

2

경기  gyeong-gi   

trò chơi/ game

3

취미   chwimi   

sở thích/ hobby

4

휴일   hyuil   

ngày lễ/ holidays

5

여행   yeohaeng   

hành trình, du lịch/ journey

6

수족관   sujoggwan  

bể nuôi cá/ aquarium

7

낚시꾼   nakksikkun   

câu cá/ angler

tu-vung-tieng-han-ve-game

낚시꾼   nakksikkun: câu cá/ angler

8

목욕용 수건   mog-yog-yong sugeon   

khăn tắm/ bath towel

9

볼링    bolling    

bowling

10

물놀이용 공   mulnol-iyong gong   

bóng bãi biển/ beach ball

11

판    pan  

bảng(chơi cờ)/board

12

빙고   bing-go      

chơi lô tô/ bingo

13

벨리 댄스   belli daenseu    

múa bụng/ belly dance

14

케이블카   keibeulka   

cáp treo/ cable car

tu-vung-tieng-han-ve-game

케이블카   keibeulka: cáp treo/ cable car

15

캠핑   kaemping   

cắm trại/ camping

16

캠핑용 레인지  kaemping-yong leinji    

bếp cắm trại/ camping stove

17

카누 여행    kanu yeohaeng       

chuyến đi bằng ca nô/ canoe trip

18

조각   jogag   

điêu khắc/ carving

19

회전 목마  hoejeon mogma    

băng chuyền/ carousel

20

카니발  kanibal   

lễ hội/ carnival

21

카드 게임   kadeu geim   

chơi bài/ card game

tu-vung-tieng-han-ve-game

카드 게임   kadeu geim: chơi bài/ card game

22

체스의 말  cheseuui mal   

quân cờ/ chess piece

23

체스 게임   cheseu geim   

chơi cờ vua/ chess game

24

범죄 소설  beomjoe soseol   

tiểu thuyết tội phạm/ crime novel

25

낱말 맞추기 퍼즐   natmal majchugi peojeul     

chơi ô chữ/ crossword puzzle

26

휴대용 의자   hyudaeyong uija  

ghế di động/ deckchair

27

다트   dateu   

phi tiêu/ darts

28

춤   chum   

nhảy/dance

tu-vung-tieng-han-ve-game

춤   chum : nhảy/dance

29

정육면체  jeong-yugmyeonche  

xúc xắc/ dice

30

소형 보트  sohyeong boteu   

thuyền nhỏ, xuồng/ dinghy

31

도미노   domino    

trò chơi domino/ dominoes

32

디스코텍   diseukoteg   

vũ trường/ discotheque

33

박람회   baglamhoe  

hội chợ/ fair

34

자수   jasu   

thêu/ embroidery

35

골프   golpeu    

golf

36

하이킹  haiking    

đi lang thang, đi bụi/ hike

37

왕  wang   

vua/ king

tu-vung-tieng-han-ve-game

골프   golpeu: golf

38

그림책   geulimchaeg   

sách ảnh/ picture book

39

베틀  beteul        

máy dệt/ loom

40

페달 보트    pedal boteu   

thuyền đạp/ pedal boat

41

여가 시간   yeoga sigan    

thời gian giải trí/ leisure time

42

놀이터   nol-iteo                    

sân chơi/ playground

43

퍼즐   peojeul   

câu đố/ puzzle

44

카드   kadeu   

chơi bài/ playing card

45

독서    dogseo            

đọc sách/ reading

46

룰렛   lulles               

bàn đánh bạc/ roulette

tu-vung-tieng-han-ve-game

독서    dogseo: đọc sách/ reading

47

흔들목마   heundeulmogma   

ngựa bập bênh/ rocking horse

48

레스토랑   leseutolang    

nhà hàng/ restaurant

49

휴식  hyusig                         

nghỉ ngơi, thư giãn/ relaxation

50

시소   siso  

bập bênh/ seesaw

51

쇼   syo  

chương trình/ show

52

스케이트 보드   seukeiteu bodeu   

ván trượt/ skateboard

53

스키 리프트   seuki lipeuteu    

thang máy trượt tuyết/ ski lift

54

이야기   iyagi  

câu chuyện/ story

tu-vung-tieng-han-ve-game

스키 리프트   seuki lipeuteu: thang máy trượt tuyết/ ski lift

55

관객   gwangaeg

khán giả/ spectator

56

침낭  chimnang   

túi ngủ/ sleeping bag

57

수영장   suyeongjang   

bể bơi/ swimming pool

58

관광   gwangwang    

tham quan, du lịch/ tourism

59

그네   geune  

xích đu/ swing

60

장난감   jangnangam   

đồ chơi/ toy

tu-vung-tieng-han-ve-game

그네   geune: xích đu/ swing

61

동물원  dongmul-won  

sở thú/ zoo

62

관광객   gwangwang-gaeg  

khách du lịch/ tourist     

63

휴가  hyuga   

kỳ nghỉ, ngày lễ/ vacation

64

테이블 축구  teibeul chuggu   

bóng bàn/ table football

65

텐트   tenteu   

lều/ tent

tu-vung-tieng-han-ve-game

테이블 축구  teibeul chuggu: bóng bàn/ table football

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Hàn xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương