02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

Từ vựng tiếng Nga về trường học có khó không?

Chỉ cần bạn kiên trì, cơ hội nói tiếng Nga như người bản xứ chắc chắn sẽ đến sớm thôi. Nhưng trước hết, hãy cùng Công ty Công ty CP dịch thuật Miền Trung – MIDtrans tham khảo ngay chủ đề trường học trong Tiếng Nga, đây là chủ đề thông dụng và chắc chắn bạn sẽ cần khi vận dụng. Hãy xem bài viết dưới đây nhé!

tu-vung-tieng-nga-ve-truong-hoc

Từ vựng tiếng Nga về trường học

Trong lớp học

Các lớp học ở các trường học ở Nga thường có tối đa 25 học sinh. Ở các trường lớn hơn, đôi khi có tới 10 đến 20 lớp cho mỗi khối lớp.

Từ tiếng NgaTừ tiếng AnhCách phát âmThí dụ
УрокBài họcooROKНачинается урок (nachiNAyetsa ooROK)
– Bài học đang bắt đầu
ЗвонокchuôngzvaNOKДо звонка пять минут (da zvanKA pyat ‘miNOOT)
– Còn năm phút nữa là tiếng chuông
ПартаBànPARtaШкольная парта (SHKOL’naya PARta)
– Bàn học
КлассLớp học, lớpklassОн в третьем классе (OHN f TRYETyem KLASsye)
– Anh ấy học lớp ba
ПланшетMáy tính bảngplanSHETВключите планшеты (fklyuCHEEtye planSHEty)
– Bật máy tính bảng
НоутбукMáy tính xách taysổ tayУ нее новый ноутбук (oo nyYO NOviy noteBOOK)
– Cô ấy có một máy tính xách tay mới
УчебникSách họcooCHEBnikОткройте учебники (atKROYte ooCHEBniki)
– Mở sách của bạn
Учитель / учительницаGiáo viênooCHEEtel ‘/ ooCHEEtel’nitsaНовая учительница (NOvaya ooCHEEtel’nitsa)
– Một giáo viên mới
ТетрадьVở / sách bài tậptytRAT ‘Он пишет в тетради (OHN PEEshet f tytRAdy)
– Anh ấy đang viết vào sổ tay
РучкаCây bútROOCHkaУ вас не будет лишней ручки? (oo VAS ne BOOdet LEESHney ROOCHki?)
– Bạn có bút dự phòng không?
КарандашBút chìkaranDASHОму нужен карандаш? (kaMOO NOOZhen karanDASH)
– Ai cần bút chì?
ЛинейкаCái thướcliNEYkaДлинная линейка (DLEENnaya liNEYka)
– Một người cai trị dài
Стирательная резинкаCục gômstiRAtel’naya reZEENkaНадо купить стирательную резинку (NAda kooPEET stiRAtel’nuyu reZEENkoo)
– Tôi cần mua một cục tẩy

tu-vung-tieng-nga-ve-truong-hoc

Các môn học

Hầu hết các trường học ở Nga đều dạy ít nhất một ngoại ngữ, thường là tiếng Anh, tiếng Đức hoặc tiếng Pháp. Các môn học chính bao gồm toán học, ngôn ngữ Nga và văn học, khoa học, địa lý và lịch sử.

Từ tiếng NgaTừ tiếng AnhCách phát âmVí dụ
ПредметMôn họcpredMETФранцузский – мой любимый предмет (franTSUSkiy – moi lyuBEEmiy predMET)
– Tiếng Pháp là môn học yêu thích của tôi
АлгебраĐại số họcAHLghebraЗавтра контрольная по алгебре (ZAFtra kanTROL’naya pa AHLghebre)
– Ngày mai chúng ta có một bài kiểm tra đại số
Русский языкNgôn ngữ NgaRUSSkiy yaZYKРусский язык и литература (RUSSkiy yaZYK ee literaTOOra)
– Ngôn ngữ và văn học Nga
ЛитератураVăn chươngliteraTOOraТо задали по литературе? (SHTOH ZAdali pa literaROOre)
– Bài tập về văn là gì?
ГеографияMôn Địa lýgheaGRAfiyaМне не нравится учитель по географии (mne ne NRAvitsa ooCHEEtel ‘pa gheaGRAfiyi)
– Tôi không thích giáo viên địa lý của mình
ИсторияLịch sửeeSTOriyaОбожаю историю (abaZHAyu isTOriyu)
– Tôi yêu lịch sử
ГеометрияHình họcgheaMYETriyaПо геометрии трояк (pa gheaMYETriyi traYAK)
– Tôi được ba môn hình học
АнглийскийTiếng AnhanGLEEYskiyКто ведет английский? (KTOH vyDYOT anGLEEskiy)
– Ai đang dạy tiếng Anh?
БиологияSinh họcbeeaLOHgiyaОна терпеть не может биологию (aNAH tyrPYET ne MOZhet beeaLOHgiyu)
– Cô ấy không thể chịu được sinh học
ХимияHóa họcHEEmiyaКонтрольная по химии (kanTROL’naya pa HEEmiyi)
– Một bài kiểm tra hóa học
ФизикаVật lýFEEzikaПреподаватель физики (prepadaVAtel ‘FEEziki)
– Một giáo viên vật lý
Французскийngười PhápfranTSOOSkiyПятерка по французскому (pyTYORka pa franTSOOskamoo)
– Năm (lớp cao nhất) bằng tiếng Pháp
Немецкийtiếng ĐứcnyMETskiyКабинет немецкого (kabiNET neMETSkava)
– Lớp học tiếng Đức
ФизкультураGiáo dục thể chất (PE)feezkool’TOOraФизкультуру отменили (feezkool’TOOroo atmyNEEli)
– Chuyên gia sản phẩm đã bị hủy

tu-vung-tieng-nga-ve-truong-hoc

Xung quanh khuôn viên

Hầu hết các trường đại học đều có khu học xá riêng bao gồm các cơ sở vật chất tương tự như trường học ở Mỹ, chẳng hạn như các tòa nhà riêng biệt có chỗ ở cho sinh viên ngoại thành, thư viện, nhà ăn, phòng tập thể thao, khu thể thao ngoài trời, v.v. Đây là một số từ được sử dụng phổ biến nhất trong khuôn viên trường.

Từ tiếng NgaTừ tiếng AnhCách phát âmVí dụ
ОбщежитиеNhà ở / ký túc xá sinh viênabshyZHEEtiyeЯ живу в общежитии (ya zhiVOO v abshyZHEEtiyi)
– Tôi sống trong ký túc xá sinh viên
СтоловаяCanteen (nhà ăn)staLOvayaБольшая столовая (bal’SHAya staLOvaya)
– Một căng tin lớn
БиблиотекаThư việnbibliaTYEkaНе разговаривайте в библиотеке (ne razgaVArivaite v bibliaTYEke)
– Không nói chuyện trong thư viện
Актовый залHội trườngAHktaviy zalСобираемся в актовом зале (sabeeRAyemsya v AHKtavam ZAle)
– Chúng ta đang gặp nhau trong hội trường
ЛекцияBài họcLYEKtsiyaОчень интересная лекция (OHchen inteRESnaya LYEKtsiya)
– Một bài giảng hấp dẫn
АудиторияGiảng đườngahoodiTOriyaАудитория была почти пуста (ahoodiTOriya byLA pachTEE poosTA)
– Rạp giảng gần như trống rỗng
КонспектыGhi chúkansPEKtyУ него всегда подробные конспекты (oo neVOH vsygDA padROBnyye kansPEKty)
– Anh ấy luôn ghi chú chi tiết
Сдача экзаменовLàm bài kiểm traSDAcha ehkZAmenafНадо готовиться к сдаче экзаменов (NAda gaTOvitsa k SDAche ehkZAmenaf)
– Cần sẵn sàng cho các kỳ thi

tu-vung-tieng-nga-ve-truong-hoc

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương