02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

100+ Từ vựng tiếng Hàn về lịch sử không nên bỏ qua

Chắc hẳn các bạn học lịch sử Hàn Quốc đang đau đầu về từ vựng tiếng Hàn trong lĩnh vực này,  nhưng vì không có thời gian để tổng hợp lại cho dễ học dễ nhớ. Đừng lo lắng nhé hôm nay, Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDtrans đã kịp tổng hợp lại tất cả những từ vựng tiếng Hàn về lịch sử thường gặp rồi đây. Chúng ta cùng tìm hiểu nhé!

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

Một số từ vựng tiếng Hàn về thời tiền sử:

수렵 /sulyeob/: Săn bắt

유물 /yumul/: Di vật

출토 /chulto/: Khai quật

시대 /sidae/: Thời đại

유적지 /yujeogji/: Di tích lịch sử

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

기원 /giwon/: Kỷ nguyên

역사시대 /yeogsasidae/: Thời đại lịch sử

철기시대 /cheolgisidae/: Thời đại đồ sắt

청동기시대 /cheongdong-gi/: Thời đại đồ đồng

동기시대 /dong-gisidae/: Thời đại đồ đồng đá

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

신석기시대 /sinseokgi/: Thời đại đồ đá mới

중석기시대 /jungseoggisidae/: Thời đại đồ đá giữa

구석기시대 /guseoggisidae/: Thời đại đồ đá cũ

석기시대 /seoggisidae/: Thời đại đồ đá

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

Ví dụ:

우리는 선사시대의 유물을 발굴헀다.

Chúng tôi đã khai quật được di vật thời tiền sử.

선사시대 사람들은 수렵, 어로, 채집을 통해 식량을 구했다.

Con người ở thời tiền sử tìm thức ăn bằng việc săn bắt và hái lượm. 

이 유적지에서는 청동기와 철기가 함께 출토되었다.

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

Khu di tích này đã khai quật được cả công cụ bằng đồng và bằng sắt.

  1. 전쟁 / 전역: Chiến tranh
  2. 전쟁이 나다: Xảy ra chiến tranh
  3. 전쟁이 일어나다: Chiến tranh xảy ra
  4. 전쟁터에서 도망치다: Chạy giặc
  5. 전쟁의 참화: Thảm họa chiến tranh
  6. 전쟁의 유인: Nguyên nhân chiến tranh
  7. 전쟁선포하다: Tuyên bố chiến tranh
  8. 전쟁반대 운동: Phong trào phản đối chiến tranh

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

  1. 전쟁 반대데모: Cuộc biểu tình phản đối chiến tranh
  2. 전쟁을 방지하다: Ngăn chặn chiến tranh
  3. 전쟁 반대의 결의안: Bản nghị quyết phản đối chiến tranh
  4. 전쟁에 휩쓸리다: Bị cuốn vào cuộc chiến tranh
  5. 전쟁을 확대하다: Mở rộng chiến tranh
  6. 전쟁을 회피하다: Tránh chiến tranh
  7. 전쟁이 발발하다: Chiến tranh bùng nổ
  8. 오래(질질) 끄는 전쟁: Cuộc chiến tranh kéo dài (dai dẳng)

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

  1. 전쟁 교섭: Đàm phán chiến tranh
  2. 전쟁 종결의 교섭: Đàm phán kết thúc chiến tranh
  3. 전쟁의 배경: Bối cảnh chiến tranh
  4. 냉전쟁: Chiến tranh lạnh
  5. 침략전쟁: Chiến tranh xâ lược
  6. 전쟁터: Chiến trường, mặt trận
  7. 전쟁도발: Gây chiến
  8. 전쟁을 도발하다: Khiêu chiến

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

  1. 동란: Bạo loạn
  2. 난리: Phản loạn
  3. 병란: Binh loạn
  4. 전쟁을 일으키다: Gây chiến tranh
  5. 전쟁을 하다: Gây ra chiến tranh
  6. 전쟁이 나다 : Xảy ra chiến tranh
  7. 전쟁을 종료시키다: Kết thúc chiến tranh
  8. 전쟁에 승리하다: Thắng trận

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

  1. 전쟁에 지다: Thua trận
  2. 전쟁에 패하다: Thua trận, thua chiến
  3. 군대를 철수하다: Rút quân
  4. 투항자: kẻ đầu hàng
  5. 귀순병: Lính đầu hàng
  6. 위장귀순: Giả đầu hàng
  7. 전쟁상태종결 선언: Tuyên bố kết thúc tình trạng chiến tranh
  8. 강한 자가 이긴다: Kẻ mạnh là kẻ chiến thắng

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

  1. 전쟁을 원하는 사람은 없다: Không có ai mong muốn chiến tranh cả
  2. 불후의 전쟁:Chiến công bất hủ
  3. 백전백승의 군대: Đội quân bách chiến bách thắng
  4. 승자없는 전쟁: Cuộc chiến không có người chiến thắng
  5. 승산없는 전쟁: Cuộc chiến tranh không có khả năng chiến thắng

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

  1. 전쟁에 관한 소식: Tin chiến sự
  2. 전쟁의 상처: Vết thương chiến tranh
  3. 전쟁 증거물: Chứng tích chiến tranh
  4. 전쟁으로 생이별하다:  Ly biệt vì chiến tranh
  5. 전쟁기념관: Bảo tàng chiến tranh
  6. 전쟁의 참화를 입다: Gánh chịu thảm họa chiến tranh
  7. 희생하다: Hy sinh

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

Các loại vũ khí và phương tiện chiến tranh

108hạt nhân, nguyên tử
109핵원자nguyên tử hạt nhân
110핵공격tấn công bằng hạt nhân
111핵단두đầu đạn hạt nhân
112핵시험thử nghiệm vũ khí hạt
113핵개발phát triển vũ khí hạt nhân
114핵경쟁chạy đua vũ khí hạt nhân
115핵융합mìn hạt nhân
116핵실험장bãi thử hạt nhân
117핵미사일tên lửa hạt nhân

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

118핵보유국nước sở hữu vũ khí hạt nhân
119열핵폭탄bom hạt nhân
120열핵반응phản ứng nhiệt hạch
121핵 에너지năng lượng hạt nhân
122핵확산금지cấm phổ biến vũ khí hạt nhân
123지하핵실험thử hạt nhân dưới lòng đất
124핵무장금지cấm trang bị vũ khí hạt nhân
125핵폭발실험thử nghiệm nổ hạt nhân
126핵무장경쟁chạy đua vũ trang hạt nhân
127핵실험경쟁chạy đua thử hạt nhân
128무기vũ khí

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

129전술핵무기vũ khí chiến thuật
130열핵발전기máy phát điện nhiệt hạch
131전략 핵탄두đầu đạn hạt nhân chiến lược
132핵 개발동결ngừng việc phát triển vũ khí hạt nhân
133핵탄두미사일tên lửa có đầu đạn hạt nhân
134폭탄bom
135거탄bom, đạn đại bác
136폭탄을 투하하다thả bom
137폭탄을 설치하다cài bom

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

138분화구hố bom
139탄환, 공기알, 탄đạn
140발광탄đạn phát quang, đạn sáng
141자탄đạn, bom đạn nói chung
142탄약thuốc đạn
143단거리탄도미사일đầu đạn cự ly ngắn
144탄알에 맞다trúng đạn
145대포알đạn đại bác
146무연탄đạn không khói
147방탄유리kính chống đạn
148방탄차xe chống đạn

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

149방탄복áo giáp chống đạn
150미사일tên lửa
151미사일기지căn cứ tên lửa
152미사일실험thử nghiệm tên lửa
153탄두미사일tên lửa đạn đạo
154대공미사일tên lửa đối không
155전략용미사일tên lửa chiến lược
156지대공미사일tên lửa đất đối không
157핵미사일tên lửa hạt nhân
158미사일부대bộ đội tên lửa
159중거리미사일tên lửa tầm trung

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

160토미사일tên lửa TOW
161패트리어트미사일tên lửa Patriot
162수류탄lựu đạn
163수류탄을 던지다ném lựu đạn
164수류탄의 안전핀을 뽑다rút chốt an toàn lựu đạn
165수류탄이 터지다lựu đạn nổ
166지뢰mìn, địa lôi
167수뢰thủy lôi, ngư lôi
168전투기máy bay chiến đấu
169전투비행기máy bay chiến đấu

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

170전투폭격기máy bay ném bom B-52
171공격기máy bay chiến đấu, máy bay tiêm kích
172차세대전투기máy bay chiến đấu thế hệ mới
173탱크xe tăng
174전차xe tăng, xe bọc thép, chiến xa
175기갑xe tăng / thiết giáp
176대전차chống xe tăng, chống thiết giáp, chống chiến xa
177pháo, đại pháo, súng cối
178포병pháo binh
179포대Ụ pháo

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

Các loại đơn vị quân đội

180부대bộ đội
181특수부대bộ đội đặc biệt
182후방부대bộ đội hậu phương
183정예부대quân tinh nhuệ
184전차부대bộ đội xe tăng
185지원부대quân chi viện
186증원부대bộ đội tăng cường
187장갑부대bộ đội thiết giáp
188주력부대bộ đội chủ lực
189전방부대bộ đội tiên phong

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

190지상부대lục quân
191전선부대bộ đội tiền tuyến
192정예부대đội quân tinh nhuệ
193전투부대bộ độ tác chiến
194기동부대bộ đội cơ động
195전투부대bộ đội chiến đấu
196지방부대bộ đội địa phương
197병참부대bộ đội hậu cần
198보병부대bộ đội bộ binh
199외인부대quân nước ngoài
200육상 부대bộ đội lục quân

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

201미사일부대bộ đội tên lửa
202게릴라부대bộ đội du kích
203낙하산부대bộ đội nhảy dù, lính dù
204공중수송부대đội bay vận tải
205국경경비대bộ đội biên phòng
206해군hải quân
207사령부bộ tư lệnh
208사단sư đoàn
209사단장sư đoàn trưởng
210기갑사단sư đoàn tăng thiết giáp

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

211육군사단sư đoàn lục quân
212기갑사단sư đoàn thiết giáp
213사단사령부bộ tư lệnh sư đoàn
214연대liên đội
215보병 연대liên đội bộ binh
216연대 장liên đội trưởng
217대대tiểu đoàn
218대대장tiểu đoàn trưởng
219비행대대tiểu đoàn bay
220공병대대tiểu đoàn công binh

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

Các loại cấp bậc trong quân đội

221대장đại tướng
222소장thiếu tướng
223중장trung tướng
224상장thượng tướng
225대령đại tá
226중좌trung tá
227소령thiếu tá
228중위trung úy
229소위thiếu úy
230군인quân nhân, bộ đội

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

231병사binh sĩ
232중대장đại đội trưởng
233분대장tiểu đội trưởng
234대대장tiểu đoàn trưởng
235비행사 / 조종사phi công
236우주비행사phi hành gia
237선원/ 뱃사람thủy thủ
238중대đại đội
239분대tiểu đội
240소대trung đội
241중대장đại đội trưởng

tu-vung-tieng-han-ve-lich-su

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Hàn xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương