02323.889.678 - 0947.688.883 - 0963.918.438 info@dichthuatmientrung.com.vn

100+ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ẩm thực đáng học

Ẩm thực luôn là quà tặng quý giá, là món quà tinh thần giúp chúng ta cảm nhận được nhiều hương vị tuyệt vời. Đó cũng là lý do những người yêu ẩm thực luôn tìm tòi và khám phá ra nhiều thứ mới. Còn về từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ẩm thực thì sao? Vâng, điều này sẽ được tiết lộ ngay trong bài viết dưới đây, Công ty CP dịch thuật Miền Trung MIDtrans xin giới thiệu đến bạn 100+ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ẩm thực hữu ích nhất.

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ẩm thực

1. 食べ物 / たべもの (tabe mono) : Thức ăn

2 . 日本料理 / にほんりょうり (nihon ryouri) : Nấu ăn Nhật, Thực phẩm Nhật Bản

3. 朝食 / ちょうしょく (chou shoku) : Bữa ăn sáng

4. 朝御飯 / あさごはん (asa gohan) : Bữa ăn sáng

5. 昼食 / ちゅうしょく (chuu shoku) : Bữa trưa

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

6. 昼御飯 / ひるごはん (hiru gohan) : Bữa trưa

7. 夕食 / ゆうしょく (yuu shoku) : Bữa tối

8. 晩御飯 / ばんごはん (ban gohan) : Bữa tối

9. 夜食 / やしょく (ya shoku) : Bữa ăn tối

10. おかず (okazu) : Rau trang trí

11. お八つ / おやつ (oyatsu) : Snack / giải khát

12. 弁当 / べんとう (bentou) : Hộp Ăn trưa

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

13. 駅弁 / えきべん (ekiben) : Hộp ăn trưa tàu

14. 御飯 / ごはん (gohan) : Bữa ăn / bữa cơm

15. 刺身 さしみ (sashimi) : Cá thái lát

16. 寿司 / 鮨 / 鮓 / すし (sushi) : Sushi

17. 天婦羅 / てんぷら (tenpura) : Tempura / chiên cá và rau

18. 牛丼 / ぎゅうどん (gyuu don) : Cơm đầy với thịt bò và rau

19. 親子丼 / おやこどん (oyako don) : Cơm đầy với gà luộc và trứng

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

20. 天丼 / てんどん (ten don) : Cơm với  Tôm & cá chiên

21. 鰻丼 / うなぎどん (unagi don) : cơm cá chình

22. 鰻 / うなぎ (unagi) : Con lươn

23. 豚カツ / とんカツ (tonkatsu) : Heo Cốt lết

24. カレーライス (kare- raisu) : Cơm cà ri

25. 鋤焼き / すきやき (suki yaki) : Lát thịt bò nấu với rau khác nhau

26. お好み焼き / おこのみやき (okonomi yaki Pancake) : mỏng 

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

27. 鉄板焼 / き てっぱんやき (teppan yaki) : Thịt nướng

28. 焼き鳥 / やきとり (yaki tori) : Gà nướng/nướng gà

29. 蛸焼き / たこやき (tako yaki) : mực nướng

30. 焼き / そば やきそば (yaki soba) : mỳ soba rán

31. 餃子 / ギョウザ (gyouza) : Bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau

32. 茶碗蒸し /  ちゃわんむし (chawan mushi) : Custard trứng hấp

33. しゃぶしゃぶ (shabu shabu) : Lẩu Nhật Bản

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

34. 味噌 / みそ (miso) : Miso / Bean Paste

35. 味噌汁 / みそしる (miso shiru) : Súp Miso

36. ラーメン (ra-men) : Ramen

37. うどん (udon) : Mì làm bằng bột mì

38. 蕎麦 / そば (soba) : mì lúa mạch

39. 餅 / もち (mochi) : bánh gạo

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

40.餡パン / あんパン (anpan) : bún Nhật

41. 牛肉 / ぎゅうにく (gyuuniku) : Thịt bò

42. 豚肉 / ぶたにく (butaniku) : Thịt heo

43. 鶏肉 / とりにく (toriniku) : Thịt Gà

44. 羊肉 / ようにく (youniku) : Thịt cừu

45. 魚 / さかな (sakana) : Cá

46. 海老 / 蝦 / えび (ebi) : Tôm

47. 蟹 / かに (kani) : Cua

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

48. 豆腐 / とうふ (toufu) : Đậu hũ

49. 卵 / たまご (tamago) : Trứng

50. 食パン / しょくパン (shoku pan) : Bánh mì

51. 玉葱 / たまねぎ (tamanegi) : Củ hành

52. 胡瓜 / きゅうり (kyuuri) : Dưa chuột

53. 醤油 / しょうゆ (shouyu) : Nước Tương

54. 酢 / す (su) : Giấm

55. 山葵 / わさび (wasabi) : Cải ngựa Nhật Bản

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

Từ vựng chủ đề ăn uống tiếng Nhật

KanjiTừ VựngNghĩa
日本料理にほんりょうりẨm thực Nhật Bản
和食わしょくMón ăn Nhật
洋食ようしょくMón ăn Âu
中華料理ちゅうかりょうりĐồ ăn Trung Quốc
〇〇料理〇〇りょうりĐồ ăn 〇〇
朝食ちょうしょくBữa ăn sáng
朝御飯あさごはんBữa ăn sáng
昼食ちゅうしょくBữa trưa

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

昼御飯ひるごはんBữa trưa
夕食ゆうしょくBữa tối
晩御飯ばんごはんBữa tối
夜食やしょくBữa ăn tối
食べ物たべものĐồ ăn
 おかずThức ăn
弁当べんとうHộp Ăn trưa
刺身さしみMón cá sống thái lát sashimi
寿司 / 鮨 / 鮓すしSushi

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

かっぱ巻きかっぱまきCơm quấn lá rong biển
鉄火巻きてっかまきCơm quấn lá rong biển
天婦羅てんぷらTempura
鋤焼きすきやきLát thịt bò nấu với rau khác nhau
焼きそばやきそばMì xào
お好み焼きおこのみやきMón bánh xèo Nhật Bản Okonomiyaki
蛸焼きたこやきMón bánh nhân bạch tuộc Takoyaki
鉄板焼きてっぱんやきThịt nướng khay sắt

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

焼肉やきにくThịt nướng
焼き鳥やきとりくGà nướng
 ラーメンRamen
蕎麦そばMì Soba (sợi mì màu nâu)
饂飩うどんMì Udon
素麺そうめんMì lạnh Somen ăn mùa hè
厚揚げあつあげĐậu hũ rán sẵn
餃子ギョウザGyoza (bánh sủi cảo)
茶碗蒸しちゃわんむしTrứng hấp

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

味噌みそMiso / Bean Paste
味噌汁みそしるSúp Miso
豚汁とんじるSúp thịt lợn và rau củ quả
ご飯ごはんCơm
白米はくまいCơm gạo trắng
雑穀米ざっこくまいCơm nấu với gạo ngũ cốc
玄米げんまいCơm gạo nguyên cám
赤飯せきはんXôi đậu đỏ
 ぜんざいChè

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

おこわXôi
もちBánh gạo nếp
豚まんぶたまんBánh bao thịt lợn
肉まんにくまんBánh bao
お粥おかゆCháo
炊込みご飯たきこみごはんCơm nấu trộn với rau/cá/thịt
なべLẩu
 しゃぶしゃぶLẩu Nhật Bản
ちゃんこ鍋ちゃんこなべMón lẩu các võ sĩ Sumo hay ăn

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

魚の煮物さかなのにものCá kho
焼き魚やきざかなCá nướng
だし巻き卵だしまきたまごTrứng cuộn
卵焼きたまごやきTrứng rán
肉じゃがにくじゃがThịt ninh khoai
照り焼きてりやきMón nướng
豚カツとんかつThịt lợn bọc bột rán
唐揚げからあげThịt gà rán bọc bột

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

親子丼おやこどんCơm đầy với gà luộc và trứng
カツ丼かつどんCơm với thịt lợn rán bọc bột
海鮮丼かいせんどんCơm với hải sản tươi
牛丼ぎゅうどんくCơm với thịt bò xào hành củ
親子丼おやこどんCơm với thịt gà và trứng
天丼てんどんCơm với Tôm & cá chiên
 カレーライスCơm cà ri
納豆なっとうĐậu tương thối

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

お新香おしんこDưa muối kiểu Nhật
漬物つけものDưa muối kiểu Nhật
 スパゲッティMì Ý
 パスタMì Ý
 ピザPizza
牛肉ぎゅうにThịt bò
豚肉ぶたにくThịt heo
鶏肉とりにくThịt Gà
羊肉ようにくThịt cừu

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

たまごTrứng
豆腐とうふĐậu hũ
豆腐(絹)とうふ(きぬ)Đậu hũ (loại mịn)
豆腐(木綿)とうふ(もめん)Đậu hũ (loại thô hơn)
さかな
海老えびTôm
イカいかMực
かにCua
かいCon sò

tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-am-thuc

Trong trường hợp bạn còn gặp khó khăn khi có nhu cầu dịch thuật các loại tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Nhật xin vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi, Các chuyên gia ngôn ngữ của chúng tôi sẵn sàng phục vụ bạn.

Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ

Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad.
Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ

Hotline: 0947.688.883 – 0963.918.438
Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
Địa chỉ trụ sở chính : 02 Hoàng Diệu, Nam Lý Đồng Hới, Quảng Bình
Văn Phòng Hà Nội: 101 Láng Hạ Đống Đa, Hà Nội
Văn Phòng Huế: 44 Trần Cao Vân, Thành Phố Huế
Văn Phòng Đà Nẵng: 54/27 Đinh Tiên Hoàng, Hải Châu, Đà Nẵng
Văn Phòng Sài Gòn 47 Điện Biên Phủ, Đakao, Quận , TP Hồ Chí Minh
Văn Phòng Đồng Nai: 261/1 tổ 5 KP 11, An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Văn Phòng Bình Dương 123 Lê Trọng Tấn, Dĩ An, Bình Dương